Tra cứu dữ liệu xây dựng
7320 kết quả · 1380/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=80 mm | m | 40.186 | 43.759 | 5.079 | 89.024 | |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=100 mm | m | 44.489 | 48.366 | 6.095 | 98.950 | |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=150 mm | m | 68.259 | 59.881 | 7.314 | 135.454 | |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7320 kết quả · 1380/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=80 mm | m | 40.186 | 43.759 | 5.079 | 89.024 | |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=100 mm | m | 44.489 | 48.366 | 6.095 | 98.950 | |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=150 mm | m | 68.259 | 59.881 | 7.314 | 135.454 | |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn |
| 451.009 |
| 3.528.009 |
| 515.073 |
| 4.494.091 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 388.258 | 2.999.864 | 464.903 | 3.853.025 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 323.428 | 2.640.725 | 418.078 | 3.382.231 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 290.187 | 1.943.574 | 367.909 | 2.601.670 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 241.456 | 1.753.441 | 307.706 | 2.302.603 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt thành bình, bể | tấn | 768.753 | 3.579.048 | 2.572.432 | 6.920.233 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt nắp bình, bể | tấn | 738.788 | 3.399.405 | 2.456.079 | 6.594.272 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể | tấn | 794.562 | 3.086.181 | 2.626.077 | 6.506.820 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 838.534 | 4.030.460 | 3.416.418 | 8.285.412 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 997.481 | 4.491.084 | 3.624.483 | 9.113.048 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 1.143.182 | 5.182.020 | 4.204.623 | 10.529.825 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 721.071 | 3.887.147 | 2.990.596 | 7.598.814 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 722.872 | 3.485.757 | 2.421.755 | 6.630.384 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 981.519 | 5.175.821 | 3.761.089 | 9.918.429 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 805.670 | 4.774.431 | 3.300.965 | 8.881.066 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút cầu | tấn | 749.948 | 3.211.122 | 923.042 | 4.884.112 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút hàn | tấn | 960.346 | 3.268.161 | 1.491.252 | 5.719.759 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút cầu | tấn | 790.498 | 3.781.518 | 1.134.223 | 5.706.239 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút hàn | tấn | 1.024.745 | 3.844.896 | 1.757.710 | 6.627.351 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 766.073 | 4.030.460 | 1.951.893 | 6.748.426 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 790.273 | 3.528.380 | 1.756.637 | 6.075.290 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt vỏ bao che | tấn | 703.963 | 3.316.493 | 1.550.647 | 5.571.103 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | tấn | 817.614 | 2.881.203 | 2.141.290 | 5.840.107 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | tấn | 640.622 | 2.107.355 | 1.366.473 | 4.114.450 |
| Lắp đặt phao neo các loại trên biển | tấn | 13.905.119 | 507.019 | 3.413.443 | 17.825.581 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=5 tấn | cái | 817 | 259.847 | 246.699 | 507.363 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=25 tấn | cái | 1.080 | 325.337 | 263.929 | 590.346 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu<=1000 tấn | bộ | 37.997 | 261.960 | 580.233 | 880.190 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu<=1000 tấn | bộ | 46.204 | 261.960 | 651.866 | 960.030 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | tấn | 458.341 | 3.579.048 | 1.196.199 | 5.233.588 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 5 đến 10 m | tấn | 579.133 | 3.399.405 | 1.731.662 | 5.710.200 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở >10 m | tấn | 653.111 | 3.086.181 | 1.766.112 | 5.505.404 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở <5 m | tấn | 688.062 | 6.448.736 | 2.456.053 | 9.592.851 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở 5 đến 10 m | tấn | 860.436 | 5.642.644 | 3.760.393 | 10.263.473 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở >10 m | tấn | 944.402 | 4.951.708 | 3.813.634 | 9.709.744 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 30.679.362 | 2.222.534 | 7.317 | 32.909.213 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 30.679.362 | 2.451.588 | 158.812 | 33.289.762 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 15.353.770 | 1.825.270 | 7.317 | 17.186.357 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 15.353.770 | 2.007.797 | 158.812 | 17.520.379 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 31.811.937 | 3.048.110 | 7.317 | 34.867.364 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 31.811.937 | 3.396.130 | 158.812 | 35.366.879 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 31.068.662 | 3.048.110 | 7.317 | 34.124.089 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 31.068.662 | 3.396.130 | 158.812 | 34.623.604 |
