Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-VII
Unit: 1m · Chapter: 17.200
17.20062 is the norm code for "Trám khe, khe 1x4 bằng 10m", measured in 1m, under 38/2026/TT-BXD PL-VII issued by Bộ Xây dựng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Backer rod φ13mm | m | 11.55 | — | — |
| Material | — | mastíc 444/777 Chất trám khe 122 ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU 21.1000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG TRONG THI CÔNG Hướng dẫn áp dụng: Hao hụt vật liệu trong khâu thi công bao gồm hao hụt vận chuyển thi công và hao hụt lúc thi công. Hao hụt vật liệu được tính bằng tỉ lệ phần trăm (%) so với khối lượng gốc. Tỷ lệ hao hụt gạch chịu lửa trong bảng định mức bao gồm cả hao hụt gia công gạch. Tỉ lệ hao hụt gia công này đã tính bình quân cho mọi biện pháp thi công. Mức hao hụt thi lượng gốc | lít | 1.133 | — | — |
| Material | — | 21.1001 Bột đá loại có | bao | 0.5 | — | — |
Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-VII
Unit: 1m · Chapter: 17.200
17.20062 is the norm code for "Trám khe, khe 1x4 bằng 10m", measured in 1m, under 38/2026/TT-BXD PL-VII issued by Bộ Xây dựng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Backer rod φ13mm | m | 11.55 | — | — |
| Material | — | mastíc 444/777 Chất trám khe 122 ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU 21.1000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG TRONG THI CÔNG Hướng dẫn áp dụng: Hao hụt vật liệu trong khâu thi công bao gồm hao hụt vận chuyển thi công và hao hụt lúc thi công. Hao hụt vật liệu được tính bằng tỉ lệ phần trăm (%) so với khối lượng gốc. Tỷ lệ hao hụt gạch chịu lửa trong bảng định mức bao gồm cả hao hụt gia công gạch. Tỉ lệ hao hụt gia công này đã tính bình quân cho mọi biện pháp thi công. Mức hao hụt thi lượng gốc | lít | 1.133 | — | — |
| Material | — | 21.1001 Bột đá loại có | bao | 0.5 | — | — |
| Material |
| — |
| 21.1002 Bột đá loại không |
| bao |
| 1.5 |
| — |
| — |
| Material | — | 21.1003 Bột chịu | lửa | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.1004 Bột | màu | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.1005 Bột | đá | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.1006 Bu lông, lập lách, | Êcu | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.1007 Bàn đảo bằng gỗ nhóm 4, | 5 | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1008 Bột | minium | 1.5 | — | — |
| Material | — | 21.1009 Bột | Ventônit | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1010 Cát | vàng | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1011 Cát | mịn | 3.5 | — | — |
| Material | — | 21.1012 Cuống sứ bằng | sắt | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1013 Cuống sứ bằng gỗ nhóm 2, | 3 | 4 | — | — |
| Material | — | 21.1014 Cuống sứ bằng gỗ nhóm 4, | 5 | 4 | — | — |
| Material | — | 21.1015 Carton | iorol | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.1016 Cột | gỗ | 0 | — | — |
| Material | — | 21.1017 Cột | tre | 0 | — | — |
| Material | — | 21.1018 Dây sắt làm dây | co | 5 | — | — |
| Material | — | 21.1019 Dây thép | buộc | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1020 Dây thép buộc trong | lò | 3 | — | — |
| Material | — | 21.1021 Dây 123 Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo) Mức hao hụt thi lượng gốc | đồng | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1022 Dây | nhôm | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1023 Dây súp dùng sửa | chữa | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1024 Cáp các | loại | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1025 Công tắc, cầu chì, sứ, đui bóng đèn các | loại | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1026 Dây buộc, quấn, | hãm | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1027 Chống xà gỗ nhóm | 4,5 | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1028 Chống xà gỗ nhóm | 2,3 | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1029 Dầu pha | sơn | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.1030 Dầu | cặn | 1.5 | — | — |
| Material | — | 21.1031 Dầu | Crêosote | 5 | — | — |
| Material | — | 21.1032 | Đay | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1033 Đá dăm 0,5 ÷ | 2 | 3 | — | — |
| Material | — | 21.1034 Đá dăm các loại 2 ÷ | 8 | 1.5 | — | — |
| Material | — | 21.1035 Đá | hộc | 0 | — | — |
| Material | — | 21.1036 Đá đẽo | mặt | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1037 Đá | ong | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.1038 Đá để láng | Granitô | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.1039 Đất | đèn | 0 | — | — |
| Material | — | 21.1040 Đá | mạt | 5 | — | — |
| Material | — | 21.1041 Đinh V và | U | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1042 Đinh | Crămpông | 1.5 | — | — |
| Material | — | 21.1043 Đinh | Tirơpông | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.1044 | Đinh | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1045 Đồng | tấm | 1.5 | — | — |
| Material | — | 21.1046 Đệm gỗ các | loại | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1047 Gạch | vụn | 3 | — | — |
| Material | — | 21.1048 Gạch đất sét | nung | 1.5 | — | — |
| Material | — | 21.1049 Gạch 124 Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo) Mức hao hụt thi lượng gốc | Silicát | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1050 Gạch | thẻ | 1.5 | — | — |
| Material | — | 21.1051 Gạch | AAC | 1.5 | — | — |
| Material | — | 21.1052 Gạch nung 4 lỗ, 6 lỗ, 10 | lỗ | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1053 Gạch Hourdis các | loại | 1.5 | — | — |
| Material | — | 21.1054 Gạch xi măng khối | (blốc) | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1055 Gạch đất không | nung | 2.5 | — | — |
| Material | — | 21.1056 Gạch | sành | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.1057 Gạch lá | nem | 1.5 | — | — |
| Material | — | 21.1058 Gạch lát xi măng, gạch Ceramic, gạch Granit nhân | tạo | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1059 Gạch lát xi măng | Puzơlan | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1060 Gạch cẩm thạch, gạch lát | Granitô | 0.25 | — | — |
| Material | — | 21.1061 Gạch | vỉ | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.1062 Gạch xi măng tự | chèn | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1063 Gạch lá | dừa | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.1064 Gạch | kính | 1.5 | — | — |
| Material | — | 21.1065 Gạch trang | trí | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1066 Gạch men | sứ | 3 | — | — |
| Material | — | 21.1067 Gạch chịu lửa sản xuất trong | nước | 3 | — | — |
| Material | — | 21.1068 Gạch chịu lửa nhập | ngoại | 1.5 | — | — |
| Material | — | 21.1069 Đá xẻ để lát, | ốp | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1070 Gỗ tròn bất cập phân (hao hụt gia công lần | đầu) | 10 | — | — |
| Material | — | 21.1071 Gỗ hộp (tính cho loại khác với quy định ở phần | gỗ) | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.1072 Gỗ ván khuôn (hao hụt gia công lần | đầu) | 5 | — | — |
| Material | — | 21.1073 Gỗ nẹp chống giàn | giáo | 3 | — | — |
| Material | — | 21.1074 Giấy | dầu | 4 | — | — |
| Material | — | 21.1075 Phibrô xi | măng | 1.5 | — | — |
| Material | — | 21.1076 Hắc | ín | 4.5 | — | — |
| Material | — | 21.1077 Kính các 125 Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo) Mức hao hụt thi lượng gốc | loại | 12.5 | — | — |
| Material | — | 21.1078 Keo da | trâu | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1079 Lati - 1cm2 | Litô | 5 | — | — |
| Material | — | 21.1080 Lưới | sắt | 10 | — | — |
| Material | — | 21.1081 Lưới nilông | 1mm2 | 10 | — | — |
| Material | — | 21.1082 | Matít | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1083 | Nhôm | 5 | — | — |
| Material | — | 21.1084 Nhựa bi tum số | 3 | 5 | — | — |
| Material | — | 21.1085 Nhựa bi tum số 4 trở | lên | 5 | — | — |
| Material | — | 21.1086 | Nứa | 3 | — | — |
| Material | — | 21.1087 Ngói 22 | viên/m2 | 3 | — | — |
| Material | — | 21.1088 Ngói 13 | viên/m2 | 2.5 | — | — |
| Material | — | 21.1089 Ngói | bò | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1090 Ngói | dẹt | 2.5 | — | — |
| Material | — | 21.1091 Phèn | chua | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.1092 Puli các | cỡ | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1093 Que hàn | nội | 0 | — | — |
| Material | — | 21.1094 Que hàn | ngoại | 0 | — | — |
| Material | — | 21.1095 Ống nhựa ≤ | 100 | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1096 Ống nhựa > | 100 | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.1097 | Ray | 0 | — | — |
| Material | — | 21.1098 Rivê dùng trên | bờ | 5 | — | — |
| Material | — | 21.1099 Rivê dùng trên mặt | nước | 7 | — | — |
| Material | — | 21.1100 Rông đen đàn hồi | nội | 1.5 | — | — |
| Material | — | 21.1101 Rông đen đàn hồi | ngoại | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1102 | Sơn | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1103 | Flinkote | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1104 126 Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo) Mức hao hụt thi khối lượng gốc | Sỏi | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1105 Thép tròn | cây | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1106 Thép tròn | cuộn | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.1107 Thép | tấm | 5 | — | — |
| Material | — | 21.1108 Thép | hình | 2.5 | — | — |
| Material | — | 21.1109 Tôn múi dài ≤ | 2m | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1110 Tôn múi chiều dài bất | kỳ | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.1111 Tấm nhựa lợp | mái | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1112 Sứ các | loại | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1113 | Siroport | 5 | — | — |
| Material | — | 21.1114 Thép | ống | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1115 | Thiếc | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1116 Tích sứ các loại các | cỡ | 1.5 | — | — |
| Material | — | 21.1117 Than | xỉ | 5 | — | — |
| Material | — | 21.1118 Than | đá | 3 | — | — |
| Material | — | 21.1119 Tre | cây | 5 | — | — |
| Material | — | 21.1120 Tà vẹt gỗ tứ | thiết | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.1121 Tà vẹt gỗ hồng | sắc | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1122 Thép cầu cũ (dùng | lại) | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1123 Cọc bê tông cốt | thép | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1124 Ván các loại dùng vào công việc không có kích thước cố 21.1125 5,0 định | Thừng | 1.5 | — | — |
| Material | — | 21.1126 Ván các loại có ghép | mộng | 6 | — | — |
| Material | — | 21.1127 Ván các loại có kích thước đúng yêu | cầu | 3 | — | — |
| Material | — | Vôi 21.1128 | cục | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1129 Vadơlin 1,5 21.1130 | Vécni | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1131 Xà gồ nhóm | 4,5 | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1132 Xăng, dầu các 127 Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo) Mức hao hụt thi khối lượng gốc | loại | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1133 | Xút | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1134 Xà | phòng | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1135 Xi măng các | loại | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1136 Xỉ hạt lò cao nghiền 21.2000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VỮA BÊ TÔNG Hướng dẫn áp dụng: Vữa bê tông, ngoài việc được tính hao hụt các loại vật liệu cấu tạo nên nó như xi măng, cát, đá, sỏi qua các khâu như đã quy định trong định mức hao hụt vật liệu, còn được tính theo hao hụt vữa trong khi vận chuyển và đổ bê tông vào công trình. Tỉ lệ hao hụt vữa trong khi vận chuyển và đổ bê tông vào công trình đã tính gộp vào một. Tỉ lệ hao hụt này được tính so với khối lượng gốc. | mịn | 1 | — | — |
| Material | — | 21.2001 Bê tông đổ tại chỗ bằng thủ công, bằng cần | cẩu | 2.5 | — | — |
| Material | — | 21.2002 Bê tông đổ tại chỗ bằng máy bơm bê | tông | 1.5 | — | — |
| Material | — | 21.2003 Bê tông đổ tại chỗ cọc khoan nhồi vách bằng Ben tô | nít | 10 | — | — |
| Material | — | 21.2004 Bê tông đổ tại chỗ cọc khoan nhồi có ống Bê tông ống xiphông, ống phun, ống bụng, ống cống, cầu 21.2005 5,0 máng, vòm, miệng phễu đổ tại chỗ bằng thủ công. | vách | 5 | — | — |
| Material | — | 21.2006 Bê tông đúc | sẵn | 1.5 | — | — |
