Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-VII
Unit: 1m bề mặt sơn · Chapter: 13.120
13.12005 is the norm code for "Cặp định hướng, gông, cọc, cừ", measured in 1m bề mặt sơn, under 38/2026/TT-BXD PL-VII issued by Bộ Xây dựng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | 1m Gỗ hộp móng cọc 86 GIA CÔNG KẾT CẤU GỖ Hướng dẫn áp dụng: - Định mức sử dụng vật liệu gỗ và các vật liệu khác để gia công các loại kết cấu gỗ được xác định theo thiết kế. Trường hợp chưa có thiết kế điển hình thì căn cứ vào thiết kế cụ thể và tỷ lệ hao phí khi gia công để xác định. - Trong các định mức chưa bao gồm hao phí khi gia công. - Tỷ lệ hao hụt khi gia công các loại cửa và kết cấu gỗ quy định như sau: + Gỗ làm xà gồ, con sơn, dầm trần, khuôn cửa: 10% + Gỗ làm cầu phong, li tô, sàn gỗ: | m | 0.03 | — | — |
Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-VII
Unit: 1m bề mặt sơn · Chapter: 13.120
13.12005 is the norm code for "Cặp định hướng, gông, cọc, cừ", measured in 1m bề mặt sơn, under 38/2026/TT-BXD PL-VII issued by Bộ Xây dựng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | 1m Gỗ hộp móng cọc 86 GIA CÔNG KẾT CẤU GỖ Hướng dẫn áp dụng: - Định mức sử dụng vật liệu gỗ và các vật liệu khác để gia công các loại kết cấu gỗ được xác định theo thiết kế. Trường hợp chưa có thiết kế điển hình thì căn cứ vào thiết kế cụ thể và tỷ lệ hao phí khi gia công để xác định. - Trong các định mức chưa bao gồm hao phí khi gia công. - Tỷ lệ hao hụt khi gia công các loại cửa và kết cấu gỗ quy định như sau: + Gỗ làm xà gồ, con sơn, dầm trần, khuôn cửa: 10% + Gỗ làm cầu phong, li tô, sàn gỗ: | m | 0.03 | — | — |