Tra cứu dữ liệu xây dựng
3941 kết quả
Tây Ninh công bố giá theo kỳ — bật thông báo để biết ngay khi có kỳ mới.
| Tên | ĐVT | Nhóm | Khu vực | Loại giá | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1942Nối ren ngoài uPVC 76 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 32.700 |
| 1943Nối ren ngoài uPVC 90 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 38.000 |
| 1944Nối ren ngoài uPVC 114 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 73.800 |
| 1945Nối giảm ren trong uPVC 21 x RT 27 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 3.800 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
3941 kết quả
Tây Ninh công bố giá theo kỳ — bật thông báo để biết ngay khi có kỳ mới.
| Tên | ĐVT | Nhóm | Khu vực | Loại giá | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1942Nối ren ngoài uPVC 76 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 32.700 |
| 1943Nối ren ngoài uPVC 90 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 38.000 |
| 1944Nối ren ngoài uPVC 114 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 73.800 |
| 1945Nối giảm ren trong uPVC 21 x RT 27 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 3.800 |
| 1946Nối giảm ren trong uPVC 27 x RT 21 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 3.500 |
| 1947Nối giảm ren trong uPVC 34 x RT 27 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 5.300 |
| 1948Nối giảm ren ngoài uPVC 21 x RN 27 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 2.700 |
| 1949Nối giảm ren ngoài uPVC 21 x RN 34 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 4.000 |
| 1950Nối giảm ren ngoài uPVC 27 x RN 21 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 2.900 |
| 1951Nối giảm ren ngoài uPVC 27 x RN 34 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 4.000 |
| 1952Nối giảm ren ngoài uPVC 34 x RN 27 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 5.500 |
| 1953Nối giảm ren ngoài uPVC 42 x RN 34 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 8.500 |
| 1954Nối giảm uPVC 27 x 21 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 3.800 |
| 1955Nối giảm uPVC 34 x 21 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 4.700 |
| 1956Nối giảm uPVC 34 x 27 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 5.300 |
| 1957Nối giảm uPVC 42 x 21 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 6.800 |
| 1958Nối giảm uPVC 42 x 27 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 7.200 |
| 1959Nối giảm uPVC 42 x 34 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 8.000 |
| 1960Nối giảm uPVC 42 x 34 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 5.200 |
| 1961Nối giảm uPVC 49 x 21 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 9.500 |
| 1962Nối giảm uPVC 49 x 27 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 10.000 |
| 1963Nối giảm uPVC 49 x 34 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 11.200 |
| 1964Nối giảm uPVC 49 x 34 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 6.200 |
| 1965Nối giảm uPVC 49 x 42 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 11.900 |
| 1966Nối giảm uPVC 60 x 21 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 14.300 |
| 1967Nối giảm uPVC 60 x 27 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 15.000 |
| 1968Nối giảm uPVC 60 x 34 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 16.500 |
| 1969Nối giảm uPVC 60 x 34 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 7.400 |
| 1970Nối giảm uPVC 60 x 42 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 17.300 |
| 1971Nối giảm uPVC 60 x 42 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 7.400 |
| 1972Nối giảm uPVC 60 x 49 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 17.900 |
| 1973Nối giảm uPVC 60 x 49 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 7.400 |
| 1974Nối giảm uPVC 76 x 60 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 37.000 |
| 1975Nối giảm uPVC 76 x 60 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 9.800 |
| 1976Nối giảm uPVC 90 x 27 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 35.200 |
| 1977Nối giảm uPVC 90 x 34 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 35.300 |
| 1978Nối giảm uPVC 90 x 42 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 35.800 |
| 1979Nối giảm uPVC 90 x 49 D * | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 35.500 |
| 1980Nối giảm uPVC 90 x 60 D * | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 36.000 |
| 1981Nối giảm uPVC 90 x 60 M * | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 16.300 |
| 1982Nối giảm uPVC 90 x 76 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 44.400 |
| 1983Nối giảm uPVC 90 x 76 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 16.300 |
| 1984Nối giảm uPVC 114 x 49 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 70.300 |
| 1985Nối giảm uPVC 114 x 60 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 71.300 |