| Material | — | 21.2007 Bê tông 128 21.3000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU TRONG KHÂU TRUNG CHUYỂN Hướng dẫn áp dụng: Trường hợp phải tổ chức trung chuyển do thay đổi phương tiện vận tải hay di chuyển vật liệu trên công trường do thay đổi mặt bằng thi công, thì mỗi lần trung chuyển được tính một tỉ lệ hao hụt theo quy định trong bảng sau: Tỉ lệ hao hụt này được tính so với khối lượng vật liệu đã mua mà phải trung chuyển | hầm | 3 | — | — |
| Material | — | 21.3001 Vật liệu ở thể bột không chứa trong bao Vật liệu ở thể bột, thể nhuyễn hay nước (trừ A xít) chứa 21.3002 0,5 bằng bao bì | bì | 2 | — | — |
| Material | — | 21.3003 Vật liệu ở thể hạt, rời, Vật liệu ở thể được cấu tạo, sản xuất có hình dạng nhất 21.3004 0,5 định và đếm theo đơn vị: viên, cái, cây.... 21.4000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU TRONG KHÂU GIA CÔNG Hướng dẫn áp dụng: Ngoài hao hụt vật liệu ở khâu thi công, vận chuyển ngoài công trình và bảo quản tại kho (nếu có); nếu vật liệu phải qua khâu gia công trước khi sử dụng thì được tính tỉ lệ hao hụt. Tỉ lệ hao hụt này được tính so với khối lượng vật liệu phải qua khâu gia công quy định trong bảng s | xốp | 1 | — | — |
| Material | — | 21.4001 Rửa sỏi 1m3 sỏi sạch Sỏi bẩn 1m3 m3 | m3 | 1.1 | — | — |
| Material | — | 21.4002 Rửa cát mặn cát sạch Cát 1m3 m3 | mặn | 1.1 | — | — |
| Material | — | 21.4003 Rửa đá dăm đá dăm sạch Đá dăm 1m3 m3 | bẩn | 1.05 | — | — |
| Material | — | 21.4004 Sàng đá dăm đá dăm Đá dăm 1m3 m3 | xô | 1.1 | — | — |
| Material | — | 21.4005 Sàng cát vàng cát vàng Cát | xô | 1.1 | — | — |
| Material | — | 21.4006 Sàng sỏi 1m3 sỏi sạch Sỏi xô | m3 | 1.06 | — | — |
| Material | — | 21.4007 Sản xuất đá ba từ đá hộc 1m3 đá ba Đá hộc | m3 | 1.08 | — | — |
| Material | — | 21.4008 Sản xuất đá 4x6 1m3 đá 4x6 Đá hộc | m3 | 1.1 | — | — |
| Material | — | 21.4009 Sản xuất đá 2x4 1m3 đá 2x4 Đá hộc 129 Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong khâu gia công (tiếp theo) Đơn Số vị lượng 1m3 m3 | m3 | 1.15 | — | — |
| Material | — | 21.4010 Sản xuất đá 0,5x1 đá 0,5x1 Đá φ≤30cm 1m3 φ≤30cm m3 | hộc | 1.2 | — | — |
| Material | — | 21.4011 Xẻ gỗ các loại gỗ xẻ Gỗ | tròn | 2 | — | — |
| Material | — | 21.4012 Xẻ gỗ các loại φ>30cm 1m3 gỗ xẻ Gỗ tròn φ>30cm 21.5000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU TRONG KHÂU VẬN CHUYỂN VÀ BẢO QUẢN TẠI KHO Hướng dẫn áp dụng: 1. Các tỉ lệ hao hụt của từng khâu đều được tính bằng % so với khối lượng cần dùng cho công trình (khối lượng gốc). 2. Tỉ lệ hao hụt trong khâu vận chuyển đã được tính bình quân cho các loại phương tiện với mọi cự ly và tính cho 1 lần bốc dỡ (bốc lên phương tiện vận chuyển, dỡ từ phương tiện vận chuyển xuống). 3. Tỉ lệ hao hụt trong khâu bảo quản | m3 | 1.67 | — | — |
| Material | — | 21.5001 Cát vàng | 1,5 | 3 | — | — |
| Material | — | 21.5002 Cát mịn | 2,0 | 5 | — | — |
| Material | — | 21.5003 Đá mạt < 0,5 cm | 1,5 | 2 | — | — |
| Material | — | 21.5004 Đá dăm các loại từ 0,5÷2cm | 1,0 | 1 | — | — |
| Material | — | 21.5005 Đá dăm các loại từ 2÷8cm | 0,5 | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.5006 Vật liệu ở thể bột không chứa trong bao bì Vật liệu ở thể bột, thể nhuyễn hay nước (trừ | 0,5 | 1 | — | — |
| Material | — | 21.5007 A xít) chứa bằng bao bì, thùng chứa | 0,2 | 0.3 | — | — |
| Material | — | 21.5008 Vật liệu ở thể hạt, rời, xốp còn lại Vật liệu ở thể được cấu tạo, sản xuất có hình | 0,5 | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.5009 dạng nhất định và đếm theo đơn vị: viên, cái, cây.... 130 I – PHỤ LỤC TRỌNG LƯỢNG ĐƠN VỊ VẬT LIỆU A- Nhóm vật liệu không kim loại Số Trọng Tên vật liệu Đơn vị Ghí chú TT lượng I- Vật liệu rời | 0,2 | 0.3 | — | — |
| Material | — | 1 Atsphan (đổ) | kg/m3 | 1,500 | — | — |
| Material | — | 2 Atsphan (nén ) | kg/m3 | 2,000 | — | — |
| Material | — | 3 Atsphan (láng) | kg/m3 | 1,800 | — | — |
| Material | — | 4 A xít H SO nồng độ 40% 2 4 kg/m3 | kg/m3 | 1,307 | — | — |
| Material | — | 5 Bông khoáng chất kg/m3 | (đống) | 200 | — | — |
| Material | — | 6 Bông khoáng chất (tấm kg/m3 | thảm) | 250 | — | — |
| Material | — | 7 Bông thuỷ tinh kg/m3 8 Bi tum lỏng 1050÷1100 kg/m3 | 80 | 15 | — | — |
| Material | — | 9 Bi tum số kg/m3 | 5 | 970 | — | — |
| Material | — | 10 Cát có môđun độ lớn M < | 0,7 | 1,200 | — | — |
| Material | — | 11 Cát có môđun độ lớn M > 2 | kg/m3 | 1,450 | — | — |
| Material | — | 12 Cát có môđun độ lớn M = 1,5÷2 | kg/m3 | 1,380 | — | — |
| Material | — | 13 Cát có môđun độ lớn M < 1,5 | kg/m3 | 1,310 | — | — |
| Material | — | 14 Cỏ khô | kg/m3 | 350 | — | — |
| Material | — | 15 Củi khô | kg/m3 | 700 | — | — |
| Material | — | Đất sét nén chặt 16 kg/m3 | kg/m3 | 2,000 | — | — |
| Material | — | 17 Đất kg/m3 | mùn | 180 | — | — |
| Material | — | 18 Đất kg/m3 19 Đất sét (trạng thái tự nhiên) 1300÷2500 kg/m3 20 Đá sỏi 1700÷2000 kg/m3 21 Đá Granit 2400÷3000 kg/m3 22 Đá xây 2400÷2600 | Silicát | 600 | — | — |
| Material | — | 23 Đá mạt | kg/m3 | 1,600 | — | — |
| Material | — | 24 Đá dăm 0,5 ÷ 2 | kg/m3 | 1,550 | — | — |
| Material | — | 25 Đá dăm 2 ÷ 8 | kg/m3 | 1,500 | — | — |
| Material | — | 26 Đá ba 8 ÷15 | kg/m3 | 1,520 | — | — |
| Material | — | 27 Đá hộc >15 131 Trọng lượng vật liệu không kim loại (tiếp theo) Số Trọng Tên vật liệu Đơn vị Ghí chú TT lượng kg/m3 | kg/m3 | 1,500 | — | — |
| Material | — | 28 Đá kg/m3 | bọt | 450 | — | — |
| Material | — | 29 Đá kg/m3 | hoa | 3,500 | — | — |
| Material | — | 30 Đá nổ mìn hỗn | hợp | 1,600 | — | — |
| Material | — | 31 Dầu mazút | kg/lít | 0.87 | — | — |
| Material | — | 32 Dầu hoả | kg/lít | 0.87 | — | — |
| Material | — | 33 Dầu diezen TB | kg/lít | 0.87 | — | — |
| Material | — | 34 Dầu luyn | kg/lít | 1 | — | — |
| Material | — | 35 Gạch mộc (đất sét chưa nung) | kg/m3 | 1,600 | — | — |
| Material | — | 36 Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | kg/viên | 2.3 | — | — |
| Material | — | Gạch đất sét nung 5x10x20cm 37 | kg/viên | 1.6 | — | — |
| Material | — | 38 Gạch đất sét nung 4x8x19cm | kg/viên | 0.97 | — | — |
| Material | — | 39 Gạch đất sét nung 4,5x9x19cm | kg/viên | 1.23 | — | — |
| Material | — | 40 Gạch ống 19x8x8cm | kg/viên | 0.97 | — | — |
| Material | — | 41 Gạch ống 19x9x9cm | kg/viên | 1.23 | — | — |
| Material | — | 42 Gạch ống 4 lỗ 20x10x10cm | kg/viên | 1.6 | — | — |
| Material | — | 43 Gạch rỗng 6 lỗ 22x13x8,5cm | kg/viên | 2.32 | — | — |
| Material | — | 44 Gạch rỗng 6 lỗ 22x13x10cm | kg/viên | 2.72 | — | — |
| Material | — | 45 Gạch rỗng 6 lỗ 22x15x10cm | kg/viên | 3.14 | — | — |
| Material | — | 46 Gạch rỗng 6 lỗ 25x15x10cm | kg/viên | 3.57 | — | — |
| Material | — | 47 Gạch Hourdis | kg/viên | 3.7 | — | — |
| Material | — | 48 Gạch xây chịu a xít | kg/viên | 3.7 | — | — |
| Material | — | Gạch lát chịu a xít 15x15x1,2cm 49 | kg/viên | 0.65 | — | — |
| Material | — | 50 Gạch lá nem kg/m3 51 Gạch AAC 700÷1000 | kg/viên | 1.6 | — | — |
| Material | — | 52 Gạch xi măng 20x20cm | kg/viên | 1.4 | — | — |
| Material | — | 53 Gạch xi măng hoa 15x15cm | kg/viên | 0.7 | — | — |
| Material | — | 54 Gạch xi măng hoa 20x10cm | kg/viên | 0.7 | — | — |
| Material | — | 55 Gạch men sứ 11 x 11cm | kg/viên | 0.16 | — | — |
| Material | — | 56 Gạch men sứ 15 x 15 cm | kg/viên | 0.25 | — | — |
| Material | — | 57 Gạch men sứ 20 x 15 cm | kg/viên | 0.3 | — | — |
| Material | — | 58 Gạch men sứ 20 x 20 cm 132 Trọng lượng vật liệu không kim loại (tiếp theo) Số Trọng Tên vật liệu Đơn vị Ghí chú TT lượng | kg/viên | 0.42 | — | — |
| Material | — | 59 Gạch men sứ 20 x 30 cm | kg/viên | 0.65 | — | — |
| Material | — | 60 Gạch Ceramic và Granit nhân tạo 30 x 30 cm | kg/viên | 1 | — | — |
| Material | — | 61 Gạch Ceramic và Granit nhân tạo 40 x 40 cm | kg/viên | 1.8 | — | — |
| Material | — | 62 Gạch Ceramic và Granit nhân tạo 50 x 50 cm | kg/viên | 2.8 | — | — |
| Material | — | 63 Gạch lá dừa 15,8 x 15,8 x3,5cm | kg/viên | 1.6 | — | — |
| Material | — | 64 Gạch lá dừa 20 x 10 x3,5cm | kg/viên | 1.1 | — | — |
| Material | — | 65 Gạch vụn | kg/m3 | 1,350 | — | — |
| Material | — | 66 Gạch lát Granitô | kg/m2 | 56 | — | — |
| Material | — | Gỗ nhóm II, III (gỗ thành phẩm) 67 kg/m3 | kg/m3 | 1,000 | — | — |
| Material | — | 68 Gỗ nhóm IV (gỗ thành kg/m3 | phẩm) | 910 | — | — |
| Material | — | 69 Gỗ nhóm V (gỗ thành kg/m3 | phẩm) | 770 | — | — |
| Material | — | 70 Gỗ nhóm VI (gỗ thành kg/m3 | phẩm) | 710 | — | — |
| Material | — | 71 Gỗ nhóm VII (gỗ thành kg/m3 | phẩm) | 670 | — | — |
| Material | — | 72 Gỗ nhóm VIII (gỗ thành kg/m3 | phẩm) | 550 | — | — |
| Material | — | 73 Gỗ 74 Gỗ sến xẻ khô kg/m3 690÷1030 75 Gỗ sến mới xẻ kg/m3 770÷1280 76 Gỗ thông khô kg/m3 310÷760 77 Gỗ thông mới xẻ kg/m3 400÷1100 | dán | 600 | — | — |
| Material | — | 78 Giấy các tông tốt | kg/m3 | 1,000 | — | — |
| Material | — | Giấy các tông thường 79 kg/m3 | kg/m3 | 700 | — | — |
| Material | — | 80 Giấy các tông sơn kg/m3 | sóng | 150 | — | — |
| Material | — | 81 Giấy tẩm dầu thông nhựa kg/m2 | đường | 600 | — | — |
| Material | — | 82 Kính dầy kg/m2 | 1mm | 2.5 | — | — |
| Material | — | 83 Kính dầy kg/m2 | 1,5mm | 3.75 | — | — |
| Material | — | 84 Kính dầy kg/m2 | 2mm | 5 | — | — |
| Material | — | 85 Kính dầy | 3mm | 7.5 | — | — |
| Material | — | 86 Kính dầy 4mm | kg/m2 | 10 | — | — |
| Material | — | 87 Kính dầy 5mm | kg/m2 | 12.5 | — | — |
| Material | — | 88 Kính dầy 7mm | kg/m2 | 17.5 | — | — |
| Material | — | 89 Kính dầy 10mm 133 Trọng lượng vật liệu không kim loại (tiếp theo) Số Trọng Tên vật liệu Đơn vị Ghí chú TT lượng | kg/m2 | 25 | — | — |
| Material | — | 90 Ngói máy 22viên/m2 | kg/viên | 2.1 | — | — |
| Material | — | 91 Ngói máy 13viên/m2 | kg/viên | 3.1 | — | — |
| Material | — | 92 Ngói bò dài 45cm | kg/viên | 2.6 | — | — |
| Material | — | 93 Ngói bò dài 39cm | kg/viên | 2.4 | — | — |
| Material | — | Ngói bò dài 33cm 94 | kg/viên | 1.9 | — | — |
| Material | — | 95 Ngói vẩy cá kg/m3 | kg/viên | 0.96 | — | — |
| Material | — | 96 Mùn kg/m3 | cưa | 300 | — | — |
| Material | — | 97 Mùn cưa trộn nhựa 98 Ma tít kg/m3 1350÷1890 | thông | 300 | — | — |
| Material | — | 99 Mỡ | kg/m3 | 1,000 | — | — |
| Material | — | 100 Mùn cưa thường | kg/m3 | 250 | — | — |
| Material | — | Thuỷ tinh hơi và bọt 101 kg/m3 | kg/m3 | 500 | — | — |
| Material | — | 102 Thuỷ tinh kg/m3 | sợi | 200 | — | — |
| Material | — | 103 Tấm sợi gỗ ép kg/m3 | chắc | 600 | — | — |
| Material | — | 104 Tấm sợi gỗ ép | thường | 250 | — | — |
| Material | — | 105 Tấm sợi gỗ ép vừa 106 Thuỷ tinh kg/m3 2600÷2700 | kg/m3 | 150 | — | — |
| Material | — | 107 Than củi kg/m3 | kg/m3 | 300 | — | — |
| Material | — | 108 Than kg/m3 | đá | 1,300 | — | — |
| Material | — | 109 Thạch cao (tấm) nguyên kg/m3 | chất | 1,100 | — | — |
| Material | — | 110 Than bùn làm tấm cách kg/m3 | nhiệt | 225 | — | — |
| Material | — | 111 Thạch cao làm tấm ốp | mặt | 1,000 | — | — |
| Material | — | 112 Tấm sợi cứng ốp mặt | kg/m3 | 700 | — | — |
| Material | — | 113 Than xỉ | kg/m3 | 730 | — | — |
| Material | — | Vôi cục 114 kg/m3 | kg/m3 | 2,000 | — | — |
| Material | — | 115 Vôi kg/m3 | nhuyễn | 1,350 | — | — |
| Material | — | 116 Xi kg/m3 | măng | 1,500 | — | — |
| Material | — | 117 Xỉ | lò | 1,000 | — | — |
| Material | — | 118 Xỉ lò cao trạng thái hạt | kg/m3 | 500 | — | — |
| Material | — | 119 Xỉ hạt lò cao nghiền mịn | kg/m3 | 910 | — | — |
| Material | — | 120 Xỉ than các loại | kg/m3 | 750 | — | — |
| Material | — | Xỉ lò ăng tra xít 121 kg/m3 | kg/m3 | 900 | — | — |
| Material | — | 122 Xỉ than kg/m3 | đá | 800 | — | — |
| Material | — | 123 Rơm kg/m3 | khô | 320 | — | — |
| Material | — | 124 Rơm ép thành 134 Số Trọng Tên vật liệu Đơn vị Ghí chú TT lượng | tấm | 300 | — | — |
| Material | — | 125 La ty 3x1 | kg/1000m | 420 | — | — |
| Material | — | 127 Phi brô xi măng gợn sóng | kg/m2 | 15 | — | — |
| Material | — | 128 Xăng kg/m3 129 Cát ướt (có lẫn nước trong cát) 1605÷1750 II Vật liệu hỗn hợp | kg/lít | 0.74 | — | — |
| Material | — | 1 Bê tông thường | kg/m3 | 2,200 | — | — |
| Material | — | 2 Bê tông cốt thép | kg/m3 | 2,500 | — | — |
| Material | — | 3 Bê tông bọt kg/m3 | kg/m3 | 800 | — | — |
| Material | — | 4 Bê tông kg/m3 | xỉ | 1,500 | — | — |
| Material | — | 5 Bê tông gạch kg/m3 6 Bê tông bọt Silicát 400÷800 | vỡ | 1,800 | — | — |
| Material | — | 7 Bê tông thạch cao xỉ lò | kg/m3 | 1,000 | — | — |
| Material | — | 8 Vữa bêtông (1m3 thành phẩm) Vữa bê tông xỉ hạt lò cao nghiền mịn | kg/m3 | 2,350 | — | — |
| Material | — | 9 (1m3 thành phẩm) | kg/m3 | 2,370 | — | — |
| Material | — | 10 Vữa xỉ nhẹ | kg/m3 | 1,400 | — | — |
| Material | — | 11 Vữa vôi kg/m3 | kg/m3 | 1,600 | — | — |
