Tra cứu dữ liệu xây dựng
1952 kết quả
Nghệ An công bố giá theo kỳ — bật thông báo để biết ngay khi có kỳ mới.
| Tên | ĐVT | Nhóm | Khu vực | Loại giá | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 25" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 4.486.500 |
| 26" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 4.426.500 |
| 27" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 5.536.500 |
| 28CỬA THÉP KỸ THUẬT CÁNH PHẲNG Khung cửa: Làm bằng thép gấp định hình dày 1.2mm. Khung cửa được tăng cứng và gia cường vị trí bắn vít bản lề bằng thép chữ nhật tiết diện 30x150 (mm), dày 3.0mm. Cánh cửa: 2 lớp thép tấm dày 0.8 mm. Lõi Honey Comb, cách âm, cách nhiệt. Phụ kiện: tay co, khóa, bản lề. Màu sắc: Trắng sữa | " | Cửa khung nhựa/nhôm |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
1952 kết quả
Nghệ An công bố giá theo kỳ — bật thông báo để biết ngay khi có kỳ mới.
| Tên | ĐVT | Nhóm | Khu vực | Loại giá | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 25" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 4.486.500 |
| 26" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 4.426.500 |
| 27" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 5.536.500 |
| 28CỬA THÉP KỸ THUẬT CÁNH PHẲNG Khung cửa: Làm bằng thép gấp định hình dày 1.2mm. Khung cửa được tăng cứng và gia cường vị trí bắn vít bản lề bằng thép chữ nhật tiết diện 30x150 (mm), dày 3.0mm. Cánh cửa: 2 lớp thép tấm dày 0.8 mm. Lõi Honey Comb, cách âm, cách nhiệt. Phụ kiện: tay co, khóa, bản lề. Màu sắc: Trắng sữa | " | Cửa khung nhựa/nhôm |
| Giá bán chưa VAT (đồng) |
| Vật liệu |
| 3.139.500 |
| 29" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 3.495.000 |
| 31Cửa gỗ Composite 01 cánh phẳng trơn, bề mặt phủ film PVC. Chiều dày cánh 40mm±1mm. Khuôn đơn 100/125mm. Nẹp khuôn 55mm (2 chân ngắn). Khóa phân thể hiện đại,tay ốp khóa thẳng được sản xuất bằng vật liệu Inox 304 - Bản lề mẹ con kích thước 100*73,5*2,5mm kèm vít , chất liệu inox 201 thương hiệu HUY HOÀNG | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 4.999.500 |
| 32" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 5.272.500 |
| 33" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 5.286.000 |
| 34" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 5.572.500 |
| 35Cửa gỗ Composite 02 cánh cân phẳng trơn, bề mặt phủ film PVC: Chiều dày cánh 40mm±1mm. Khuôn đơn 100/125mm. Nẹp khuôn 55mm (2 chân ngắn). Khóa phân thể hiện đại,tay ốp khóa thẳng được sản xuất bằng vật liệu Inox 304 - Bản lề mẹ con kích thước 100*73,5*2,5mm kèm vít , chất liệu inox 201 thương hiệu HUY HOÀNG. Chốt âm hộp inox dài 200mm | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 7.533.000 |
| 36" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 7.711.500 |
| 37" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 8.244.000 |
| 38" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 8.790.000 |
| 39Cửa gỗ chống cháy EI60 01 cánh phẳng trơn, bề mặt phủ Melamine:Chiều dày cánh 50mm (±1mm). Khuôn đơn ≤140mm. Nẹp khuôn 60mm (1 bên phẳng, 1 bên có chân cài). Gioăng ngăn khói. Tấm ngăn cháy Eron MGO khối lượng thể tích 800 -1000kg/m³. Bông thủy tinh chống cháy (Rockwool) dày 50mm khối lượng thể tích 50kg/m3. Khoá Huy Hoàng tay gạt hiện đại, tay ốp khóa được sản xuất bằng hợp kim ZDC-2, mạ Ni + Cr cỡ ngắn (mặt dài 200mm) Bản lề lá Inox 201 kèm vít (126x76x3) thương hiệu HUY HOÀNG | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 7.440.780 |
| 40" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 7.841.280 |
| 41" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 7.544.280 |
| 42" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 7.931.280 |
| 43CỬA CUỐN AUSTDOOR Bao gồm thân cửa cuốn, ray trục đồng bộ và công lắp đặt | m2 | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 5.667.000 |
| 44" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 3.246.000 |
| 45" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 4.336.000 |
| 46" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 3.228.000 |
| 47" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 2.732.000 |
| 48" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 2.031.000 |
| 49" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 2.220.000 |
| 50" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 1.470.000 |
| 51" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 1.280.000 |