| 1986Nối giảm uPVC 114 x 60 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 24.300 |
| 1987Nối giảm uPVC 114 x 90 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 79.700 |
| 1988Nối giảm uPVC 114 x 90 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 28.800 |
| 1989Nối giảm uPVC 140 x 90 D * | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 203.900 |
| 1990Nối giảm uPVC 140 x 114 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 181.700 |
| 1991Nối giảm uPVC 168 x 90 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 273.400 |
| 1946Nối giảm ren trong uPVC 27 x RT 21 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 3.500 |
| 1947Nối giảm ren trong uPVC 34 x RT 27 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 5.300 |
| 1948Nối giảm ren ngoài uPVC 21 x RN 27 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 2.700 |
| 1949Nối giảm ren ngoài uPVC 21 x RN 34 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 4.000 |
| 1950Nối giảm ren ngoài uPVC 27 x RN 21 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 2.900 |
| 1951Nối giảm ren ngoài uPVC 27 x RN 34 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 4.000 |
| 1952Nối giảm ren ngoài uPVC 34 x RN 27 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 5.500 |
| 1953Nối giảm ren ngoài uPVC 42 x RN 34 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 8.500 |
| 1954Nối giảm uPVC 27 x 21 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 3.800 |
| 1955Nối giảm uPVC 34 x 21 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 4.700 |
| 1956Nối giảm uPVC 34 x 27 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 5.300 |
| 1957Nối giảm uPVC 42 x 21 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 6.800 |
| 1958Nối giảm uPVC 42 x 27 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 7.200 |
| 1959Nối giảm uPVC 42 x 34 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 8.000 |
| 1960Nối giảm uPVC 42 x 34 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 5.200 |
| 1961Nối giảm uPVC 49 x 21 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 9.500 |
| 1962Nối giảm uPVC 49 x 27 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 10.000 |
| 1963Nối giảm uPVC 49 x 34 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 11.200 |
| 1964Nối giảm uPVC 49 x 34 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 6.200 |
| 1965Nối giảm uPVC 49 x 42 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 11.900 |
| 1966Nối giảm uPVC 60 x 21 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 14.300 |
| 1967Nối giảm uPVC 60 x 27 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 15.000 |
| 1968Nối giảm uPVC 60 x 34 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 16.500 |
| 1969Nối giảm uPVC 60 x 34 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 7.400 |
| 1970Nối giảm uPVC 60 x 42 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 17.300 |
| 1971Nối giảm uPVC 60 x 42 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 7.400 |
| 1972Nối giảm uPVC 60 x 49 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 17.900 |
| 1973Nối giảm uPVC 60 x 49 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 7.400 |
| 1974Nối giảm uPVC 76 x 60 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 37.000 |
| 1975Nối giảm uPVC 76 x 60 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 9.800 |
| 1976Nối giảm uPVC 90 x 27 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 35.200 |
| 1977Nối giảm uPVC 90 x 34 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 35.300 |
| 1978Nối giảm uPVC 90 x 42 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 35.800 |
| 1979Nối giảm uPVC 90 x 49 D * | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 35.500 |
| 1980Nối giảm uPVC 90 x 60 D * | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 36.000 |
| 1981Nối giảm uPVC 90 x 60 M * | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 16.300 |
| 1982Nối giảm uPVC 90 x 76 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 44.400 |
| 1983Nối giảm uPVC 90 x 76 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 16.300 |
| 1984Nối giảm uPVC 114 x 49 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 70.300 |
| 1985Nối giảm uPVC 114 x 60 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 71.300 |
| 1986Nối giảm uPVC 114 x 60 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 24.300 |
| 1987Nối giảm uPVC 114 x 90 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 79.700 |
| 1988Nối giảm uPVC 114 x 90 M | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 28.800 |
| 1989Nối giảm uPVC 140 x 90 D * | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 203.900 |
| 1990Nối giảm uPVC 140 x 114 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 181.700 |
| 1991Nối giảm uPVC 168 x 90 D | cái | Vật tư ngành nước | Tỉnh Tây Ninh | Vật liệu | 273.400 |