| Material | — | 12 Vữa vôi xỉ kg/m3 13 Bê tông Atsphan 2000÷2500 Quy định áp dụng: Trọng lượng riêng của cát ướt được xác định trên sà lan (hoặc tàu) sau khi khai thác cát trên sông, dùng trong công tác vận chuyển cát từ vị trí khai thác về đến công trình hoặc bãi tập kết. Trong quá trình thực hiện cần xác định lại trọng lượng của vật liệu cát ướt theo yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thực tế của công trình. 135 B- Nhóm vật liệu kim loại B-1. Trọng lượng một đơn vị thể tích: kg/dm3 STT Tên vật liệu Trọng lượng riêng | quặng | 1,200 | — | — |
| Material | — | 1 Nhôm 2,5 | ÷ | 2.7 | — | — |
| Material | — | 2 Vôn | Fram | 19.1 | — | — |
| Material | — | 3 Đuy ra 2,6 | ÷ | 2.8 | — | — |
| Material | — | 4 Vàng 19,33 | ÷ | 19.5 | — | — |
| Material | — | 5 Sắt 7,6 | ÷ | 7.85 | — | — |
| Material | — | 6 Đồng thau 8,1 | ÷ | 8.7 | — | — |
| Material | — | 7 Đồng 8,3 | ÷ | 8.9 | — | — |
| Material | — | 8 Thép không | rỉ | 8.1 | — | — |
| Material | — | 9 Kền 8,85 | ÷ | 8.9 | — | — |
| Material | — | 10 Chì 11,3 | ÷ | 11.4 | — | — |
| Material | — | 11 Kẽm 6,9 | ÷ | 7.3 | — | — |
| Material | — | 12 Gang trắng 7,58 | ÷ | 7.73 | — | — |
| Material | — | 13 Gang xám 7,03 | ÷ | 7.19 | — | — |
| Material | — | 14 Thuỷ B-2. Trọng lượng kim loại lá kg/m2 Bề dầy Thép Đồng Kẽm Chì Thiếc Bạc Nhôm (mm) | ngân | 13.6 | — | — |
| Material | — | 0,25 1,963 2,235 1,788 2,843 1,825 | 2,652 | 0.675 | — | — |
| Material | — | 0,5 3,925 4,47 3,575 5,685 3,65 | 5,305 | 1.35 | — | — |
| Material | — | 1,0 7,85 8,94 7,15 11,37 7,3 | 10,61 | 2.7 | — | — |
| Material | — | 1,5 11,78 13,41 10,73 17,0 10,95 | 15,91 | 4.05 | — | — |
| Material | — | 2,0 15,7 17,88 14,3 22,74 14,6 | 21,22 | 5.4 | — | — |
| Material | — | 2,5 19,63 22,35 17,88 28,43 18,25 | 26,52 | 6.75 | — | — |
| Material | — | 3,0 23,55 26,82 21,45 34,11 21,9 | 31,83 | 8.1 | — | — |
| Material | — | 3,5 27,48 31,29 25,03 39,80 25,55 136 Trọng lượng kim loại lá ( tiếp theo) Bề dầy Thép Đồng Kẽm Chì Thiếc Bạc Nhôm (mm) | 36,93 | 9.45 | — | — |
| Material | — | 4,0 31,40 35,76 28,60 45,48 29,20 | 42,44 | 10.8 | — | — |
| Material | — | 4,5 35,33 40,23 32,18 51,17 32,85 | 47,74 | 11.85 | — | — |
| Material | — | 5,0 39,25 44,70 35,75 56,85 36,5 | 53,05 | 13.5 | — | — |
| Material | — | 5,5 43,18 49,17 39,33 62,54 40,15 | 58,35 | 14.85 | — | — |
| Material | — | 6,0 47,10 53,64 42,90 68,22 43,88 | 63,66 | 16.2 | — | — |
| Material | — | 6,5 51,03 58,11 46,48 73,91 47,53 | 68,96 | 17.55 | — | — |
| Material | — | 7,0 54,95 61,58 50,05 79,59 51,10 | 74,27 | 18.9 | — | — |
| Material | — | 7,5 58,88 67,05 53,63 85,28 54,75 | 79,57 | 20.25 | — | — |
| Material | — | 8,0 62,80 71,52 57,20 90,96 58,4 | 84,88 | 21.68 | — | — |
| Material | — | 8,5 66,73 75,99 60,78 96,65 62,05 | 89,88 | 23.03 | — | — |
| Material | — | 9,0 70,65 80,46 64,35 102,33 65,77 | 95,49 | 24.3 | — | — |
| Material | — | 9,5 74,59 84,93 67,93 108,02 69,42 | 100,79 | 25.65 | — | — |
| Material | — | 10,0 78,50 89,40 71,5 113,7 73,0 | 106,10 | 27 | — | — |
| Material | — | 11,0 86,40 98,30 78,7 125,10 80,3 | 116,71 | 29.7 | — | — |
| Material | — | 12,0 94,20 107,3 85,8 136,4 87,6 | 127,32 | 32.4 | — | — |
| Material | — | 13,0 102,10 116,20 93,00 147,80 94,90 | 137,93 | 35.1 | — | — |
| Material | — | 14,0 109,9 125,20 100,1 159,2 102,2 | 148,54 | 37.8 | — | — |
| Material | — | 15,0 117,8 134,1 107,3 170,6 109,5 | 159,15 | 40.5 | — | — |
| Material | — | 16,0 125,6 143,0 114,4 181,9 116,8 | 169,76 | 43.2 | — | — |
| Material | — | 17,0 133,5 152,0 121,6 193,3 124,1 | 180,37 | 45.9 | — | — |
| Material | — | 18,0 141,3 160,9 128,7 216,7 131,4 137 B-3. Trọng lượng thép dẹt Chiều Chiều rộng thép (mm) dày | 190,98 | 48.6 | — | — |
| Material | — | 10 15 20 25 30 35 40 45 (mm) | 50 | 60 | — | — |
| Material | — | 1 0,079 0,118 0,157 0,196 0,236 0,275 0,314 0,353 | 0,393 | 0.471 | — | — |
| Material | — | 2 0,157 0,236 0,314 0,393 0,471 0,550 0,628 0,707 | 0,785 | 0.942 | — | — |
| Material | — | 3 0,236 0,353 0,471 0,589 0,707 0,824 0,942 1,060 | 1,178 | 1.413 | — | — |
| Material | — | 4 0,314 0,471 0,628 0,785 0,942 1,099 1,256 1,413 | 1,570 | 1.884 | — | — |
| Material | — | 5 0,393 0,589 0,785 0,981 1,178 1,374 1,570 1,766 | 1,963 | 2.355 | — | — |
| Material | — | 6 0,471 0,707 0,942 1,178 1,413 1,649 1,884 2,120 | 2,355 | 2.826 | — | — |
| Material | — | 7 0,550 0,824 1,099 1,374 1,649 1,923 2,198 2,473 | 2,748 | 3.297 | — | — |
| Material | — | 8 0,628 0,942 1,256 1,570 1,884 2,198 2,512 2,826 | 3,140 | 3.768 | — | — |
| Material | — | 9 0,707 1,060 1,413 1,766 2,120 2,473 2,826 3,179 | 3,533 | 4.239 | — | — |
| Material | — | 10 0,785 1,178 1,570 1,963 2,355 2,748 3,140 3,533 | 3,925 | 4.71 | — | — |
| Material | — | 11 0,864 1,295 1,727 2,159 2,591 3,022 3,454 3,886 | 4,318 | 5.181 | — | — |
| Material | — | 12 0,942 1,413 1,884 2,355 2,826 3,297 3,768 4,239 | 4,710 | 5.652 | — | — |
| Material | — | 13 1,021 1,531 2,041 2,551 3,062 3,572 4,082 4,592 | 5,103 | 6.123 | — | — |
| Material | — | 14 1,099 1,649 2,198 2,748 3,297 3,847 4,396 4,946 | 5,495 | 6.594 | — | — |
| Material | — | 15 1,178 1,766 2,355 2,944 3,533 4,121 4,710 5,299 | 5,888 | 7.065 | — | — |
| Material | — | 16 1,256 1,884 2,512 3,140 3,768 4,396 5,024 5,652 6,005 | 6,208 | 7.536 | — | — |
| Material | — | 17 1,335 2,002 2,669 3,336 4,004 4,671 5,338 6,359 | 6,673 | 8.007 | — | — |
| Material | — | 18 1,413 2,120 2,826 3,533 4,239 4,946 5,652 | 7,065 | 8.478 | — | — |
| Material | — | 19 1,492 2,237 2,983 3,729 4,475 5,220 5,966 6,712 | 7,458 | 8.949 | — | — |
| Material | — | 20 1,570 2,355 3,140 3,925 4,710 5,495 6,280 7,065 | 7,850 | 9.42 | — | — |
| Material | — | 21 1,649 2,473 3,297 4,121 4,946 5,770 6,594 7,418 | 8,243 | 9.891 | — | — |
| Material | — | 22 1,727 2,591 3,454 4,318 5,181 6,045 7,772 6,908 | 8,635 | 10.362 | — | — |
| Material | — | 23 1,806 2,708 3,611 4,514 5,417 6,319 7,222 8,125 | 9,028 | 10.833 | — | — |
| Material | — | 24 1,884 2,826 3,768 4,710 5,652 6,594 7,536 8,478 | 9,420 | 11.304 | — | — |
| Material | — | 25 1,963 2,944 3,925 4,906 5,888 6,869 7,850 8,831 | 9,813 | 11.775 | — | — |
| Material | — | 26 2,041 3,062 4,082 5,103 6,123 7,144 8,164 9,185 | 10,205 | 12.246 | — | — |
| Material | — | 27 2,120 3,179 4,239 5,299 6,359 7,418 8,478 9,538 | 10,598 | 12.717 | — | — |
| Material | — | 28 2,198 3,297 4,396 5,495 6,594 7,693 8,792 9,891 | 10,990 | 13.188 | — | — |
| Material | — | 29 2,277 3,415 4,553 5,691 6,830 7,968 9,106 10,244 | 11,383 | 13.659 | — | — |
| Material | — | 30 2,355 3,533 4,710 5,888 7,065 8,243 9,420 10,598 138 Trọng lượng thép dẹt (tiếp theo) Chiều Chiều rộng thép (mm) dày | 11,775 | 14.13 | — | — |
| Material | — | (mm) 70 80 90 100 110 120 135 | 150 | 160 | — | — |
| Material | — | 1 0,550 0,628 0,707 0,785 0,864 0,942 1,060 | 1,178 | 1.256 | — | — |
| Material | — | 2 1,099 1,256 1,413 1,570 1,727 1,884 2,120 | 2,355 | 2.512 | — | — |
| Material | — | 3 1,649 1,884 2,120 2,355 2,591 2,826 3,179 | 3,533 | 3.768 | — | — |
| Material | — | 4 2,198 2,512 2,826 3,140 3,454 3,768 4,239 | 4,710 | 5.024 | — | — |
| Material | — | 5 2,748 3,140 3,533 3,925 4,318 4,710 5,299 | 5,888 | 6.28 | — | — |
| Material | — | 6 3,297 3,768 4,239 4,710 5,181 5,652 6,359 | 7,065 | 7.536 | — | — |
| Material | — | 7 3,847 4,396 4,946 5,495 6,045 6,594 7,418 | 8,423 | 8.792 | — | — |
| Material | — | 8 4,396 5,024 5,652 6,280 6,908 7,536 8,478 | 9,420 | 10.048 | — | — |
| Material | — | 9 4,946 5,652 6,359 7,065 7,772 8,478 9,538 | 10,598 | 11.304 | — | — |
| Material | — | 10 5,495 6,280 7,065 7,850 8,635 9,420 10,598 | 11,775 | 12.56 | — | — |
| Material | — | 11 6,045 6,908 7,772 8,635 9,499 10,362 11,657 | 12,953 | 13.816 | — | — |
| Material | — | 12 6,594 7,536 8,478 9,420 10,362 11,304 12,717 | 14,130 | 15.072 | — | — |
| Material | — | 13 7,144 8,164 10,205 11,226 12,246 13,777 9,185 | 15,308 | 16.328 | — | — |
| Material | — | 14 7,693 8,792 9,891 10,990 12,089 13,188 14,837 | 16,485 | 17.584 | — | — |
| Material | — | 15 8,243 9,420 10,598 11,775 12,953 14,130 15,896 | 17,663 | 18.84 | — | — |
| Material | — | 16 8,792 10,048 11,304 12,560 13,816 15,072 16,956 | 18,840 | 20.096 | — | — |
| Material | — | 17 9,342 10,676 12,011 13,345 14,680 16,014 18,016 | 20,018 | 21.352 | — | — |
| Material | — | 18 9,891 11,304 12,717 14,130 15,543 16,956 19,076 | 21,195 | 22.608 | — | — |
| Material | — | 19 10,441 11,932 13,424 14,915 16,407 17,898 20,135 | 22,373 | 23.864 | — | — |
| Material | — | 20 10,990 12,560 14,130 15,700 17,270 18,840 21,195 | 23,550 | 25.12 | — | — |
| Material | — | 21 11,540 13,188 14,837 16,485 18,134 19,782 22,255 | 24,728 | 26.376 | — | — |
| Material | — | 22 12,089 13,816 15,543 17,270 18,997 20,724 23,315 | 25,905 | 27.632 | — | — |
| Material | — | 23 12,639 14,444 16,250 18,055 19,861 21,666 24,374 | 27,083 | 28.888 | — | — |
| Material | — | 24 13,188 15,072 16,956 18,840 20,724 22,608 25,434 | 28,260 | 30.144 | — | — |
| Material | — | 25 13,738 15,700 17,663 19,625 21,588 23,550 26,494 | 29,438 | 31.4 | — | — |
| Material | — | 26 14,287 16,328 18,369 20,410 22,451 24,492 27,554 | 30,615 | 32.656 | — | — |
| Material | — | 27 14,837 16,956 19,076 21,195 23,315 25,434 28,613 | 31,793 | 33.912 | — | — |
| Material | — | 28 15,386 17,584 19,782 21,980 24,178 26,376 29,673 | 32,970 | 35.168 | — | — |
| Material | — | 29 15,936 18,212 20,489 22,765 25,042 27,318 30,733 | 34,148 | 36.424 | — | — |
| Material | — | 30 16,485 18,840 21,195 23,550 25,905 28,260 31,793 139 B-4. Trọng lượng thép góc đều cạnh: Qui cách Chiều dầy Trọng lượng Qui cách Chiều dầy Trọng lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 35,325 | 37.68 | — | — |
| Material | — | 30x30 3 1,33 75x75 | 6 | 6.89 | — | — |
| Material | — | 4 1,74 | 7 | 7.96 | — | — |
| Material | — | 5 2,14 | 8 | 9.02 | — | — |
| Material | — | 6 2,52 | 9 | 10.01 | — | — |
| Material | — | 35x35 4 2,06 80x80 | 5,5 | 6.78 | — | — |
| Material | — | 5 2,53 | 6 | 7.36 | — | — |
| Material | — | 6 3,00 | 7 | 8.51 | — | — |
| Material | — | 7 3,44 | 8 | 9.65 | — | — |
| Material | — | 40x40 4 2,37 90x90 | 6 | 8.33 | — | — |
| Material | — | 5 2,92 | 7 | 9.64 | — | — |
| Material | — | 45x45 4 2,73 | 8 | 10.9 | — | — |
| Material | — | 5 3,37 | 9 | 12.2 | — | — |
| Material | — | 50x50 4 3,05 100x100 | 6,5 | 10.1 | — | — |
| Material | — | 5 3,77 | 7 | 10.8 | — | — |
| Material | — | 6 3,46 | 8 | 12.2 | — | — |
| Material | — | 7 4,00 | 10 | 15.1 | — | — |
| Material | — | 56x56 4 3,44 | 12 | 17.9 | — | — |
| Material | — | 5 4,25 | 14 | 20.6 | — | — |
| Material | — | 63x63 4 3,90 | 16 | 23.3 | — | — |
| Material | — | 5 4,81 110x110 | 7 | 11.9 | — | — |
| Material | — | 6 5,772 | 8 | 13.5 | — | — |
| Material | — | 5 5,80 125x125 | 8 | 15.5 | — | — |
| Material | — | 70x70 4,5 4,87 | 9 | 17.3 | — | — |
| Material | — | 5 5,38 | 10 | 19.1 | — | — |
| Material | — | 6 6,39 | 12 | 22.7 | — | — |
| Material | — | 7 7,39 | 14 | 26.2 | — | — |
| Material | — | 8 8,37 | 16 | 29.6 | — | — |
| Material | — | 140x140 10 21,5 12 25,5 140 Thép góc đều cạnh (tiếp theo) Qui cách Chiều dầy Trọng lượng Qui cách Chiều dầy Trọng lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 9 | 19.4 | — | — |
| Material | — | 160x160 10 24,7 200x200 | 20 | 60.1 | — | — |
| Material | — | 11 27,0 | 25 | 74 | — | — |
| Material | — | 12 29,4 | 30 | 87.6 | — | — |
| Material | — | 14 34,0 220x220 | 14 | 47.4 | — | — |
| Material | — | 16 38,5 | 16 | 53.8 | — | — |
| Material | — | 18 43,0 250x250 | 16 | 61.5 | — | — |
| Material | — | 20 47,4 | 18 | 68.9 | — | — |
| Material | — | 180x180 11 30,5 | 20 | 76.1 | — | — |
| Material | — | 12 33,1 | 22 | 83.3 | — | — |
| Material | — | 200x200 12 37,0 | 25 | 94 | — | — |
| Material | — | 13 39,9 | 28 | 104.5 | — | — |
| Material | — | 14 42,8 16 48,7 141 B-5. Trọng lượng thép góc lệch cạnh Qui cách Chiều dầy Trọng lượng Qui cách Chiều dầy Trọng lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 30 | 110.4 | — | — |
| Material | — | 56x36 4 2,81 110x70 | 6,5 | 8.98 | — | — |
| Material | — | 5 3,46 8 10,9 | 7 | 9.64 | — | — |
| Material | — | 63x40 4 3,17 125x80 | 7 | 11 | — | — |
| Material | — | 5 3,91 | 8 | 12.5 | — | — |
| Material | — | 6 4,63 | 10 | 15.5 | — | — |
| Material | — | 8 6,03 | 12 | 18.3 | — | — |
| Material | — | 70x45 4,5 3,98 140x90 | 8 | 14.1 | — | — |
| Material | — | 5 4,39 | 10 | 17.5 | — | — |
| Material | — | 75x50 5 4,79 160x100 | 9 | 18 | — | — |
| Material | — | 6 5,69 | 10 | 19.8 | — | — |
| Material | — | 8 7,43 14 27,3 | 12 | 23.6 | — | — |
| Material | — | 80x50 5 4,99 180x110 | 10 | 22.2 | — | — |
| Material | — | 6 5,92 | 12 | 26.4 | — | — |
| Material | — | 90x56 5,5 6,17 200x125 | 11 | 27.4 | — | — |
| Material | — | 6 6,70 | 12 | 29.7 | — | — |
| Material | — | 8 8,77 16 39,1 | 14 | 34.4 | — | — |
