Tra cứu dữ liệu xây dựng
6373 kết quả
Cà Mau công bố giá theo kỳ — bật thông báo để biết ngay khi có kỳ mới.
| Tên | ĐVT | Nhóm | Khu vực | Loại giá | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 19Vải địa kỹ thuật dệt DML 30 (300/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 3 | Vật liệu | 34.450 |
| 19Vải địa kỹ thuật dệt DML 30 (300/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 4 | Vật liệu | 34.450 |
| 19Vải địa kỹ thuật dệt DML 30 (300/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 5 | Vật liệu | 34.450 |
| 19Vải địa kỹ thuật dệt DML 30 (300/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 6 | Vật liệu |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
6373 kết quả
Cà Mau công bố giá theo kỳ — bật thông báo để biết ngay khi có kỳ mới.
| Tên | ĐVT | Nhóm | Khu vực | Loại giá | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 19Vải địa kỹ thuật dệt DML 30 (300/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 3 | Vật liệu | 34.450 |
| 19Vải địa kỹ thuật dệt DML 30 (300/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 4 | Vật liệu | 34.450 |
| 19Vải địa kỹ thuật dệt DML 30 (300/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 5 | Vật liệu | 34.450 |
| 19Vải địa kỹ thuật dệt DML 30 (300/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 6 | Vật liệu |
| 34.450 |
| 19Vải địa kỹ thuật dệt DML 30 (300/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 7 | Vật liệu | 34.450 |
| 19Vải địa kỹ thuật dệt DML 30 (300/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 8 | Vật liệu | 34.450 |
| 19Vải địa kỹ thuật dệt DML 30 (300/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 9 | Vật liệu | 34.450 |
| 19Vải địa kỹ thuật dệt DML 30 (300/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 10 | Vật liệu | 34.450 |
| 19Vải địa kỹ thuật dệt DML 30 (300/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 11 | Vật liệu | 34.450 |
| 19Vải địa kỹ thuật dệt DML 30 (300/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 12 | Vật liệu | 34.450 |
| 19Vải địa kỹ thuật dệt DML 30 (300/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 13 | Vật liệu | 34.450 |
| 19Vải địa kỹ thuật dệt DML 30 (300/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 14 | Vật liệu | 34.450 |
| 19Vải địa kỹ thuật dệt DML 30 (300/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 15 | Vật liệu | 34.450 |
| 19Vải địa kỹ thuật dệt DML 30 (300/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 16 | Vật liệu | 34.450 |
| 20Vải địa kỹ thuật dệt DM 30 (300/300 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 1 | Vật liệu | 56.550 |
| 20Vải địa kỹ thuật dệt DM 30 (300/300 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 2 | Vật liệu | 56.550 |
| 20Vải địa kỹ thuật dệt DM 30 (300/300 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 3 | Vật liệu | 56.550 |
| 20Vải địa kỹ thuật dệt DM 30 (300/300 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 4 | Vật liệu | 56.550 |
| 20Vải địa kỹ thuật dệt DM 30 (300/300 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 5 | Vật liệu | 56.550 |
| 20Vải địa kỹ thuật dệt DM 30 (300/300 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 6 | Vật liệu | 56.550 |
| 20Vải địa kỹ thuật dệt DM 30 (300/300 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 7 | Vật liệu | 56.550 |
| 20Vải địa kỹ thuật dệt DM 30 (300/300 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 8 | Vật liệu | 56.550 |
| 20Vải địa kỹ thuật dệt DM 30 (300/300 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 9 | Vật liệu | 56.550 |
| 20Vải địa kỹ thuật dệt DM 30 (300/300 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 10 | Vật liệu | 56.550 |
| 20Vải địa kỹ thuật dệt DM 30 (300/300 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 11 | Vật liệu | 56.550 |
| 20Vải địa kỹ thuật dệt DM 30 (300/300 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 12 | Vật liệu | 56.550 |
| 20Vải địa kỹ thuật dệt DM 30 (300/300 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 13 | Vật liệu | 56.550 |