| Lợp mái fibrôximăng | 100m2 | 7.172.914 | 1.427.274 | 0 | 8.600.188 |
| Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m | 100m2 | 11.908.060 | 1.251.309 | 0 | 13.159.369 |
| Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m2 | 10.628.160 | 879.827 | 0 | 11.507.987 |
| Lợp mái tấm nhựa | 100m2 | 4.953.308 | 1.001.047 | 0 | 5.954.355 |
| 451.009 |
| 3.528.009 |
| 515.073 |
| 4.494.091 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 388.258 | 2.999.864 | 464.903 | 3.853.025 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 323.428 | 2.640.725 | 418.078 | 3.382.231 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 290.187 | 1.943.574 | 367.909 | 2.601.670 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 241.456 | 1.753.441 | 307.706 | 2.302.603 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt thành bình, bể | tấn | 768.753 | 3.579.048 | 2.572.432 | 6.920.233 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt nắp bình, bể | tấn | 738.788 | 3.399.405 | 2.456.079 | 6.594.272 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể | tấn | 794.562 | 3.086.181 | 2.626.077 | 6.506.820 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 838.534 | 4.030.460 | 3.416.418 | 8.285.412 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 997.481 | 4.491.084 | 3.624.483 | 9.113.048 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 1.143.182 | 5.182.020 | 4.204.623 | 10.529.825 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 721.071 | 3.887.147 | 2.990.596 | 7.598.814 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 722.872 | 3.485.757 | 2.421.755 | 6.630.384 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 981.519 | 5.175.821 | 3.761.089 | 9.918.429 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 805.670 | 4.774.431 | 3.300.965 | 8.881.066 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút cầu | tấn | 749.948 | 3.211.122 | 923.042 | 4.884.112 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút hàn | tấn | 960.346 | 3.268.161 | 1.491.252 | 5.719.759 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút cầu | tấn | 790.498 | 3.781.518 | 1.134.223 | 5.706.239 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút hàn | tấn | 1.024.745 | 3.844.896 | 1.757.710 | 6.627.351 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 766.073 | 4.030.460 | 1.951.893 | 6.748.426 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 790.273 | 3.528.380 | 1.756.637 | 6.075.290 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt vỏ bao che | tấn | 703.963 | 3.316.493 | 1.550.647 | 5.571.103 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | tấn | 817.614 | 2.881.203 | 2.141.290 | 5.840.107 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | tấn | 640.622 | 2.107.355 | 1.366.473 | 4.114.450 |
| Lắp đặt phao neo các loại trên biển | tấn | 13.905.119 | 507.019 | 3.413.443 | 17.825.581 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=5 tấn | cái | 817 | 259.847 | 246.699 | 507.363 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=25 tấn | cái | 1.080 | 325.337 | 263.929 | 590.346 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu<=1000 tấn | bộ | 37.997 | 261.960 | 580.233 | 880.190 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu<=1000 tấn | bộ | 46.204 | 261.960 | 651.866 | 960.030 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | tấn | 458.341 | 3.579.048 | 1.196.199 | 5.233.588 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 5 đến 10 m | tấn | 579.133 | 3.399.405 | 1.731.662 | 5.710.200 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở >10 m | tấn | 653.111 | 3.086.181 | 1.766.112 | 5.505.404 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở <5 m | tấn | 688.062 | 6.448.736 | 2.456.053 | 9.592.851 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở 5 đến 10 m | tấn | 860.436 | 5.642.644 | 3.760.393 | 10.263.473 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở >10 m | tấn | 944.402 | 4.951.708 | 3.813.634 | 9.709.744 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 30.679.362 | 2.222.534 | 7.317 | 32.909.213 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 30.679.362 | 2.451.588 | 158.812 | 33.289.762 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 15.353.770 | 1.825.270 | 7.317 | 17.186.357 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 15.353.770 | 2.007.797 | 158.812 | 17.520.379 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 31.811.937 | 3.048.110 | 7.317 | 34.867.364 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 31.811.937 | 3.396.130 | 158.812 | 35.366.879 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 31.068.662 | 3.048.110 | 7.317 | 34.124.089 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 31.068.662 | 3.396.130 | 158.812 | 34.623.604 |
| Lợp mái fibrôximăng | 100m2 | 7.172.914 | 1.427.274 | 0 | 8.600.188 |
| Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m | 100m2 | 11.908.060 | 1.251.309 | 0 | 13.159.369 |
| Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m2 | 10.628.160 | 879.827 | 0 | 11.507.987 |
| Lợp mái tấm nhựa | 100m2 | 4.953.308 | 1.001.047 | 0 | 5.954.355 |