| Material | — | 100x63 7 9,70 8 9,87 10 12,10 142 B-6. Trọng lượng thép I Tên thép Chiều cao Trọng lượng Tên thép Chiều cao Trọng lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 6 | 7.53 | — | — |
| Material | — | 10 100 9,46 36 | 360 | 48.6 | — | — |
| Material | — | 12 120 11,50 40 | 400 | 56.1 | — | — |
| Material | — | 14 140 13,70 45 | 450 | 65.2 | — | — |
| Material | — | 16 160 15,90 50 | 500 | 76.8 | — | — |
| Material | — | 18 180 18,40 55 | 550 | 89.8 | — | — |
| Material | — | 18a 180 19,90 60 | 600 | 104 | — | — |
| Material | — | 20 200 21,00 65 | 650 | 120 | — | — |
| Material | — | 20a 200 22,70 70 | 700 | 138 | — | — |
| Material | — | 22 220 24,00 70a | 700 | 158 | — | — |
| Material | — | 22a 220 25,80 70b | 700 | 184 | — | — |
| Material | — | 24 240 27,30 | 75 | 750 | — | — |
| Material | — | 24a 240 29,40 | 75a | 750 | — | — |
| Material | — | 27 270 31,50 | 80 | 800 | — | — |
| Material | — | 27a 270 33,90 | 80a | 800 | — | — |
| Material | — | 30 300 36,50 | 85 | 850 | — | — |
| Material | — | 30a 300 39,20 | 85a | 850 | — | — |
| Material | — | 33 143 B-7. Trọng lượng thép chữ U: Tên thép Chiều cao Trọng lượng (kg/m) (mm) (mm) | 330 | 42.2 | — | — |
| Material | — | 5 | 50 | 4.84 | — | — |
| Material | — | 6,5 | 65 | 5.9 | — | — |
| Material | — | 8 | 80 | 7.05 | — | — |
| Material | — | 10 | 100 | 8.59 | — | — |
| Material | — | 12 | 120 | 10.4 | — | — |
| Material | — | 14 | 140 | 12.3 | — | — |
| Material | — | 14a | 140 | 13.3 | — | — |
| Material | — | 16 | 160 | 14.2 | — | — |
| Material | — | 16a | 160 | 15.3 | — | — |
| Material | — | 18 | 180 | 16.3 | — | — |
| Material | — | 18a | 180 | 17.4 | — | — |
| Material | — | 20 | 200 | 18.4 | — | — |
| Material | — | 20 | 200 | 19.8 | — | — |
| Material | — | 22 | 220 | 21 | — | — |
| Material | — | 22a | 220 | 22.6 | — | — |
| Material | — | 24 | 240 | 24 | — | — |
| Material | — | 24a | 240 | 25.8 | — | — |
| Material | — | 27 | 270 | 27.7 | — | — |
| Material | — | 30 | 300 | 31.8 | — | — |
| Material | — | 33 | 330 | 36.5 | — | — |
| Material | — | 36 | 360 | 41.9 | — | — |
| Material | — | 40 | 400 | 48.3 | — | — |
| Material | — | 40a | 400 | 58.91 | — | — |
| Material | — | 40b | 400 | 65.19 | — | — |
| Material | — | 40c 144 B-8. Trọng lượng thép ống Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 400 | 71.47 | — | — |
| Material | — | 4 0,5 0,043 10 0,5 0,117 12 | 2,5 | 0.586 | — | — |
| Material | — | 0,6 0,050 0,6 0,139 | 2,8 | 0.635 | — | — |
| Material | — | 0,8 0,063 0,8 0,182 | 3,0 | 0.666 | — | — |
| Material | — | 1,0 0,074 1,0 0,222 13 | 0,5 | 0.154 | — | — |
| Material | — | 5 0,5 0,055 1,2 0,261 | 0,6 | 0.184 | — | — |
| Material | — | 0,6 0,065 1,5 0,314 | 0,8 | 0.241 | — | — |
| Material | — | 0,8 0,083 1,8 0,363 | 1,0 | 0.296 | — | — |
| Material | — | 1,0 0,099 2,0 0,395 | 1,2 | 0.349 | — | — |
| Material | — | 6 0,5 0,068 2,2 0,423 | 1,5 | 0.425 | — | — |
| Material | — | 0,6 0,080 2,5 0,462 | 1,8 | 0.496 | — | — |
| Material | — | 0,8 0,103 3,0 0,518 | 2,0 | 0.543 | — | — |
| Material | — | 1,0 0,123 11 0,5 0,129 | 2,2 | 0.585 | — | — |
| Material | — | 1,5 0,166 0,6 0,154 | 2,5 | 0.647 | — | — |
| Material | — | 2,0 0,197 0,8 0,201 | 2,8 | 0.703 | — | — |
| Material | — | 7 0,5 0,080 1,0 0,247 | 3,0 | 0.74 | — | — |
| Material | — | 0,6 0,095 1,2 0,290 14 | 0,5 | 0.166 | — | — |
| Material | — | 0,8 0,122 1,5 0,351 | 0,6 | 0.199 | — | — |
| Material | — | 1,0 0,148 1,8 0,407 | 0,8 | 0.26 | — | — |
| Material | — | 1,2 0,172 2,0 0,444 | 1,0 | 0.321 | — | — |
| Material | — | 1,5 0,203 2,2 0,477 | 1,2 | 0.379 | — | — |
| Material | — | 8 0,5 0,092 2,5 0,524 | 1,5 | 0.462 | — | — |
| Material | — | 0,6 0,110 12 0,5 0,142 | 1,8 | 0.541 | — | — |
| Material | — | 0,8 0,142 0,6 0,169 | 2,0 | 0.592 | — | — |
| Material | — | 1,0 0,173 0,8 0,221 | 2,2 | 0.64 | — | — |
| Material | — | 1,2 0,202 1,0 0,271 | 2,5 | 0.709 | — | — |
| Material | — | 1,5 0,240 1,2 0,320 | 2,8 | 0.772 | — | — |
| Material | — | 1,8 0,275 1,5 0,388 | 3,0 | 0.814 | — | — |
| Material | — | 2,0 0,296 1,8 0,452 | 3,5 | 0.906 | — | — |
| Material | — | 2,2 0,315 2,0 0,493 15 | 0,5 | 0.179 | — | — |
| Material | — | 2,5 0,339 2,2 0,532 145 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 0,6 | 0.214 | — | — |
| Material | — | 15 0,8 0,280 18 1,5 0,610 21 | 1,75 | 0.831 | — | — |
| Material | — | 1,0 0,345 1,8 0,717 | 2,0 | 0.937 | — | — |
| Material | — | 1,2 0,409 2,0 0,789 | 2,4 | 1.101 | — | — |
| Material | — | 1,5 0,499 2,2 0,856 | 2,5 | 1.141 | — | — |
| Material | — | 1,8 0,586 2,5 0,956 22 | 0,5 | 0.265 | — | — |
| Material | — | 2,0 0,641 2,8 1,05 | 0,6 | 0.318 | — | — |
| Material | — | 2,2 0,694 3,0 1,11 | 0,8 | 0.419 | — | — |
| Material | — | 2,5 0,771 3,5 1,25 | 1,0 | 0.518 | — | — |
| Material | — | 2,8 0,841 4,0 1,38 | 1,2 | 0.616 | — | — |
| Material | — | 3,0 0,888 20 0,5 0,240 | 1,5 | 0.758 | — | — |
| Material | — | 4,5 1,17 0,6 0,288 | 1,8 | 0.895 | — | — |
| Material | — | 16 0,5 0,191 0,8 0,379 | 2,0 | 0.986 | — | — |
| Material | — | 0,6 0,228 1,0 0,469 | 2,2 | 1.07 | — | — |
| Material | — | 0,8 0,300 1,2 0,556 | 2,5 | 1.2 | — | — |
| Material | — | 1,0 0,370 1,5 0,684 | 2,8 | 1.33 | — | — |
| Material | — | 1,2 0,438 1,8 0,806 | 3,0 | 1.41 | — | — |
| Material | — | 1,5 0,536 2,0 0,888 | 3,5 | 1.6 | — | — |
| Material | — | 1,8 0,629 2,2 0,965 | 4,0 | 1.77 | — | — |
| Material | — | 2,0 0,691 2,5 1,08 | 4,5 | 1.94 | — | — |
| Material | — | 2,2 0,747 2,8 1,19 | 5,0 | 2.1 | — | — |
| Material | — | 2,5 0,832 3,0 1,26 24 | 0,5 | 0.29 | — | — |
| Material | — | 2,8 0,911 3,5 1,42 | 0,6 | 0.347 | — | — |
| Material | — | 3,0 0,962 4,0 1,58 | 0,8 | 0.458 | — | — |
| Material | — | 3,5 1,08 4,5 1,72 | 1,0 | 0.567 | — | — |
| Material | — | 4,0 1,18 5,0 1,85 | 1,2 | 0.674 | — | — |
| Material | — | 18 0,5 0,216 21 1,0 0,493 | 1,6 | 0.884 | — | — |
| Material | — | 0,6 0,258 1,2 0,586 | 1,8 | 0.984 | — | — |
| Material | — | 0,8 0,340 1,25 0,609 | 2,0 | 1.09 | — | — |
| Material | — | 1,0 0,419 1,40 0,677 | 2,2 | 1.18 | — | — |
| Material | — | 1,2 0,497 1,5 0,721 146 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 2,5 | 1.33 | — | — |
| Material | — | 24 2,8 1,46 26 5,0 2,59 28 | 1,5 | 0.981 | — | — |
| Material | — | 3,0 1,55 27 0,5 0,327 | 1,8 | 1.16 | — | — |
| Material | — | 3,5 1,77 0,6 0,391 | 2,0 | 1.28 | — | — |
| Material | — | 4,0 1,97 0,75 0,486 | 2,2 | 1.4 | — | — |
| Material | — | 4,5 2,16 1,0 0,641 | 2,5 | 1.57 | — | — |
| Material | — | 5,0 2,34 1,2 0,764 | 2,8 | 1.74 | — | — |
| Material | — | 25 0,5 0,302 1,25 0,794 | 3,0 | 1.85 | — | — |
| Material | — | 0,6 0,363 1,4 0,884 | 3,5 | 2.11 | — | — |
| Material | — | 0,8 0,478 1,5 0,943 | 4,0 | 2.37 | — | — |
| Material | — | 1,0 0,592 1,75 1,09 | 4,5 | 2.61 | — | — |
| Material | — | 1,2 0,703 1,8 1,119 | 5,0 | 2.84 | — | — |
| Material | — | 1,5 0,869 2,0 1,233 | 5,5 | 3.05 | — | — |
| Material | — | 1,8 1,03 2,2 1,346 | 6,0 | 3.26 | — | — |
| Material | — | 2,0 1,13 2,4 1,456 30 | 0,5 | 0.364 | — | — |
| Material | — | 2,2 1,24 2,5 1,511 | 0,6 | 0.436 | — | — |
| Material | — | 2,5 1,39 2,8 1,671 | 0,8 | 0.576 | — | — |
| Material | — | 2,8 1,53 3,0 1,776 | 1,0 | 0.715 | — | — |
| Material | — | 3,0 1,63 3,5 2,028 | 1,2 | 0.852 | — | — |
| Material | — | 3,5 1,86 4,0 2,269 | 1,5 | 1.05 | — | — |
| Material | — | 4,0 2,07 4,5 2,497 | 1,8 | 1.25 | — | — |
| Material | — | 4,5 2,28 5,0 2,713 | 2,0 | 1.38 | — | — |
| Material | — | 5,0 2,47 5,5 2,916 | 2,2 | 1.51 | — | — |
| Material | — | 5,5 2,64 6,0 3,107 | 2,5 | 1.7 | — | — |
| Material | — | 6,0 2,81 7,7 3,664 | 2,8 | 1.88 | — | — |
| Material | — | 26 2,0 1,18 8,0 3,749 | 3,0 | 2 | — | — |
| Material | — | 2,5 1,45 28 0,5 0,34 | 3,5 | 2.29 | — | — |
| Material | — | 3,0 1,70 0,6 0,406 | 4,0 | 2.56 | — | — |
| Material | — | 3,5 1,94 0,8 0,536 | 4,5 | 2.83 | — | — |
| Material | — | 4,0 2,17 1,0 0,666 | 5,0 | 3.08 | — | — |
| Material | — | 4,5 2,39 1,2 0,792 147 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 5,5 | 3.32 | — | — |
| Material | — | 32 0,5 0,389 40 0,5 0,487 41,5 | 6,0 | 5.253 | — | — |
| Material | — | 0,6 0,466 0,6 0,585 | 7,0 | 5.956 | — | — |
| Material | — | 0,8 0,615 0,8 0,774 | 8,0 | 6.609 | — | — |
| Material | — | 1,0 0,764 1,0 0,962 | 9,0 | 7.213 | — | — |
| Material | — | 1,2 0,910 1,2 1,15 | 10,0 | 7.768 | — | — |
| Material | — | 1,5 1,13 1,5 1,42 42 | 1,0 | 1.01 | — | — |
| Material | — | 1,8 1,34 1,8 1,69 | 1,2 | 1.21 | — | — |
| Material | — | 36 4,0 3,16 2,0 1,87 | 1,5 | 1.5 | — | — |
| Material | — | 4,5 3,50 2,2 2,05 | 1,8 | 1.78 | — | — |
| Material | — | 5,0 3,82 2,5 2,31 | 2,0 | 1.97 | — | — |
| Material | — | 5,5 4,14 2,8 2,56 | 2,2 | 2.16 | — | — |
| Material | — | 6,0 4,44 3,0 2,74 | 2,5 | 2.44 | — | — |
| Material | — | 38 0,5 0,464 3,5 3,15 | 2,8 | 2.7 | — | — |
| Material | — | 0,6 0,555 4,0 3,55 | 3,0 | 2.89 | — | — |
| Material | — | 0,8 0,734 4,5 3,94 | 3,5 | 3.32 | — | — |
| Material | — | 1,0 0,912 5,0 4,32 | 4,0 | 3.75 | — | — |
| Material | — | 1,2 1,09 5,5 4,68 | 4,5 | 4.16 | — | — |
| Material | — | 1,5 1,35 6,0 5,03 | 5,0 | 4.56 | — | — |
| Material | — | 1,8 1,61 41,5 1,5 1,48 | 5,5 | 4.95 | — | — |
| Material | — | 2,0 1,78 1,8 1,762 | 6,0 | 5.33 | — | — |
| Material | — | 2,2 1,94 2,0 1,948 | 7,0 | 6.04 | — | — |
| Material | — | 2,5 2,19 2,2 2,132 | 8,0 | 6.71 | — | — |
| Material | — | 2,8 2,43 2,5 2,405 | 9,0 | 7.32 | — | — |
| Material | — | 3,0 2,59 2,8 2,672 | 10,0 | 7.88 | — | — |
| Material | — | 3,5 2,98 3,0 2,848 44,5 | 1,5 | 1.591 | — | — |
| Material | — | 4,0 3,35 3,5 3,280 | 1,8 | 1.895 | — | — |
| Material | — | 4,5 3,72 4,0 3,699 | 2,0 | 2.096 | — | — |
| Material | — | 5,0 4,07 4,5 4,106 | 4,0 | 3.995 | — | — |
| Material | — | 5,5 4,41 5,0 4,501 | 4,5 | 4.439 | — | — |
| Material | — | 6,0 4,74 5,5 4,883 148 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 5,0 | 4.871 | — | — |
| Material | — | 44,5 5,5 5,290 48 2,2 2,48 50 | 10,0 | 9.86 | — | — |
| Material | — | 6,0 5,697 2,5 2,81 51 | 1,0 | 1.23 | — | — |
| Material | — | 7,0 6,474 2,8 3,11 | 1,2 | 1.47 | — | — |
| Material | — | 8,0 7,201 3,0 3,33 | 1,5 | 1.83 | — | — |
| Material | — | 9,0 7,879 3,5 3,84 | 1,8 | 2.18 | — | — |
| Material | — | 10,0 8,508 4,0 4,34 | 2,0 | 2.42 | — | — |
| Material | — | 45 1,0 1,09 4,5 4,83 | 2,2 | 2.64 | — | — |
| Material | — | 1,2 1,30 5,0 5,30 | 2,5 | 2.99 | — | — |
| Material | — | 1,5 1,61 5,5 5,76 | 2,8 | 3.32 | — | — |
| Material | — | 1,8 1,91 6,0 6,21 | 3,0 | 3.55 | — | — |
| Material | — | 2,0 2,12 7,0 7,08 | 3,5 | 4.1 | — | — |
| Material | — | 2,2 2,32 8,0 7,89 | 4,0 | 4.64 | — | — |
| Material | — | 2,5 2,62 50 1,0 1,21 | 4,5 | 5.16 | — | — |
| Material | — | 2,8 2,91 1,2 1,44 | 5,0 | 5.67 | — | — |
| Material | — | 3,0 3,11 1,5 1,79 | 5,5 | 6.17 | — | — |
| Material | — | 3,5 3,58 1,8 2,14 | 6,0 | 6.66 | — | — |
| Material | — | 4,0 4,04 2,0 2,37 | 7,0 | 7.6 | — | — |
| Material | — | 4,5 4,49 2,2 2,59 | 8,0 | 8.48 | — | — |
| Material | — | 5,0 4,93 2,5 2,93 | 9,0 | 9.32 | — | — |
| Material | — | 5,5 5,36 2,8 3,25 | 10,0 | 10.1 | — | — |
| Material | — | 6,0 5,77 3,0 3,48 54 | 1,0 | 1.31 | — | — |
| Material | — | 7,0 6,56 3,5 4,01 | 1,2 | 1.56 | — | — |
| Material | — | 8,0 7,30 4,0 4,54 | 1,5 | 1.94 | — | — |
| Material | — | 9,0 7,99 4,5 5,05 | 1,8 | 2.31 | — | — |
| Material | — | 10,0 8,63 5,0 5,55 | 2,0 | 2.56 | — | — |
| Material | — | 48 1,0 1,16 5,5 6,04 | 2,2 | 2.81 | — | — |
| Material | — | 1,2 1,38 6,0 6,51 | 2,5 | 3.18 | — | — |
| Material | — | 1,5 1,72 7,0 7,42 | 2,8 | 3.53 | — | — |
| Material | — | 1,8 2,05 8,0 8,29 | 3,0 | 3.77 | — | — |
| Material | — | 2,0 2,27 9,0 9,10 149 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 3,5 | 4.36 | — | — |
| Material | — | 54 4,0 4,93 60 1,0 1,46 63 | 3,5 | 5.13 | — | — |
| Material | — | 4,5 5,49 1,2 1,74 | 4,0 | 5.81 | — | — |
| Material | — | 5,0 6,04 1,5 2,16 | 4,5 | 6.49 | — | — |
| Material | — | 5,5 6,58 1,8 2,58 | 5,0 | 7.14 | — | — |
| Material | — | 6,0 7,10 2,0 2,86 | 5,5 | 7.77 | — | — |
| Material | — | 7,0 8,11 2,2 3,13 | 6,0 | 8.41 | — | — |
| Material | — | 8,0 9,08 2,5 3,55 | 7,0 | 9.67 | — | — |
| Material | — | 9,0 9,99 2,8 3,94 | 8,0 | 10.8 | — | — |
| Material | — | 10,0 10,9 3,0 4,22 | 9,0 | 12 | — | — |
| Material | — | 57 1,0 1,38 3,5 4,88 | 10,0 | 13.1 | — | — |
| Material | — | 1,2 1,65 4,0 5,52 63,5 | 1,8 | 2.739 | — | — |
| Material | — | 1,5 2,05 4,5 6,16 | 2,0 | 3.033 | — | — |
| Material | — | 1,8 2,45 5,0 6,78 | 2,2 | 3.326 | — | — |
| Material | — | 2,0 2,71 5,5 7,39 | 2,5 | 3.761 | — | — |
| Material | — | 2,2 2,97 6,0 7,99 | 2,8 | 4.191 | — | — |