| 52" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 1.060.000 |
| 53" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 900.000 |
| 54" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 780.000 |
| 55" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 4.780.000 |
| 56" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 5.610.000 |
| 57" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 5.600.000 |
| 58" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 2.745.000 |
| 59BỘ TỜI, LƯU ĐIỆN dành cho cửa cuốn AUSTDOOR : Bộ tời cửa khe thoang bao gồm mặt thân mô tơ, mặt pick, hộp điều khiển và 2 tay điều khiển từ xa. Bộ tời cửa tấm liền mô tơ nằm trong cửa, hộp điều khiển và 2 tay điều khiển, đã bao gồm lắp đặt | m2 | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 29.700.000 |
| 60" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 11.460.000 |
| 61" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 9.945.000 |
| 62" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 7.840.000 |
| 63" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 57.920.000 |
| 64" | " | 00-20260720155454_Công bố giá VLXD quý 2 năm 2026.pdf | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 6.810.000 |
| 65" | " | 00-20260720155454_Công bố giá VLXD quý 2 năm 2026.pdf | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 7.324.000 |
| 66" | " | 00-20260720155454_Công bố giá VLXD quý 2 năm 2026.pdf | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 5.590.000 |
| 67" | " | 00-20260720155454_Công bố giá VLXD quý 2 năm 2026.pdf | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 4.180.000 |
| 68" | " | 00-20260720155454_Công bố giá VLXD quý 2 năm 2026.pdf | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 4.800.000 |
| 69CỬA CUỐN DOORTECH Bao gôm thân cửa cuốn, ray trục đồng bộ , đã bao gồm lắp đặt | m2 | 00-20260720155454_Công bố giá VLXD quý 2 năm 2026.pdf | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 2.808.000 |
| 70" | " | 00-20260720155454_Công bố giá VLXD quý 2 năm 2026.pdf | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 2.272.000 |
| 71" | " | 00-20260720155454_Công bố giá VLXD quý 2 năm 2026.pdf | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 2.073.000 |
| 72" | " | 00-20260720155454_Công bố giá VLXD quý 2 năm 2026.pdf | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 970.000 |
| 73" | " | 00-20260720155454_Công bố giá VLXD quý 2 năm 2026.pdf | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 860.000 |
| 74BỘ TỜI, LƯU ĐIỆN dành cho cửa cuốn DOORTECH : Bộ tời cửa khe thoang bao gồm mặt thân mô tơ, mặt pick, hộp điều khiển và 2 tay điều khiển từ xa. Bộ tời cửa tấm liền mô tơ nằm trong cửa, hộp điều khiển và 2 tay điều khiển, đã bao gồm lắp đặt | Bộ | 00-20260720155454_Công bố giá VLXD quý 2 năm 2026.pdf | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 7.910.000 |
| 75" | " | 00-20260720155454_Công bố giá VLXD quý 2 năm 2026.pdf | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 11.300.000 |
| Giá bán chưa VAT (đồng) |
| Vật liệu |
| 3.139.500 |
| 29" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 3.495.000 |
| 31Cửa gỗ Composite 01 cánh phẳng trơn, bề mặt phủ film PVC. Chiều dày cánh 40mm±1mm. Khuôn đơn 100/125mm. Nẹp khuôn 55mm (2 chân ngắn). Khóa phân thể hiện đại,tay ốp khóa thẳng được sản xuất bằng vật liệu Inox 304 - Bản lề mẹ con kích thước 100*73,5*2,5mm kèm vít , chất liệu inox 201 thương hiệu HUY HOÀNG | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 4.999.500 |
| 32" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 5.272.500 |
| 33" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 5.286.000 |
| 34" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 5.572.500 |
| 35Cửa gỗ Composite 02 cánh cân phẳng trơn, bề mặt phủ film PVC: Chiều dày cánh 40mm±1mm. Khuôn đơn 100/125mm. Nẹp khuôn 55mm (2 chân ngắn). Khóa phân thể hiện đại,tay ốp khóa thẳng được sản xuất bằng vật liệu Inox 304 - Bản lề mẹ con kích thước 100*73,5*2,5mm kèm vít , chất liệu inox 201 thương hiệu HUY HOÀNG. Chốt âm hộp inox dài 200mm | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 7.533.000 |
| 36" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 7.711.500 |
| 37" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 8.244.000 |
| 38" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 8.790.000 |