| 20Vải địa kỹ thuật dệt DM 30 (300/300 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 14 | Vật liệu | 56.550 |
| 20Vải địa kỹ thuật dệt DM 30 (300/300 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 15 | Vật liệu | 56.550 |
| 20Vải địa kỹ thuật dệt DM 30 (300/300 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 16 | Vật liệu | 56.550 |
| 21Vải địa kỹ thuật dệt DM 40 (400/400 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 1 | Vật liệu | 83.850 |
| 21Vải địa kỹ thuật dệt DM 40 (400/400 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 2 | Vật liệu | 83.850 |
| 21Vải địa kỹ thuật dệt DM 40 (400/400 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 3 | Vật liệu | 83.850 |
| 21Vải địa kỹ thuật dệt DM 40 (400/400 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 4 | Vật liệu | 83.850 |
| 21Vải địa kỹ thuật dệt DM 40 (400/400 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 5 | Vật liệu | 83.850 |
| 21Vải địa kỹ thuật dệt DM 40 (400/400 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 6 | Vật liệu | 83.850 |
| 21Vải địa kỹ thuật dệt DM 40 (400/400 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 7 | Vật liệu | 83.850 |
| 21Vải địa kỹ thuật dệt DM 40 (400/400 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 8 | Vật liệu | 83.850 |
| 21Vải địa kỹ thuật dệt DM 40 (400/400 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 9 | Vật liệu | 83.850 |
| 21Vải địa kỹ thuật dệt DM 40 (400/400 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 10 | Vật liệu | 83.850 |
| 21Vải địa kỹ thuật dệt DM 40 (400/400 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 11 | Vật liệu | 83.850 |
| 21Vải địa kỹ thuật dệt DM 40 (400/400 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 12 | Vật liệu | 83.850 |
| 21Vải địa kỹ thuật dệt DM 40 (400/400 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 13 | Vật liệu | 83.850 |
| 21Vải địa kỹ thuật dệt DM 40 (400/400 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 14 | Vật liệu | 83.850 |
| 21Vải địa kỹ thuật dệt DM 40 (400/400 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 15 | Vật liệu | 83.850 |
| 21Vải địa kỹ thuật dệt DM 40 (400/400 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 16 | Vật liệu | 83.850 |
| 22Vải địa kỹ thuật dệt DML 40 (400/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 1 | Vật liệu | 42.900 |
| 22Vải địa kỹ thuật dệt DML 40 (400/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 2 | Vật liệu | 42.900 |
| 22Vải địa kỹ thuật dệt DML 40 (400/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 3 | Vật liệu | 42.900 |
| 22Vải địa kỹ thuật dệt DML 40 (400/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 4 | Vật liệu | 42.900 |
| 34.450 |
| 19Vải địa kỹ thuật dệt DML 30 (300/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 7 | Vật liệu | 34.450 |
| 19Vải địa kỹ thuật dệt DML 30 (300/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 8 | Vật liệu | 34.450 |
| 19Vải địa kỹ thuật dệt DML 30 (300/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 9 | Vật liệu | 34.450 |
| 19Vải địa kỹ thuật dệt DML 30 (300/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 10 | Vật liệu | 34.450 |
| 19Vải địa kỹ thuật dệt DML 30 (300/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 11 | Vật liệu | 34.450 |
| 19Vải địa kỹ thuật dệt DML 30 (300/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 12 | Vật liệu | 34.450 |
| 19Vải địa kỹ thuật dệt DML 30 (300/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 13 | Vật liệu | 34.450 |
| 19Vải địa kỹ thuật dệt DML 30 (300/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 14 | Vật liệu | 34.450 |
| 19Vải địa kỹ thuật dệt DML 30 (300/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 15 | Vật liệu | 34.450 |
| 19Vải địa kỹ thuật dệt DML 30 (300/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 16 | Vật liệu | 34.450 |
| 20Vải địa kỹ thuật dệt DM 30 (300/300 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 1 | Vật liệu | 56.550 |
| 20Vải địa kỹ thuật dệt DM 30 (300/300 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 2 | Vật liệu | 56.550 |