| Material | — | 2,5 3,36 7,0 9,15 | 3,0 | 4.476 | — | — |
| Material | — | 2,76 3,68 8,0 10,30 | 3,5 | 5.179 | — | — |
| Material | — | 2,8 3,74 9,0 11,3 | 4,0 | 5.869 | — | — |
| Material | — | 3,0 4,00 10,0 12,3 | 4,5 | 6.548 | — | — |
| Material | — | 3,5 4,62 12,0 14,2 | 5,0 | 7.213 | — | — |
| Material | — | 4,0 5,23 14,0 15,9 | 5,5 | 7.867 | — | — |
| Material | — | 4,5 5,83 63 1,0 1,53 | 6,0 | 8.508 | — | — |
| Material | — | 5,0 6,41 1,2 1,83 | 7,0 | 9.754 | — | — |
| Material | — | 5,5 6,99 1,5 2,27 | 8,0 | 10.95 | — | — |
| Material | — | 6,0 7,55 1,8 2,71 | 9,0 | 12.096 | — | — |
| Material | — | 7,0 8,63 2,0 3,01 | 10,0 | 13.194 | — | — |
| Material | — | 8,0 9,68 2,2 3,30 | 11,0 | 14.242 | — | — |
| Material | — | 9,0 10,70 2,5 3,72 | 12,0 | 15.24 | — | — |
| Material | — | 10,0 11,6 2,8 4,15 | 13,0 | 16.19 | — | — |
| Material | — | 12,0 13,3 150 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 3,0 | 4.44 | — | — |
| Material | — | 65 1,0 1,58 68 4,5 7,05 75 | 1,0 | 1.82 | — | — |
| Material | — | 1,2 1,89 5,0 7,77 | 1,2 | 2.18 | — | — |
| Material | — | 1,5 2,35 5,5 8,48 | 1,5 | 2.71 | — | — |
| Material | — | 1,8 2,80 6,0 9,17 | 1,8 | 3.24 | — | — |
| Material | — | 2,0 3,11 7,0 10,5 | 2,0 | 3.6 | — | — |
| Material | — | 2,2 3,40 8,0 11,8 | 2,2 | 3.95 | — | — |
| Material | — | 2,5 3,85 9,0 13,1 | 2,5 | 4.46 | — | — |
| Material | — | 2,8 4,29 10,0 14,3 | 2,8 | 4.97 | — | — |
| Material | — | 3,0 4,59 70 1,0 1,7 | 3,0 | 5.32 | — | — |
| Material | — | 3,5 5,31 1,2 2,03 | 3,5 | 6.17 | — | — |
| Material | — | 4,0 6,02 1,5 2,53 | 4,0 | 7 | — | — |
| Material | — | 4,5 6,71 1,8 3,02 | 4,5 | 7.82 | — | — |
| Material | — | 5,0 7,40 2,0 3,35 | 5,0 | 8.62 | — | — |
| Material | — | 5,5 8,07 2,2 3,68 | 5,5 | 9.41 | — | — |
| Material | — | 6,0 8,73 2,5 4,16 | 6,0 | 10.2 | — | — |
| Material | — | 7,0 10,0 2,8 4,63 | 7,0 | 11.7 | — | — |
| Material | — | 8,0 11,30 3,0 4,96 | 8,0 | 13.2 | — | — |
| Material | — | 9,0 12,4 3,5 5,74 | 9,0 | 14.6 | — | — |
| Material | — | 10,0 13,6 4,0 6,51 | 10,0 | 16 | — | — |
| Material | — | 68 1,0 1,65 4,5 7,27 76 | 3,0 | 5.4 | — | — |
| Material | — | 1,2 1,98 5,0 8,01 | 3,5 | 6.26 | — | — |
| Material | — | 1,5 2,46 5,5 8,75 | 4,0 | 7.1 | — | — |
| Material | — | 1,8 2,93 6,0 9,47 | 4,5 | 7.93 | — | — |
| Material | — | 2,0 3,26 7,0 10,9 | 5,0 | 8.75 | — | — |
| Material | — | 2,2 3,57 8,0 12,2 | 6,0 | 10.4 | — | — |
| Material | — | 2,5 4,04 10,0 14,8 | 7,0 | 11.9 | — | — |
| Material | — | 2,8 4,49 11,0 16,0 | 8,0 | 13.4 | — | — |
| Material | — | 3,0 4,81 12,0 17,2 | 9,0 | 14.9 | — | — |
| Material | — | 3,5 5,57 14,0 19,3 | 10,0 | 16.3 | — | — |
| Material | — | 4,0 6,31 16,0 21,3 151 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 12,0 | 18.9 | — | — |
| Material | — | 76 14,0 21,4 83 12,0 21,0 89 | 5,5 | 11.326 | — | — |
| Material | — | 16,0 23,67 14,0 23,8 | 6,0 | 12.281 | — | — |
| Material | — | 80 1,5 2,9 18,0 28,9 | 7,0 | 14.156 | — | — |
| Material | — | 1,8 3,47 85 1,5 3,08 | 8,0 | 15.981 | — | — |
| Material | — | 2,0 3,84 1,8 3,69 | 9,0 | 17.756 | — | — |
| Material | — | 2,2 4,22 2,0 4,09 | 10,00 | 19.483 | — | — |
| Material | — | 2,5 4,78 2,2 4,48 | 11,0 | 21.16 | — | — |
| Material | — | 2,8 5,32 2,5 5,08 | 12,0 | 22.787 | — | — |
| Material | — | 3,0 5,69 2,8 5,66 | 13,0 | 24.366 | — | — |
| Material | — | 3,5 6,60 3,0 6,06 | 14,0 | 25.895 | — | — |
| Material | — | 4,0 7,49 3,5 7,04 | 15,0 | 27.374 | — | — |
| Material | — | 4,5 8,37 4,0 7,98 90 | 1,5 | 3.27 | — | — |
| Material | — | 5,0 9,24 4,5 8,93 | 1,8 | 3.91 | — | — |
| Material | — | 5,5 10,10 5,0 9,86 | 2,0 | 4.4 | — | — |
| Material | — | 6,0 10,9 5,5 10,8 | 2,2 | 4.76 | — | — |
| Material | — | 7,0 12,6 6,0 11,7 | 2,5 | 5.39 | — | — |
| Material | — | 8,0 14,2 7,0 13,5 | 2,8 | 6.01 | — | — |
| Material | — | 9,0 15,7 8,0 15,1 | 3,0 | 6.43 | — | — |
| Material | — | 10,0 17,26 9,0 16,9 | 3,5 | 7.47 | — | — |
| Material | — | 83 3,5 6,86 10,0 18,5 | 4,0 | 8.47 | — | — |
| Material | — | 4,0 7,79 89 2,0 4,291 | 4,5 | 9.49 | — | — |
| Material | — | 4,5 8,71 2,2 4,709 | 5,0 | 10.5 | — | — |
| Material | — | 5,0 9,62 2,5 5,333 | 5,5 | 11.4 | — | — |
| Material | — | 5,5 10,5 2,8 5,952 | 6,0 | 12.4 | — | — |
| Material | — | 6,0 11,4 3,0 6,363 | 7,0 | 14.3 | — | — |
| Material | — | 7,0 13,1 3,25 6,873 | 8,0 | 16.1 | — | — |
| Material | — | 8,0 14,8 3,5 7,38 | 9,0 | 18 | — | — |
| Material | — | 9,0 16,4 4,0 8,385 | 10,0 | 19.7 | — | — |
| Material | — | 10,0 18,0 | 4,5 | 9.378 | — | — |
| Material | — | 11,0 19,5 152 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 5,0 | 10.358 | — | — |
| Material | — | 95 2,0 4,59 100 7,0 16,0 110 | 3,0 | 7.92 | — | — |
| Material | — | 2,2 5,03 8,0 18,1 | 3,5 | 9.19 | — | — |
| Material | — | 2,5 5,70 9,0 20,2 | 4,0 | 10.5 | — | — |
| Material | — | 2,8 6,35 10,0 22,2 | 4,5 | 11.7 | — | — |
| Material | — | 3,0 6,81 102 3,5 8,5 | 5,0 | 12.9 | — | — |
| Material | — | 3,5 7,9 4,0 9,67 | 5,5 | 14.2 | — | — |
| Material | — | 4,0 8,98 4,5 10,8 | 6,0 | 15.4 | — | — |
| Material | — | 4,5 10,0 5,0 12 | 7,0 | 17.8 | — | — |
| Material | — | 5,0 11,1 6,0 14,2 | 8,0 | 20.1 | — | — |
| Material | — | 5,5 12,1 8,0 18,6 | 9,0 | 22.5 | — | — |
| Material | — | 6,0 13,2 10,0 22,7 | 10,0 | 24.7 | — | — |
| Material | — | 7,0 15,2 12,0 26,6 120 | 2 | 5.83 | — | — |
| Material | — | 8,0 17,2 16,0 33,9 | 2,2 | 6.38 | — | — |
| Material | — | 9,0 19,1 22,0 43,4 | 2,5 | 7.24 | — | — |
| Material | — | 10,0 21 108 4,0 10,3 | 2,8 | 8.07 | — | — |
| Material | — | 11,0 22,8 4,5 11,5 | 3,0 | 8.66 | — | — |
| Material | — | 12,0 24,6 5,0 12,7 | 3,5 | 10.1 | — | — |
| Material | — | 16,0 31,2 6,0 15,1 | 4,0 | 11.4 | — | — |
| Material | — | 18,0 34,2 8,0 19,7 | 4,5 | 12.9 | — | — |
| Material | — | 100 2,0 4,83 10 24,2 | 5,0 | 14.3 | — | — |
| Material | — | 2,2 5,3 11 26,3 | 5,5 | 15.5 | — | — |
| Material | — | 2,5 6,0 12 28,4 | 6,0 | 16.9 | — | — |
| Material | — | 2,8 6,7 14 32,5 | 7,0 | 19.5 | — | — |
| Material | — | 3,0 7,17 16 36,2 | 8,0 | 22.1 | — | — |
| Material | — | 3,5 8,32 18 40 | 9,0 | 24.7 | — | — |
| Material | — | 4,0 9,46 28 55,2 | 10,0 | 27.2 | — | — |
| Material | — | 4,5 10,6 110 2,0 5,32 121 | 11 | 29.8 | — | — |
| Material | — | 5,0 11,7 2,2 5,84 | 12 | 32.3 | — | — |
| Material | — | 5,5 12,8 2,5 6,62 | 14 | 36.9 | — | — |
| Material | — | 6,0 13,9 2,8 7,39 153 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 16 | 41.4 | — | — |
| Material | — | 121 20 49,8 140 9 29,1 152 | 7 | 25 | — | — |
| Material | — | 22 53,7 10 32,1 | 8 | 28.4 | — | — |
| Material | — | 25 59,2 11 35 | 9 | 31.7 | — | — |
| Material | — | 127 4,0 12,1 14 43,5 | 10 | 35 | — | — |
| Material | — | 10 28,9 18 54,2 | 11 | 38.3 | — | — |
| Material | — | 16 43,8 20 59,2 | 12 | 41.4 | — | — |
| Material | — | 20 52,8 28 77,3 | 14 | 47.7 | — | — |
| Material | — | 25 62,9 30 81,4 | 16 | 53.7 | — | — |
| Material | — | 30 71,75 146 4,25 14,9 | 18 | 59.5 | — | — |
| Material | — | 133 4 12,7 4,5 15,7 159 | 4,5 | 17.2 | — | — |
| Material | — | 4,5 14,3 5 17,38 | 5 | 19 | — | — |
| Material | — | 5,0 15,8 5,5 19,1 | 5,5 | 20.8 | — | — |
| Material | — | 5,5 17,3 6 20,7 | 6 | 22.6 | — | — |
| Material | — | 6 18,8 7 24,0 | 7 | 26.2 | — | — |
| Material | — | 7 21,8 8 27,22 | 8 | 29.8 | — | — |
| Material | — | 8 24,7 9 30,4 | 9 | 33.3 | — | — |
| Material | — | 9 27,5 10 33,5 | 10 | 36.8 | — | — |
| Material | — | 10 30,3 11 36,6 | 11 | 40.1 | — | — |
| Material | — | 11 33,1 12 39,7 | 12 | 43.5 | — | — |
| Material | — | 12 35,8 14 45,6 | 14 | 50.1 | — | — |
| Material | — | 14 41,0 16 51,3 | 16 | 56.4 | — | — |
| Material | — | 16 46,2 18 56,8 | 18 | 62.6 | — | — |
| Material | — | 18 51,04 20 62,2 | 20 | 68.6 | — | — |
| Material | — | 20 55,7 25 74,6 | 28 | 90.5 | — | — |
| Material | — | 22 60,2 30 85,8 | 30 | 95.4 | — | — |
| Material | — | 25 66,6 152 4,25 15,5 168 | 5 | 20.1 | — | — |
| Material | — | 140 4,5 15,0 4,5 16,4 | 6 | 24 | — | — |
| Material | — | 5 16,7 5 18,1 | 7 | 27.8 | — | — |
| Material | — | 6 19,8 5,5 19,9 | 8 | 31.6 | — | — |
| Material | — | 8 26 6 21,6 154 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 9 | 35.3 | — | — |
| Material | — | 168 10 39 191 8,0 36,1 216 | 9 | 45.9 | — | — |
| Material | — | 11 42,6 9,0 40,4 | 10 | 50.8 | — | — |
| Material | — | 12 46,2 10 44,6 | 11 | 55.6 | — | — |
| Material | — | 14 53,2 11 48,8 | 12 | 60.4 | — | — |
| Material | — | 16 60 12 53 | 14 | 69.7 | — | — |
| Material | — | 18 66,6 14 61,1 | 16 | 78.9 | — | — |
| Material | — | 20 73 16 69,1 | 18 | 87.9 | — | — |
| Material | — | 22 79,2 18 76,8 | 20 | 96.7 | — | — |
| Material | — | 25 88,2 20 84,3 | 22 | 105 | — | — |
| Material | — | 28 96,7 22 91,7 219 | 6 | 31.5 | — | — |
| Material | — | 30 102 194 5,5 25,6 | 7 | 36.6 | — | — |
| Material | — | 36 117 6,0 27,8 | 8 | 41.6 | — | — |
| Material | — | 171 4,5 18,5 7,0 32,3 | 9 | 46.6 | — | — |
| Material | — | 5,0 20,5 8,0 36,7 | 10 | 51.5 | — | — |
| Material | — | 5,5 22,4 9,0 41,1 | 11 | 56.4 | — | — |
| Material | — | 6,0 24,4 10 45,4 | 12 | 61.3 | — | — |
| Material | — | 7,0 28,3 11 49,6 | 14 | 71 | — | — |
| Material | — | 8,0 32,2 12 53,9 | 16 | 80.1 | — | — |
| Material | — | 9,0 36,0 14 62,2 | 18 | 89.2 | — | — |
| Material | — | 10,0 39,7 16 70,2 | 20 | 98.2 | — | — |
| Material | — | 11,0 43,4 18 78,1 | 22 | 107 | — | — |
| Material | — | 12,0 47,1 20 85,8 | 25 | 120 | — | — |
| Material | — | 14,0 54,2 22 93,3 | 30 | 140 | — | — |
| Material | — | 16 61,2 25 104 | 32 | 148 | — | — |
| Material | — | 18 67,9 28 115 | 36 | 162 | — | — |
| Material | — | 20 74,5 32 128 241 | 6,25 | 36.2 | — | — |
| Material | — | 191 5,25 24 36 140 | 7 | 40.4 | — | — |
| Material | — | 5,5 25,2 216 6 31,1 | 8 | 46 | — | — |
| Material | — | 6,0 27,4 7 36,1 | 9 | 51.5 | — | — |
| Material | — | 7,0 31,8 8 41 155 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 10 | 57 | — | — |
| Material | — | 241 11 62,4 267 24 144 299 | 10 | 71.3 | — | — |
| Material | — | 12 67,8 273 7 45,9 | 12 | 84.9 | — | — |
| Material | — | 14 78,4 8 52,3 | 14 | 98.4 | — | — |
| Material | — | 16 88,8 9 58,6 | 16 | 112 | — | — |
| Material | — | 18 99 10 64,9 | 20 | 138 | — | — |
| Material | — | 20 109 11 71,1 | 22 | 150 | — | — |
| Material | — | 22 119 12 77,2 | 25 | 169 | — | — |
| Material | — | 24 128 14 89,0 | 30 | 199 | — | — |
| Material | — | 246 7 41,3 16 101 | 32 | 211 | — | — |
| Material | — | 8 46,8 18 113 318 | 7,5 | 57.4 | — | — |
| Material | — | 10 58 20 125 | 8 | 61.2 | — | — |
| Material | — | 11 63,7 25 153 | 9 | 68.6 | — | — |
| Material | — | 12 69 28 169 | 10 | 76 | — | — |
| Material | — | 18 101 30 180 | 11 | 83.3 | — | — |
| Material | — | 20 111 32 190 | 12 | 90.6 | — | — |
| Material | — | 22 122 36 210 | 14 | 105 | — | — |
| Material | — | 25 136 292 7 49,2 | 16 | 119 | — | — |
| Material | — | 36 186 8 56 | 18 | 133 | — | — |
| Material | — | 267 6,5 41,8 9 62,8 | 20 | 147 | — | — |
| Material | — | 7 44,9 10 69,5 | 22 | 161 | — | — |
| Material | — | 8 51,1 11 76,2 | 24 | 174 | — | — |
| Material | — | 9 57,3 12 82,9 | 26 | 187 | — | — |
| Material | — | 10 63,4 14 96 | 28 | 200 | — | — |
| Material | — | 11 69,4 16 109 | 30 | 213 | — | — |
| Material | — | 12 75,5 18 122 325 | 8 | 62.5 | — | — |
| Material | — | 14 87,4 20 134 | 9 | 70.1 | — | — |
| Material | — | 16 99 22 146 | 10 | 77.7 | — | — |
| Material | — | 18 111,0 24 159 | 12 | 92.6 | — | — |
| Material | — | 20 122 26 171 | 14 | 107 | — | — |
| Material | — | 22 133 299 8 57,4 156 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 16 | 122 | — | — |
| Material | — | 325 18 136 368 22 188 419 | 9,5 | 95.9 | — | — |
| Material | — | 20 150 24 204 | 10 | 101 | — | — |
| Material | — | 22 164 26 219 | 11 | 111 | — | — |
| Material | — | 28 205 28 235 | 12 | 120 | — | — |
| Material | — | 30 218 30 250 | 14 | 140 | — | — |
| Material | — | 32 231 32 265 | 16 | 159 | — | — |
| Material | — | 36 257 377 9 81,7 | 18 | 178 | — | — |
| Material | — | 343 8 66,1 10 90,5 | 20 | 197 | — | — |
| Material | — | 9 74,1 11 99,3 | 22 | 215 | — | — |
| Material | — | 10 82,1 12 108 | 24 | 234 | — | — |
| Material | — | 11 90,1 14 125 | 26 | 252 | — | — |
| Material | — | 12 98 16 142 | 28 | 270 | — | — |
| Material | — | 14 114 20 176 | 30 | 288 | — | — |
| Material | — | 16 129 22 193 | 32 | 305 | — | — |
| Material | — | 18 144 25 217 | 35 | 331 | — | — |
| Material | — | 20 159 394 9 85,5 426 | 10 | 103 | — | — |
| Material | — | 22 174 10 94,7 | 11 | 113 | — | — |
| Material | — | 24 189 11 104 | 12 | 122 | — | — |
| Material | — | 26 203 12 113 | 14 | 142 | — | — |