| 39Cửa gỗ chống cháy EI60 01 cánh phẳng trơn, bề mặt phủ Melamine:Chiều dày cánh 50mm (±1mm). Khuôn đơn ≤140mm. Nẹp khuôn 60mm (1 bên phẳng, 1 bên có chân cài). Gioăng ngăn khói. Tấm ngăn cháy Eron MGO khối lượng thể tích 800 -1000kg/m³. Bông thủy tinh chống cháy (Rockwool) dày 50mm khối lượng thể tích 50kg/m3. Khoá Huy Hoàng tay gạt hiện đại, tay ốp khóa được sản xuất bằng hợp kim ZDC-2, mạ Ni + Cr cỡ ngắn (mặt dài 200mm) Bản lề lá Inox 201 kèm vít (126x76x3) thương hiệu HUY HOÀNG | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 7.440.780 |
| 40" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 7.841.280 |
| 41" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 7.544.280 |
| 42" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 7.931.280 |
| 43CỬA CUỐN AUSTDOOR Bao gồm thân cửa cuốn, ray trục đồng bộ và công lắp đặt | m2 | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 5.667.000 |
| 44" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 3.246.000 |
| 45" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 4.336.000 |
| 46" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 3.228.000 |
| 47" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 2.732.000 |
| 48" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 2.031.000 |
| 49" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 2.220.000 |
| 50" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 1.470.000 |
| 51" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 1.280.000 |
| 52" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 1.060.000 |
| 53" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 900.000 |
| 54" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 780.000 |
| 55" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 4.780.000 |
| 56" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 5.610.000 |
| 57" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 5.600.000 |
| 58" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 2.745.000 |
| 59BỘ TỜI, LƯU ĐIỆN dành cho cửa cuốn AUSTDOOR : Bộ tời cửa khe thoang bao gồm mặt thân mô tơ, mặt pick, hộp điều khiển và 2 tay điều khiển từ xa. Bộ tời cửa tấm liền mô tơ nằm trong cửa, hộp điều khiển và 2 tay điều khiển, đã bao gồm lắp đặt | m2 | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 29.700.000 |
| 60" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 11.460.000 |
| 61" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 9.945.000 |
| 62" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 7.840.000 |
| 63" | " | Cửa khung nhựa/nhôm | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 57.920.000 |
| 64" | " | 00-20260720155454_Công bố giá VLXD quý 2 năm 2026.pdf | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 6.810.000 |
| 65" | " | 00-20260720155454_Công bố giá VLXD quý 2 năm 2026.pdf | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 7.324.000 |
| 66" | " | 00-20260720155454_Công bố giá VLXD quý 2 năm 2026.pdf | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 5.590.000 |
| 67" | " | 00-20260720155454_Công bố giá VLXD quý 2 năm 2026.pdf | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 4.180.000 |
| 68" | " | 00-20260720155454_Công bố giá VLXD quý 2 năm 2026.pdf | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 4.800.000 |
| 69CỬA CUỐN DOORTECH Bao gôm thân cửa cuốn, ray trục đồng bộ , đã bao gồm lắp đặt | m2 | 00-20260720155454_Công bố giá VLXD quý 2 năm 2026.pdf | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 2.808.000 |
| 70" | " | 00-20260720155454_Công bố giá VLXD quý 2 năm 2026.pdf | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 2.272.000 |
| 71" | " | 00-20260720155454_Công bố giá VLXD quý 2 năm 2026.pdf | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 2.073.000 |
| 72" | " | 00-20260720155454_Công bố giá VLXD quý 2 năm 2026.pdf | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 970.000 |
| 73" | " | 00-20260720155454_Công bố giá VLXD quý 2 năm 2026.pdf | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 860.000 |
| 74BỘ TỜI, LƯU ĐIỆN dành cho cửa cuốn DOORTECH : Bộ tời cửa khe thoang bao gồm mặt thân mô tơ, mặt pick, hộp điều khiển và 2 tay điều khiển từ xa. Bộ tời cửa tấm liền mô tơ nằm trong cửa, hộp điều khiển và 2 tay điều khiển, đã bao gồm lắp đặt | Bộ | 00-20260720155454_Công bố giá VLXD quý 2 năm 2026.pdf | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 7.910.000 |
| 75" | " | 00-20260720155454_Công bố giá VLXD quý 2 năm 2026.pdf | Giá bán chưa VAT (đồng) | Vật liệu | 11.300.000 |