| 20Vải địa kỹ thuật dệt DM 30 (300/300 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 3 | Vật liệu | 56.550 |
| 20Vải địa kỹ thuật dệt DM 30 (300/300 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 4 | Vật liệu | 56.550 |
| 20Vải địa kỹ thuật dệt DM 30 (300/300 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 5 | Vật liệu | 56.550 |
| 20Vải địa kỹ thuật dệt DM 30 (300/300 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 6 | Vật liệu | 56.550 |
| 20Vải địa kỹ thuật dệt DM 30 (300/300 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 7 | Vật liệu | 56.550 |
| 20Vải địa kỹ thuật dệt DM 30 (300/300 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 8 | Vật liệu | 56.550 |
| 20Vải địa kỹ thuật dệt DM 30 (300/300 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 9 | Vật liệu | 56.550 |
| 20Vải địa kỹ thuật dệt DM 30 (300/300 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 10 | Vật liệu | 56.550 |
| 20Vải địa kỹ thuật dệt DM 30 (300/300 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 11 | Vật liệu | 56.550 |
| 20Vải địa kỹ thuật dệt DM 30 (300/300 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 12 | Vật liệu | 56.550 |
| 20Vải địa kỹ thuật dệt DM 30 (300/300 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 13 | Vật liệu | 56.550 |
| 20Vải địa kỹ thuật dệt DM 30 (300/300 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 14 | Vật liệu | 56.550 |
| 20Vải địa kỹ thuật dệt DM 30 (300/300 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 15 | Vật liệu | 56.550 |
| 20Vải địa kỹ thuật dệt DM 30 (300/300 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 16 | Vật liệu | 56.550 |
| 21Vải địa kỹ thuật dệt DM 40 (400/400 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 1 | Vật liệu | 83.850 |
| 21Vải địa kỹ thuật dệt DM 40 (400/400 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 2 | Vật liệu | 83.850 |
| 21Vải địa kỹ thuật dệt DM 40 (400/400 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 3 | Vật liệu | 83.850 |
| 21Vải địa kỹ thuật dệt DM 40 (400/400 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 4 | Vật liệu | 83.850 |
| 21Vải địa kỹ thuật dệt DM 40 (400/400 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 5 | Vật liệu | 83.850 |
| 21Vải địa kỹ thuật dệt DM 40 (400/400 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 6 | Vật liệu | 83.850 |
| 21Vải địa kỹ thuật dệt DM 40 (400/400 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 7 | Vật liệu | 83.850 |
| 21Vải địa kỹ thuật dệt DM 40 (400/400 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 8 | Vật liệu | 83.850 |
| 21Vải địa kỹ thuật dệt DM 40 (400/400 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 9 | Vật liệu | 83.850 |
| 21Vải địa kỹ thuật dệt DM 40 (400/400 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 10 | Vật liệu | 83.850 |
| 21Vải địa kỹ thuật dệt DM 40 (400/400 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 11 | Vật liệu | 83.850 |
| 21Vải địa kỹ thuật dệt DM 40 (400/400 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 12 | Vật liệu | 83.850 |
| 21Vải địa kỹ thuật dệt DM 40 (400/400 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 13 | Vật liệu | 83.850 |
| 21Vải địa kỹ thuật dệt DM 40 (400/400 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 14 | Vật liệu | 83.850 |
| 21Vải địa kỹ thuật dệt DM 40 (400/400 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 15 | Vật liệu | 83.850 |
| 21Vải địa kỹ thuật dệt DM 40 (400/400 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 16 | Vật liệu | 83.850 |
| 22Vải địa kỹ thuật dệt DML 40 (400/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 1 | Vật liệu | 42.900 |
| 22Vải địa kỹ thuật dệt DML 40 (400/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 2 | Vật liệu | 42.900 |
| 22Vải địa kỹ thuật dệt DML 40 (400/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 3 | Vật liệu | 42.900 |
| 22Vải địa kỹ thuật dệt DML 40 (400/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 4 | Vật liệu | 42.900 |