| Material | — | 28 218 14 131 | 16 | 161 | — | — |
| Material | — | 30 232 16 149 | 18 | 181 | — | — |
| Material | — | 368 8 71 18 167 | 20 | 200 | — | — |
| Material | — | 9 79,7 20 184 | 25 | 247 | — | — |
| Material | — | 10 88,3 22 202 445 | 10 | 107 | — | — |
| Material | — | 11 96,8 24 219 | 11 | 118 | — | — |
| Material | — | 12 105 26 236 | 12 | 128 | — | — |
| Material | — | 14 122 28 253 | 14 | 149 | — | — |
| Material | — | 16 139 30 269 | 16 | 169 | — | — |
| Material | — | 18 155 32 286 | 18 | 190 | — | — |
| Material | — | 20 172 35 310 157 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 20 | 210 | — | — |
| Material | — | 445 22 229 470 22 243 495 | 30 | 344 | — | — |
| Material | — | 24 249 24 264 | 32 | 365 | — | — |
| Material | — | 26 269 26 285 | 35 | 397 | — | — |
| Material | — | 28 288 28 305 521 | 11,5 | 144 | — | — |
| Material | — | 30 307 30 326 | 12 | 151 | — | — |
| Material | — | 32 326 32 346 527 | 14 | 177 | — | — |
| Material | — | 35 354 35 375 | 16 | 202 | — | — |
| Material | — | 465 12 134 495 11 131 | 18 | 226 | — | — |
| Material | — | 20 219 12 143 | 20 | 250 | — | — |
| Material | — | 30 322 14 166 | 22 | 274 | — | — |
| Material | — | 470 10,5 119 16 189 | 24 | 298 | — | — |
| Material | — | 11 124 18 212 | 26 | 321 | — | — |
| Material | — | 12 136 20 234 | 28 | 345 | — | — |
| Material | — | 14 157 22 257 | 30 | 368 | — | — |
| Material | — | 16 179 24 279 | 32 | 391 | — | — |
| Material | — | 18 201 26 301 | 35 | 425 | — | — |
| Material | — | 20 222 158 B -9. Trọng lượng cho một ống gang miệng bát Số Đường kính Chiều dày Trọng lượng Chiều dài ống (mm) TT (mm) thành ống (mm) (kg/ống) | 28 | 322 | — | — |
| Material | — | 1 98 8 | 4000 | 73 | — | — |
| Material | — | 2 98 9 | 4000 | 80 | — | — |
| Material | — | 2 118 8 | 4000 | 87 | — | — |
| Material | — | 4 118 9 | 4000 | 96 | — | — |
| Material | — | 5 144 9 | 5000 | 150 | — | — |
| Material | — | 6 144 10 | 5000 | 155 | — | — |
| Material | — | 7 170 9 | 5000 | 174 | — | — |
| Material | — | 8 170 10 | 5000 | 192 | — | — |
| Material | — | 9 222 10 | 5000 | 256 | — | — |
| Material | — | 10 222 11 | 5000 | 278 | — | — |
| Material | — | 11 274 11 | 5000 | 352 | — | — |
| Material | — | 12 274 12 | 5000 | 375 | — | — |
| Material | — | 13 326 11,5 | 5000 | 434 | — | — |
| Material | — | 14 326 13 | 5000 | 485 | — | — |
| Material | — | 15 429 13 | 5000 | 647 | — | — |
| Material | — | 16 429 14,5 159 B-10. Trọng lượng cho một ống gang 2 đầu mặt bích Số Đường kính Chiều dày Chiều dài ống Trọng lượng TT (mm) thành ống (mm) (mm) (kg/ống) | 5000 | 724 | — | — |
| Material | — | 1 98 9 | 3.000 | 62.2 | — | — |
| Material | — | 2 118 9 | 3.000 | 75.1 | — | — |
| Material | — | 3 144 9,5 | 3.000 | 98.5 | — | — |
| Material | — | 4 170 10 | 3.000 | 122.6 | — | — |
| Material | — | 5 222 11 | 3.000 | 177.5 | — | — |
| Material | — | 6 222 11 | 4.000 | 230.4 | — | — |
| Material | — | 7 274 12 | 3.000 | 239.7 | — | — |
| Material | — | 8 274 12 | 4.000 | 311.3 | — | — |
| Material | — | 9 326 13 | 3.000 | 305.5 | — | — |
| Material | — | 10 326 13 | 4.000 | 398.2 | — | — |
| Material | — | 11 378 14 | 3.000 | 385 | — | — |
| Material | — | 12 378 14 | 4.000 | 501 | — | — |
| Material | — | 13 429 14,5 | 3.000 | 458.4 | — | — |
| Material | — | 14 429 14,5 | 4.000 | 595.4 | — | — |
| Material | — | 15 532 16 | 3.000 | 625.2 | — | — |
| Material | — | 16 532 16 | 4.000 | 813.2 | — | — |
| Material | — | 17 634 17 | 3.000 | 795 | — | — |
| Material | — | 18 634 17 | 4.000 | 1,034 | — | — |
| Material | — | 19 842 21 160 C. Trọng lượng kim loại đen C-1. Thép tròn tính: kg/m Đường kính Đường kính Đường kính Trọng lượng Trọng lượng Trọng lượng (mm) (mm) (mm) | 3.000 | 1,331 | — | — |
| Material | — | 5 0,154 37 8,44 | 67 | 27.65 | — | — |
| Material | — | 6 0,222 38 8,90 | 68 | 28.51 | — | — |
| Material | — | 6,5 0,261 39 9,38 | 69 | 29.33 | — | — |
| Material | — | 8 0,395 40 9,89 | 70 | 30.21 | — | — |
| Material | — | 10 0,617 41 10,35 | 71 | 31.05 | — | — |
| Material | — | 12 0,888 42 10,87 | 72 | 31.97 | — | — |
| Material | — | 14 1,21 43 11,39 | 73 | 32.82 | — | — |
| Material | — | 15 1,39 44 11,94 | 74 | 33.73 | — | — |
| Material | — | 16 1,58 45 12,48 | 75 | 34.68 | — | — |
| Material | — | 17 1,78 46 12,97 | 76 | 35.58 | — | — |
| Material | — | 18 2,00 47 13,61 | 77 | 36.52 | — | — |
| Material | — | 19 2,23 48 14,21 | 78 | 37.51 | — | — |
| Material | — | 20 2,47 49 14,79 | 79 | 38.44 | — | — |
| Material | — | 21 2,72 50 15,43 | 80 | 39.64 | — | — |
| Material | — | 22 2,98 51 16,02 | 81 | 40.41 | — | — |
| Material | — | 23 3,26 52 16,67 | 82 | 41.41 | — | — |
| Material | — | 24 3,55 53 17,32 | 83 | 42.43 | — | — |
| Material | — | 25 3,85 54 17,98 | 84 | 43.46 | — | — |
| Material | — | 26 4,17 55 18,65 | 85 | 44.45 | — | — |
| Material | — | 27 4,49 56 19,35 | 86 | 45.56 | — | — |
| Material | — | 28 4,83 58 20,74 | 87 | 46.63 | — | — |
| Material | — | 29 5,19 59 21,44 | 88 | 47.7 | — | — |
| Material | — | 30 5,55 60 22,19 | 89 | 48.79 | — | — |
| Material | — | 31 5,92 61 22,92 | 90 | 49.94 | — | — |
| Material | — | 32 6,31 62 23,69 | 95 | 55.64 | — | — |
| Material | — | 33 6,71 63 24,47 | 100 | 61.65 | — | — |
| Material | — | 34 7,13 64 25,23 | 105 | 67.97 | — | — |
| Material | — | 35 7,55 65 26,05 | 110 | 74.6 | — | — |
| Material | — | 36 7,99 66 26,83 161 Trọng lượng thép tròn (tiếp theo) Đường kính Đường kính Đường kính Trọng lượng Trọng lượng Trọng lượng (mm) (mm) (mm) | 120 | 88.78 | — | — |
| Material | — | 125 96,33 150 138,72 | 180 | 199.76 | — | — |
| Material | — | 130 104,20 160 157,83 | 190 | 222.57 | — | — |
| Material | — | 140 120,78 170 178,18 C-2. Thép vuông Cạnh hình Cạnh hình Cạnh hình Khối lượng Khối lượng Khối lượng vuông (mm) vuông (mm) vuông (mm) | 200 | 246.62 | — | — |
| Material | — | 5 0,196 28 6,15 | 90 | 63.59 | — | — |
| Material | — | 6 0,283 30 7,05 | 95 | 70.85 | — | — |
| Material | — | 7 0,385 32 8,04 | 100 | 78.5 | — | — |
| Material | — | 8 0,502 34 9,07 | 105 | 86.55 | — | — |
| Material | — | 9 0,636 36 10,17 | 110 | 94.99 | — | — |
| Material | — | 10 0,785 40 12,56 | 120 | 113.04 | — | — |
| Material | — | 11 0,95 42 13,85 | 125 | 122.66 | — | — |
| Material | — | 12 1,13 44 15,20 | 130 | 132.67 | — | — |
| Material | — | 13 1,33 45 15,90 | 140 | 153.86 | — | — |
| Material | — | 14 1,54 46 16,60 | 150 | 176.63 | — | — |
| Material | — | 15 1,77 48 18,09 | 160 | 200.96 | — | — |
| Material | — | 16 2,01 50 19,63 | 170 | 226.87 | — | — |
| Material | — | 17 2,27 53 22,05 | 180 | 254.34 | — | — |
| Material | — | 18 2,54 56 24,61 | 190 | 283.39 | — | — |
| Material | — | 19 2,82 60 28,26 | 200 | 314 | — | — |
| Material | — | 20 3,14 63 31,16 | 210 | 346.2 | — | — |
| Material | — | 21 3,46 65 33,17 | 220 | 379.9 | — | — |
| Material | — | 22 3,80 70 38,47 | 240 | 452.2 | — | — |
| Material | — | 24 4,52 75 44,16 | 250 | 490.6 | — | — |
| Material | — | 25 4,91 | 80 | 50.24 | — | — |
| Material | — | 26 5,30 162 C-3. Thép 6 cạnh cán nóng Đường kính Đường kính Đường kính hình tròn nội Khối lượng hình tròn nội Khối lượng hình tròn nội Khối lượng tiếp (mm) tiếp (mm) tiếp (mm) | 85 | 56.72 | — | — |
| Material | — | 6 0,245 24 3,92 | 50 | 16.99 | — | — |
| Material | — | 7 0,333 25 4,25 | 53 | 19.1 | — | — |
| Material | — | 8 0,435 26 4,59 | 54 | 19.8 | — | — |
| Material | — | 9 0,551 27 4,96 | 56 | 21.32 | — | — |
| Material | — | 10 0,680 28 5,33 | 58 | 22.9 | — | — |
| Material | — | 11 0,823 29 5,72 | 60 | 24.5 | — | — |
| Material | — | 12 0,979 30 6,12 | 63 | 26.98 | — | — |
| Material | — | 13 1,15 32 6,96 | 65 | 28.7 | — | — |
| Material | — | 14 1,33 34 7,86 | 67 | 30.5 | — | — |
| Material | — | 15 1,53 35 8,33 | 70 | 33.3 | — | — |
| Material | — | 16 1,74 36 8,81 | 71 | 34.3 | — | — |
| Material | — | 17 1,96 38 9,82 | 75 | 38.24 | — | — |
| Material | — | 18 2,20 40 10,88 | 77 | 40.3 | — | — |
| Material | — | 19 2,45 41 11,40 | 80 | 43.51 | — | — |
| Material | — | 20 2,72 42 11,99 | 85 | 49.12 | — | — |
| Material | — | 21 3,0 45 13,77 | 90 | 55.07 | — | — |
| Material | — | 22 3,29 46 14,40 | 95 | 61.36 | — | — |
| Material | — | 23 3,60 48 15,66 C-4. Trọng lượng ray Loại ray Khối lượng Loại ray Khối lượng Loại ray Khối lượng | 100 | 67.98 | — | — |
| Material | — | P9 8,42 P43 44,65 | OP65 | 83.2 | — | — |
| Material | — | P11 11,20 P50 51,51 | TB60 | 60.14 | — | — |
| Material | — | P15 15,00 P65 64,93 | TB65 | 64.8 | — | — |
| Material | — | P18 18,06 OPH3 54,8 | TH55 | 55.39 | — | — |
| Material | — | P24 24,14 OP50 64,8 163 D - Quan hệ đơn vị đo đường kính ống Đường kính ống tính bằng fút Đường kính ống tính bằng mm Số TT (ký hiệu) φ (ký hiệu mm) | TH60 | 59.97 | — | — |
| Material | — | 1 | 1/8 | 6 | — | — |
| Material | — | 2 | 1/4 | 8 | — | — |
| Material | — | 3 | 3/8 | 10 | — | — |
| Material | — | 4 | 1/2 | 15 | — | — |
| Material | — | 5 | 3/4 | 20 | — | — |
| Material | — | 6 | 1 | 25 | — | — |
| Material | — | 7 1 | 1/4 | 32 | — | — |
| Material | — | 8 1 | 1/2 | 40 | — | — |
| Material | — | 9 | 2 | 50 | — | — |
| Material | — | 10 2 | 1/2 | 65 | — | — |
| Material | — | 11 | 3 | 80 | — | — |
| Material | — | 12 | 4 | 100 | — | — |
| Material | — | 13 | 5 | 125 | — | — |
| Material | — | 14 164 II – Phụ lục phân loại gỗ Số Tên địa Tên gỗ Tên khoa học TT phương Nhóm 1 1 Bàng Lang cườm Lagerstroemia angustifolia Pierre 2 Cẩm lai Dalbergia Oliverii Gamble 3 Cẩm lai Bà Rịa Dalbergia bariensis Pierre 4 Cẩm lai Đồng Nai Dalbergia dongnaiensis Pierre 5 Cẩm liên Pantacme siamensis Kurz Cà gần 6 Cẩm thị Diospyros siamensis Warb 7 Dáng hương Pterocarpus pedatus Pierre 8 Dáng hương căm-bốt Pterocarpus cambodianus Pierre 9 Dáng hương mắt chim Pterocarpus indicus Willd 10 Dáng hương quả lớn | 6 | 150 | — | — |
| Material | — | 56 Thích Acer decandrum Nerrill 169 Số Tên địa Tên gỗ Tên khoa học TT phương 57 Thiều rừng Néphelium lappaceum Linh Vải thiều 58 Thông đuôi ngựa Pinusmassonisca Lambert Thông tầu 59 Thông nhựa Pinusmerkusii J et Viers Thông ta 60 Tô hạp điện biên Altmgia takhtadinanii V.T.Thái 61 Vải guốc Mischocarpus sp. 62 Vàng kiêng Nauclea purpurea Roxb. 63 Vừng Careya sphaerica Roxb. 64 Xà cừ Khaya senegalensis A.Juss 65 Xoài Mangifera indica Linn. Nhóm VI 1 Ba khía Cophepetalum wallichi Kurz 2 Bạch đàn cha | Thích | 10 | — | — |
| Material | — | TÁC BÊ TÔNG VÀ ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG Định mức cấp phối vật liệu vữa bê tông 1m3 | CỦA | 3 | — | — |
| Material |
| — |
| 21.1002 Bột đá loại không |
| bao |
| 1.5 |
| — |
| — |
| Material | — | 21.1003 Bột chịu | lửa | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.1004 Bột | màu | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.1005 Bột | đá | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.1006 Bu lông, lập lách, | Êcu | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.1007 Bàn đảo bằng gỗ nhóm 4, | 5 | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1008 Bột | minium | 1.5 | — | — |
| Material | — | 21.1009 Bột | Ventônit | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1010 Cát | vàng | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1011 Cát | mịn | 3.5 | — | — |
| Material | — | 21.1012 Cuống sứ bằng | sắt | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1013 Cuống sứ bằng gỗ nhóm 2, | 3 | 4 | — | — |
| Material | — | 21.1014 Cuống sứ bằng gỗ nhóm 4, | 5 | 4 | — | — |
| Material | — | 21.1015 Carton | iorol | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.1016 Cột | gỗ | 0 | — | — |
| Material | — | 21.1017 Cột | tre | 0 | — | — |
| Material | — | 21.1018 Dây sắt làm dây | co | 5 | — | — |
| Material | — | 21.1019 Dây thép | buộc | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1020 Dây thép buộc trong | lò | 3 | — | — |
| Material | — | 21.1021 Dây 123 Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo) Mức hao hụt thi lượng gốc | đồng | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1022 Dây | nhôm | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1023 Dây súp dùng sửa | chữa | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1024 Cáp các | loại | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1025 Công tắc, cầu chì, sứ, đui bóng đèn các | loại | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1026 Dây buộc, quấn, | hãm | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1027 Chống xà gỗ nhóm | 4,5 | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1028 Chống xà gỗ nhóm | 2,3 | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1029 Dầu pha | sơn | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.1030 Dầu | cặn | 1.5 | — | — |
| Material | — | 21.1031 Dầu | Crêosote | 5 | — | — |
| Material | — | 21.1032 | Đay | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1033 Đá dăm 0,5 ÷ | 2 | 3 | — | — |
| Material | — | 21.1034 Đá dăm các loại 2 ÷ | 8 | 1.5 | — | — |
| Material | — | 21.1035 Đá | hộc | 0 | — | — |
| Material | — | 21.1036 Đá đẽo | mặt | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1037 Đá | ong | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.1038 Đá để láng | Granitô | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.1039 Đất | đèn | 0 | — | — |
| Material | — | 21.1040 Đá | mạt | 5 | — | — |
| Material | — | 21.1041 Đinh V và | U | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1042 Đinh | Crămpông | 1.5 | — | — |
| Material | — | 21.1043 Đinh | Tirơpông | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.1044 | Đinh | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1045 Đồng | tấm | 1.5 | — | — |
| Material | — | 21.1046 Đệm gỗ các | loại | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1047 Gạch | vụn | 3 | — | — |
| Material | — | 21.1048 Gạch đất sét | nung | 1.5 | — | — |
| Material | — | 21.1049 Gạch 124 Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo) Mức hao hụt thi lượng gốc | Silicát | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1050 Gạch | thẻ | 1.5 | — | — |
| Material | — | 21.1051 Gạch | AAC | 1.5 | — | — |
| Material | — | 21.1052 Gạch nung 4 lỗ, 6 lỗ, 10 | lỗ | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1053 Gạch Hourdis các | loại | 1.5 | — | — |
| Material | — | 21.1054 Gạch xi măng khối | (blốc) | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1055 Gạch đất không | nung | 2.5 | — | — |
| Material | — | 21.1056 Gạch | sành | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.1057 Gạch lá | nem | 1.5 | — | — |
| Material | — | 21.1058 Gạch lát xi măng, gạch Ceramic, gạch Granit nhân | tạo | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1059 Gạch lát xi măng | Puzơlan | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1060 Gạch cẩm thạch, gạch lát | Granitô | 0.25 | — | — |
| Material | — | 21.1061 Gạch | vỉ | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.1062 Gạch xi măng tự | chèn | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1063 Gạch lá | dừa | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.1064 Gạch | kính | 1.5 | — | — |
| Material | — | 21.1065 Gạch trang | trí | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1066 Gạch men | sứ | 3 | — | — |
| Material | — | 21.1067 Gạch chịu lửa sản xuất trong | nước | 3 | — | — |
| Material | — | 21.1068 Gạch chịu lửa nhập | ngoại | 1.5 | — | — |
| Material | — | 21.1069 Đá xẻ để lát, | ốp | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1070 Gỗ tròn bất cập phân (hao hụt gia công lần | đầu) | 10 | — | — |
| Material | — | 21.1071 Gỗ hộp (tính cho loại khác với quy định ở phần | gỗ) | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.1072 Gỗ ván khuôn (hao hụt gia công lần | đầu) | 5 | — | — |
| Material | — | 21.1073 Gỗ nẹp chống giàn | giáo | 3 | — | — |
| Material | — | 21.1074 Giấy | dầu | 4 | — | — |
| Material | — | 21.1075 Phibrô xi | măng | 1.5 | — | — |
| Material | — | 21.1076 Hắc | ín | 4.5 | — | — |
| Material | — | 21.1077 Kính các 125 Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo) Mức hao hụt thi lượng gốc | loại | 12.5 | — | — |
| Material | — | 21.1078 Keo da | trâu | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1079 Lati - 1cm2 | Litô | 5 | — | — |
| Material | — | 21.1080 Lưới | sắt | 10 | — | — |
| Material | — | 21.1081 Lưới nilông | 1mm2 | 10 | — | — |
| Material | — | 21.1082 | Matít | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1083 | Nhôm | 5 | — | — |
| Material | — | 21.1084 Nhựa bi tum số | 3 | 5 | — | — |
| Material | — | 21.1085 Nhựa bi tum số 4 trở | lên | 5 | — | — |
| Material | — | 21.1086 | Nứa | 3 | — | — |
| Material | — | 21.1087 Ngói 22 | viên/m2 | 3 | — | — |
| Material | — | 21.1088 Ngói 13 | viên/m2 | 2.5 | — | — |
| Material | — | 21.1089 Ngói | bò | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1090 Ngói | dẹt | 2.5 | — | — |
| Material | — | 21.1091 Phèn | chua | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.1092 Puli các | cỡ | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1093 Que hàn | nội | 0 | — | — |
| Material | — | 21.1094 Que hàn | ngoại | 0 | — | — |
| Material | — | 21.1095 Ống nhựa ≤ | 100 | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1096 Ống nhựa > | 100 | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.1097 | Ray | 0 | — | — |
| Material | — | 21.1098 Rivê dùng trên | bờ | 5 | — | — |
| Material | — | 21.1099 Rivê dùng trên mặt | nước | 7 | — | — |
| Material | — | 21.1100 Rông đen đàn hồi | nội | 1.5 | — | — |
| Material | — | 21.1101 Rông đen đàn hồi | ngoại | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1102 | Sơn | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1103 | Flinkote | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1104 126 Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo) Mức hao hụt thi khối lượng gốc | Sỏi | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1105 Thép tròn | cây | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1106 Thép tròn | cuộn | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.1107 Thép | tấm | 5 | — | — |
| Material | — | 21.1108 Thép | hình | 2.5 | — | — |
| Material | — | 21.1109 Tôn múi dài ≤ | 2m | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1110 Tôn múi chiều dài bất | kỳ | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.1111 Tấm nhựa lợp | mái | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1112 Sứ các | loại | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1113 | Siroport | 5 | — | — |
| Material | — | 21.1114 Thép | ống | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1115 | Thiếc | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1116 Tích sứ các loại các | cỡ | 1.5 | — | — |
| Material | — | 21.1117 Than | xỉ | 5 | — | — |
| Material | — | 21.1118 Than | đá | 3 | — | — |
| Material | — | 21.1119 Tre | cây | 5 | — | — |
| Material | — | 21.1120 Tà vẹt gỗ tứ | thiết | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.1121 Tà vẹt gỗ hồng | sắc | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1122 Thép cầu cũ (dùng | lại) | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1123 Cọc bê tông cốt | thép | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1124 Ván các loại dùng vào công việc không có kích thước cố 21.1125 5,0 định | Thừng | 1.5 | — | — |
| Material | — | 21.1126 Ván các loại có ghép | mộng | 6 | — | — |
| Material | — | 21.1127 Ván các loại có kích thước đúng yêu | cầu | 3 | — | — |
| Material | — | Vôi 21.1128 | cục | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1129 Vadơlin 1,5 21.1130 | Vécni | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1131 Xà gồ nhóm | 4,5 | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1132 Xăng, dầu các 127 Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công (tiếp theo) Mức hao hụt thi khối lượng gốc | loại | 2 | — | — |
| Material | — | 21.1133 | Xút | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1134 Xà | phòng | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1135 Xi măng các | loại | 1 | — | — |
| Material | — | 21.1136 Xỉ hạt lò cao nghiền 21.2000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VỮA BÊ TÔNG Hướng dẫn áp dụng: Vữa bê tông, ngoài việc được tính hao hụt các loại vật liệu cấu tạo nên nó như xi măng, cát, đá, sỏi qua các khâu như đã quy định trong định mức hao hụt vật liệu, còn được tính theo hao hụt vữa trong khi vận chuyển và đổ bê tông vào công trình. Tỉ lệ hao hụt vữa trong khi vận chuyển và đổ bê tông vào công trình đã tính gộp vào một. Tỉ lệ hao hụt này được tính so với khối lượng gốc. | mịn | 1 | — | — |
| Material | — | 21.2001 Bê tông đổ tại chỗ bằng thủ công, bằng cần | cẩu | 2.5 | — | — |
| Material | — | 21.2002 Bê tông đổ tại chỗ bằng máy bơm bê | tông | 1.5 | — | — |
| Material | — | 21.2003 Bê tông đổ tại chỗ cọc khoan nhồi vách bằng Ben tô | nít | 10 | — | — |
| Material | — | 21.2004 Bê tông đổ tại chỗ cọc khoan nhồi có ống Bê tông ống xiphông, ống phun, ống bụng, ống cống, cầu 21.2005 5,0 máng, vòm, miệng phễu đổ tại chỗ bằng thủ công. | vách | 5 | — | — |
| Material | — | 21.2006 Bê tông đúc | sẵn | 1.5 | — | — |
| Material | — | 21.2007 Bê tông 128 21.3000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU TRONG KHÂU TRUNG CHUYỂN Hướng dẫn áp dụng: Trường hợp phải tổ chức trung chuyển do thay đổi phương tiện vận tải hay di chuyển vật liệu trên công trường do thay đổi mặt bằng thi công, thì mỗi lần trung chuyển được tính một tỉ lệ hao hụt theo quy định trong bảng sau: Tỉ lệ hao hụt này được tính so với khối lượng vật liệu đã mua mà phải trung chuyển | hầm | 3 | — | — |
| Material | — | 21.3001 Vật liệu ở thể bột không chứa trong bao Vật liệu ở thể bột, thể nhuyễn hay nước (trừ A xít) chứa 21.3002 0,5 bằng bao bì | bì | 2 | — | — |
| Material | — | 21.3003 Vật liệu ở thể hạt, rời, Vật liệu ở thể được cấu tạo, sản xuất có hình dạng nhất 21.3004 0,5 định và đếm theo đơn vị: viên, cái, cây.... 21.4000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU TRONG KHÂU GIA CÔNG Hướng dẫn áp dụng: Ngoài hao hụt vật liệu ở khâu thi công, vận chuyển ngoài công trình và bảo quản tại kho (nếu có); nếu vật liệu phải qua khâu gia công trước khi sử dụng thì được tính tỉ lệ hao hụt. Tỉ lệ hao hụt này được tính so với khối lượng vật liệu phải qua khâu gia công quy định trong bảng s | xốp | 1 | — | — |
| Material | — | 21.4001 Rửa sỏi 1m3 sỏi sạch Sỏi bẩn 1m3 m3 | m3 | 1.1 | — | — |
| Material | — | 21.4002 Rửa cát mặn cát sạch Cát 1m3 m3 | mặn | 1.1 | — | — |
| Material | — | 21.4003 Rửa đá dăm đá dăm sạch Đá dăm 1m3 m3 | bẩn | 1.05 | — | — |
| Material | — | 21.4004 Sàng đá dăm đá dăm Đá dăm 1m3 m3 | xô | 1.1 | — | — |
| Material | — | 21.4005 Sàng cát vàng cát vàng Cát | xô | 1.1 | — | — |
| Material | — | 21.4006 Sàng sỏi 1m3 sỏi sạch Sỏi xô | m3 | 1.06 | — | — |
| Material | — | 21.4007 Sản xuất đá ba từ đá hộc 1m3 đá ba Đá hộc | m3 | 1.08 | — | — |
| Material | — | 21.4008 Sản xuất đá 4x6 1m3 đá 4x6 Đá hộc | m3 | 1.1 | — | — |
| Material | — | 21.4009 Sản xuất đá 2x4 1m3 đá 2x4 Đá hộc 129 Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong khâu gia công (tiếp theo) Đơn Số vị lượng 1m3 m3 | m3 | 1.15 | — | — |
| Material | — | 21.4010 Sản xuất đá 0,5x1 đá 0,5x1 Đá φ≤30cm 1m3 φ≤30cm m3 | hộc | 1.2 | — | — |
| Material | — | 21.4011 Xẻ gỗ các loại gỗ xẻ Gỗ | tròn | 2 | — | — |
| Material | — | 21.4012 Xẻ gỗ các loại φ>30cm 1m3 gỗ xẻ Gỗ tròn φ>30cm 21.5000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU TRONG KHÂU VẬN CHUYỂN VÀ BẢO QUẢN TẠI KHO Hướng dẫn áp dụng: 1. Các tỉ lệ hao hụt của từng khâu đều được tính bằng % so với khối lượng cần dùng cho công trình (khối lượng gốc). 2. Tỉ lệ hao hụt trong khâu vận chuyển đã được tính bình quân cho các loại phương tiện với mọi cự ly và tính cho 1 lần bốc dỡ (bốc lên phương tiện vận chuyển, dỡ từ phương tiện vận chuyển xuống). 3. Tỉ lệ hao hụt trong khâu bảo quản | m3 | 1.67 | — | — |
| Material | — | 21.5001 Cát vàng | 1,5 | 3 | — | — |
| Material | — | 21.5002 Cát mịn | 2,0 | 5 | — | — |
| Material | — | 21.5003 Đá mạt < 0,5 cm | 1,5 | 2 | — | — |
| Material | — | 21.5004 Đá dăm các loại từ 0,5÷2cm | 1,0 | 1 | — | — |
| Material | — | 21.5005 Đá dăm các loại từ 2÷8cm | 0,5 | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.5006 Vật liệu ở thể bột không chứa trong bao bì Vật liệu ở thể bột, thể nhuyễn hay nước (trừ | 0,5 | 1 | — | — |
| Material | — | 21.5007 A xít) chứa bằng bao bì, thùng chứa | 0,2 | 0.3 | — | — |
| Material | — | 21.5008 Vật liệu ở thể hạt, rời, xốp còn lại Vật liệu ở thể được cấu tạo, sản xuất có hình | 0,5 | 0.5 | — | — |
| Material | — | 21.5009 dạng nhất định và đếm theo đơn vị: viên, cái, cây.... 130 I – PHỤ LỤC TRỌNG LƯỢNG ĐƠN VỊ VẬT LIỆU A- Nhóm vật liệu không kim loại Số Trọng Tên vật liệu Đơn vị Ghí chú TT lượng I- Vật liệu rời | 0,2 | 0.3 | — | — |
| Material | — | 1 Atsphan (đổ) | kg/m3 | 1,500 | — | — |
| Material | — | 2 Atsphan (nén ) | kg/m3 | 2,000 | — | — |
| Material | — | 3 Atsphan (láng) | kg/m3 | 1,800 | — | — |
| Material | — | 4 A xít H SO nồng độ 40% 2 4 kg/m3 | kg/m3 | 1,307 | — | — |
| Material | — | 5 Bông khoáng chất kg/m3 | (đống) | 200 | — | — |
| Material | — | 6 Bông khoáng chất (tấm kg/m3 | thảm) | 250 | — | — |
| Material | — | 7 Bông thuỷ tinh kg/m3 8 Bi tum lỏng 1050÷1100 kg/m3 | 80 | 15 | — | — |
| Material | — | 9 Bi tum số kg/m3 | 5 | 970 | — | — |
| Material | — | 10 Cát có môđun độ lớn M < | 0,7 | 1,200 | — | — |
| Material | — | 11 Cát có môđun độ lớn M > 2 | kg/m3 | 1,450 | — | — |
| Material | — | 12 Cát có môđun độ lớn M = 1,5÷2 | kg/m3 | 1,380 | — | — |
| Material | — | 13 Cát có môđun độ lớn M < 1,5 | kg/m3 | 1,310 | — | — |
| Material | — | 14 Cỏ khô | kg/m3 | 350 | — | — |
| Material | — | 15 Củi khô | kg/m3 | 700 | — | — |
| Material | — | Đất sét nén chặt 16 kg/m3 | kg/m3 | 2,000 | — | — |
| Material | — | 17 Đất kg/m3 | mùn | 180 | — | — |
| Material | — | 18 Đất kg/m3 19 Đất sét (trạng thái tự nhiên) 1300÷2500 kg/m3 20 Đá sỏi 1700÷2000 kg/m3 21 Đá Granit 2400÷3000 kg/m3 22 Đá xây 2400÷2600 | Silicát | 600 | — | — |
| Material | — | 23 Đá mạt | kg/m3 | 1,600 | — | — |
| Material | — | 24 Đá dăm 0,5 ÷ 2 | kg/m3 | 1,550 | — | — |
| Material | — | 25 Đá dăm 2 ÷ 8 | kg/m3 | 1,500 | — | — |
| Material | — | 26 Đá ba 8 ÷15 | kg/m3 | 1,520 | — | — |
| Material | — | 27 Đá hộc >15 131 Trọng lượng vật liệu không kim loại (tiếp theo) Số Trọng Tên vật liệu Đơn vị Ghí chú TT lượng kg/m3 | kg/m3 | 1,500 | — | — |
| Material | — | 28 Đá kg/m3 | bọt | 450 | — | — |
| Material | — | 29 Đá kg/m3 | hoa | 3,500 | — | — |
| Material | — | 30 Đá nổ mìn hỗn | hợp | 1,600 | — | — |
| Material | — | 31 Dầu mazút | kg/lít | 0.87 | — | — |
| Material | — | 32 Dầu hoả | kg/lít | 0.87 | — | — |
| Material | — | 33 Dầu diezen TB | kg/lít | 0.87 | — | — |
| Material | — | 34 Dầu luyn | kg/lít | 1 | — | — |
| Material | — | 35 Gạch mộc (đất sét chưa nung) | kg/m3 | 1,600 | — | — |
| Material | — | 36 Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | kg/viên | 2.3 | — | — |
| Material | — | Gạch đất sét nung 5x10x20cm 37 | kg/viên | 1.6 | — | — |
| Material | — | 38 Gạch đất sét nung 4x8x19cm | kg/viên | 0.97 | — | — |
| Material | — | 39 Gạch đất sét nung 4,5x9x19cm | kg/viên | 1.23 | — | — |
| Material | — | 40 Gạch ống 19x8x8cm | kg/viên | 0.97 | — | — |
| Material | — | 41 Gạch ống 19x9x9cm | kg/viên | 1.23 | — | — |
| Material | — | 42 Gạch ống 4 lỗ 20x10x10cm | kg/viên | 1.6 | — | — |
| Material | — | 43 Gạch rỗng 6 lỗ 22x13x8,5cm | kg/viên | 2.32 | — | — |
| Material | — | 44 Gạch rỗng 6 lỗ 22x13x10cm | kg/viên | 2.72 | — | — |
| Material | — | 45 Gạch rỗng 6 lỗ 22x15x10cm | kg/viên | 3.14 | — | — |
| Material | — | 46 Gạch rỗng 6 lỗ 25x15x10cm | kg/viên | 3.57 | — | — |
| Material | — | 47 Gạch Hourdis | kg/viên | 3.7 | — | — |
| Material | — | 48 Gạch xây chịu a xít | kg/viên | 3.7 | — | — |
| Material | — | Gạch lát chịu a xít 15x15x1,2cm 49 | kg/viên | 0.65 | — | — |
| Material | — | 50 Gạch lá nem kg/m3 51 Gạch AAC 700÷1000 | kg/viên | 1.6 | — | — |
| Material | — | 52 Gạch xi măng 20x20cm | kg/viên | 1.4 | — | — |
| Material | — | 53 Gạch xi măng hoa 15x15cm | kg/viên | 0.7 | — | — |
| Material | — | 54 Gạch xi măng hoa 20x10cm | kg/viên | 0.7 | — | — |
| Material | — | 55 Gạch men sứ 11 x 11cm | kg/viên | 0.16 | — | — |
| Material | — | 56 Gạch men sứ 15 x 15 cm | kg/viên | 0.25 | — | — |
| Material | — | 57 Gạch men sứ 20 x 15 cm | kg/viên | 0.3 | — | — |
| Material | — | 58 Gạch men sứ 20 x 20 cm 132 Trọng lượng vật liệu không kim loại (tiếp theo) Số Trọng Tên vật liệu Đơn vị Ghí chú TT lượng | kg/viên | 0.42 | — | — |
| Material | — | 59 Gạch men sứ 20 x 30 cm | kg/viên | 0.65 | — | — |
| Material | — | 60 Gạch Ceramic và Granit nhân tạo 30 x 30 cm | kg/viên | 1 | — | — |
| Material | — | 61 Gạch Ceramic và Granit nhân tạo 40 x 40 cm | kg/viên | 1.8 | — | — |
| Material | — | 62 Gạch Ceramic và Granit nhân tạo 50 x 50 cm | kg/viên | 2.8 | — | — |
| Material | — | 63 Gạch lá dừa 15,8 x 15,8 x3,5cm | kg/viên | 1.6 | — | — |
| Material | — | 64 Gạch lá dừa 20 x 10 x3,5cm | kg/viên | 1.1 | — | — |
| Material | — | 65 Gạch vụn | kg/m3 | 1,350 | — | — |
| Material | — | 66 Gạch lát Granitô | kg/m2 | 56 | — | — |
| Material | — | Gỗ nhóm II, III (gỗ thành phẩm) 67 kg/m3 | kg/m3 | 1,000 | — | — |
| Material | — | 68 Gỗ nhóm IV (gỗ thành kg/m3 | phẩm) | 910 | — | — |
| Material | — | 69 Gỗ nhóm V (gỗ thành kg/m3 | phẩm) | 770 | — | — |
| Material | — | 70 Gỗ nhóm VI (gỗ thành kg/m3 | phẩm) | 710 | — | — |
| Material | — | 71 Gỗ nhóm VII (gỗ thành kg/m3 | phẩm) | 670 | — | — |
| Material | — | 72 Gỗ nhóm VIII (gỗ thành kg/m3 | phẩm) | 550 | — | — |
| Material | — | 73 Gỗ 74 Gỗ sến xẻ khô kg/m3 690÷1030 75 Gỗ sến mới xẻ kg/m3 770÷1280 76 Gỗ thông khô kg/m3 310÷760 77 Gỗ thông mới xẻ kg/m3 400÷1100 | dán | 600 | — | — |
| Material | — | 78 Giấy các tông tốt | kg/m3 | 1,000 | — | — |
| Material | — | Giấy các tông thường 79 kg/m3 | kg/m3 | 700 | — | — |
| Material | — | 80 Giấy các tông sơn kg/m3 | sóng | 150 | — | — |
| Material | — | 81 Giấy tẩm dầu thông nhựa kg/m2 | đường | 600 | — | — |
| Material | — | 82 Kính dầy kg/m2 | 1mm | 2.5 | — | — |
| Material | — | 83 Kính dầy kg/m2 | 1,5mm | 3.75 | — | — |
| Material | — | 84 Kính dầy kg/m2 | 2mm | 5 | — | — |
| Material | — | 85 Kính dầy | 3mm | 7.5 | — | — |
| Material | — | 86 Kính dầy 4mm | kg/m2 | 10 | — | — |
| Material | — | 87 Kính dầy 5mm | kg/m2 | 12.5 | — | — |
| Material | — | 88 Kính dầy 7mm | kg/m2 | 17.5 | — | — |
| Material | — | 89 Kính dầy 10mm 133 Trọng lượng vật liệu không kim loại (tiếp theo) Số Trọng Tên vật liệu Đơn vị Ghí chú TT lượng | kg/m2 | 25 | — | — |
| Material | — | 90 Ngói máy 22viên/m2 | kg/viên | 2.1 | — | — |
| Material | — | 91 Ngói máy 13viên/m2 | kg/viên | 3.1 | — | — |
| Material | — | 92 Ngói bò dài 45cm | kg/viên | 2.6 | — | — |
| Material | — | 93 Ngói bò dài 39cm | kg/viên | 2.4 | — | — |
| Material | — | Ngói bò dài 33cm 94 | kg/viên | 1.9 | — | — |
| Material | — | 95 Ngói vẩy cá kg/m3 | kg/viên | 0.96 | — | — |
| Material | — | 96 Mùn kg/m3 | cưa | 300 | — | — |
| Material | — | 97 Mùn cưa trộn nhựa 98 Ma tít kg/m3 1350÷1890 | thông | 300 | — | — |
| Material | — | 99 Mỡ | kg/m3 | 1,000 | — | — |
| Material | — | 100 Mùn cưa thường | kg/m3 | 250 | — | — |
| Material | — | Thuỷ tinh hơi và bọt 101 kg/m3 | kg/m3 | 500 | — | — |
| Material | — | 102 Thuỷ tinh kg/m3 | sợi | 200 | — | — |
| Material | — | 103 Tấm sợi gỗ ép kg/m3 | chắc | 600 | — | — |
| Material | — | 104 Tấm sợi gỗ ép | thường | 250 | — | — |
| Material | — | 105 Tấm sợi gỗ ép vừa 106 Thuỷ tinh kg/m3 2600÷2700 | kg/m3 | 150 | — | — |
| Material | — | 107 Than củi kg/m3 | kg/m3 | 300 | — | — |
| Material | — | 108 Than kg/m3 | đá | 1,300 | — | — |
| Material | — | 109 Thạch cao (tấm) nguyên kg/m3 | chất | 1,100 | — | — |
| Material | — | 110 Than bùn làm tấm cách kg/m3 | nhiệt | 225 | — | — |
| Material | — | 111 Thạch cao làm tấm ốp | mặt | 1,000 | — | — |
| Material | — | 112 Tấm sợi cứng ốp mặt | kg/m3 | 700 | — | — |
| Material | — | 113 Than xỉ | kg/m3 | 730 | — | — |
| Material | — | Vôi cục 114 kg/m3 | kg/m3 | 2,000 | — | — |
| Material | — | 115 Vôi kg/m3 | nhuyễn | 1,350 | — | — |
| Material | — | 116 Xi kg/m3 | măng | 1,500 | — | — |
| Material | — | 117 Xỉ | lò | 1,000 | — | — |
| Material | — | 118 Xỉ lò cao trạng thái hạt | kg/m3 | 500 | — | — |
| Material | — | 119 Xỉ hạt lò cao nghiền mịn | kg/m3 | 910 | — | — |
| Material | — | 120 Xỉ than các loại | kg/m3 | 750 | — | — |
| Material | — | Xỉ lò ăng tra xít 121 kg/m3 | kg/m3 | 900 | — | — |
| Material | — | 122 Xỉ than kg/m3 | đá | 800 | — | — |
| Material | — | 123 Rơm kg/m3 | khô | 320 | — | — |
| Material | — | 124 Rơm ép thành 134 Số Trọng Tên vật liệu Đơn vị Ghí chú TT lượng | tấm | 300 | — | — |
| Material | — | 125 La ty 3x1 | kg/1000m | 420 | — | — |
| Material | — | 127 Phi brô xi măng gợn sóng | kg/m2 | 15 | — | — |
| Material | — | 128 Xăng kg/m3 129 Cát ướt (có lẫn nước trong cát) 1605÷1750 II Vật liệu hỗn hợp | kg/lít | 0.74 | — | — |
| Material | — | 1 Bê tông thường | kg/m3 | 2,200 | — | — |
| Material | — | 2 Bê tông cốt thép | kg/m3 | 2,500 | — | — |
| Material | — | 3 Bê tông bọt kg/m3 | kg/m3 | 800 | — | — |
| Material | — | 4 Bê tông kg/m3 | xỉ | 1,500 | — | — |
| Material | — | 5 Bê tông gạch kg/m3 6 Bê tông bọt Silicát 400÷800 | vỡ | 1,800 | — | — |
| Material | — | 7 Bê tông thạch cao xỉ lò | kg/m3 | 1,000 | — | — |
| Material | — | 8 Vữa bêtông (1m3 thành phẩm) Vữa bê tông xỉ hạt lò cao nghiền mịn | kg/m3 | 2,350 | — | — |
| Material | — | 9 (1m3 thành phẩm) | kg/m3 | 2,370 | — | — |
| Material | — | 10 Vữa xỉ nhẹ | kg/m3 | 1,400 | — | — |
| Material | — | 11 Vữa vôi kg/m3 | kg/m3 | 1,600 | — | — |
| Material | — | 12 Vữa vôi xỉ kg/m3 13 Bê tông Atsphan 2000÷2500 Quy định áp dụng: Trọng lượng riêng của cát ướt được xác định trên sà lan (hoặc tàu) sau khi khai thác cát trên sông, dùng trong công tác vận chuyển cát từ vị trí khai thác về đến công trình hoặc bãi tập kết. Trong quá trình thực hiện cần xác định lại trọng lượng của vật liệu cát ướt theo yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thực tế của công trình. 135 B- Nhóm vật liệu kim loại B-1. Trọng lượng một đơn vị thể tích: kg/dm3 STT Tên vật liệu Trọng lượng riêng | quặng | 1,200 | — | — |
| Material | — | 1 Nhôm 2,5 | ÷ | 2.7 | — | — |
| Material | — | 2 Vôn | Fram | 19.1 | — | — |
| Material | — | 3 Đuy ra 2,6 | ÷ | 2.8 | — | — |
| Material | — | 4 Vàng 19,33 | ÷ | 19.5 | — | — |
| Material | — | 5 Sắt 7,6 | ÷ | 7.85 | — | — |
| Material | — | 6 Đồng thau 8,1 | ÷ | 8.7 | — | — |
| Material | — | 7 Đồng 8,3 | ÷ | 8.9 | — | — |
| Material | — | 8 Thép không | rỉ | 8.1 | — | — |
| Material | — | 9 Kền 8,85 | ÷ | 8.9 | — | — |
| Material | — | 10 Chì 11,3 | ÷ | 11.4 | — | — |
| Material | — | 11 Kẽm 6,9 | ÷ | 7.3 | — | — |
| Material | — | 12 Gang trắng 7,58 | ÷ | 7.73 | — | — |
| Material | — | 13 Gang xám 7,03 | ÷ | 7.19 | — | — |
| Material | — | 14 Thuỷ B-2. Trọng lượng kim loại lá kg/m2 Bề dầy Thép Đồng Kẽm Chì Thiếc Bạc Nhôm (mm) | ngân | 13.6 | — | — |
| Material | — | 0,25 1,963 2,235 1,788 2,843 1,825 | 2,652 | 0.675 | — | — |
| Material | — | 0,5 3,925 4,47 3,575 5,685 3,65 | 5,305 | 1.35 | — | — |
| Material | — | 1,0 7,85 8,94 7,15 11,37 7,3 | 10,61 | 2.7 | — | — |
| Material | — | 1,5 11,78 13,41 10,73 17,0 10,95 | 15,91 | 4.05 | — | — |
| Material | — | 2,0 15,7 17,88 14,3 22,74 14,6 | 21,22 | 5.4 | — | — |
| Material | — | 2,5 19,63 22,35 17,88 28,43 18,25 | 26,52 | 6.75 | — | — |
| Material | — | 3,0 23,55 26,82 21,45 34,11 21,9 | 31,83 | 8.1 | — | — |
| Material | — | 3,5 27,48 31,29 25,03 39,80 25,55 136 Trọng lượng kim loại lá ( tiếp theo) Bề dầy Thép Đồng Kẽm Chì Thiếc Bạc Nhôm (mm) | 36,93 | 9.45 | — | — |
| Material | — | 4,0 31,40 35,76 28,60 45,48 29,20 | 42,44 | 10.8 | — | — |
| Material | — | 4,5 35,33 40,23 32,18 51,17 32,85 | 47,74 | 11.85 | — | — |
| Material | — | 5,0 39,25 44,70 35,75 56,85 36,5 | 53,05 | 13.5 | — | — |
| Material | — | 5,5 43,18 49,17 39,33 62,54 40,15 | 58,35 | 14.85 | — | — |
| Material | — | 6,0 47,10 53,64 42,90 68,22 43,88 | 63,66 | 16.2 | — | — |
| Material | — | 6,5 51,03 58,11 46,48 73,91 47,53 | 68,96 | 17.55 | — | — |
| Material | — | 7,0 54,95 61,58 50,05 79,59 51,10 | 74,27 | 18.9 | — | — |
| Material | — | 7,5 58,88 67,05 53,63 85,28 54,75 | 79,57 | 20.25 | — | — |
| Material | — | 8,0 62,80 71,52 57,20 90,96 58,4 | 84,88 | 21.68 | — | — |
| Material | — | 8,5 66,73 75,99 60,78 96,65 62,05 | 89,88 | 23.03 | — | — |
| Material | — | 9,0 70,65 80,46 64,35 102,33 65,77 | 95,49 | 24.3 | — | — |
| Material | — | 9,5 74,59 84,93 67,93 108,02 69,42 | 100,79 | 25.65 | — | — |
| Material | — | 10,0 78,50 89,40 71,5 113,7 73,0 | 106,10 | 27 | — | — |
| Material | — | 11,0 86,40 98,30 78,7 125,10 80,3 | 116,71 | 29.7 | — | — |
| Material | — | 12,0 94,20 107,3 85,8 136,4 87,6 | 127,32 | 32.4 | — | — |
| Material | — | 13,0 102,10 116,20 93,00 147,80 94,90 | 137,93 | 35.1 | — | — |
| Material | — | 14,0 109,9 125,20 100,1 159,2 102,2 | 148,54 | 37.8 | — | — |
| Material | — | 15,0 117,8 134,1 107,3 170,6 109,5 | 159,15 | 40.5 | — | — |
| Material | — | 16,0 125,6 143,0 114,4 181,9 116,8 | 169,76 | 43.2 | — | — |
| Material | — | 17,0 133,5 152,0 121,6 193,3 124,1 | 180,37 | 45.9 | — | — |
| Material | — | 18,0 141,3 160,9 128,7 216,7 131,4 137 B-3. Trọng lượng thép dẹt Chiều Chiều rộng thép (mm) dày | 190,98 | 48.6 | — | — |
| Material | — | 10 15 20 25 30 35 40 45 (mm) | 50 | 60 | — | — |
| Material | — | 1 0,079 0,118 0,157 0,196 0,236 0,275 0,314 0,353 | 0,393 | 0.471 | — | — |
| Material | — | 2 0,157 0,236 0,314 0,393 0,471 0,550 0,628 0,707 | 0,785 | 0.942 | — | — |
| Material | — | 3 0,236 0,353 0,471 0,589 0,707 0,824 0,942 1,060 | 1,178 | 1.413 | — | — |
| Material | — | 4 0,314 0,471 0,628 0,785 0,942 1,099 1,256 1,413 | 1,570 | 1.884 | — | — |
| Material | — | 5 0,393 0,589 0,785 0,981 1,178 1,374 1,570 1,766 | 1,963 | 2.355 | — | — |
| Material | — | 6 0,471 0,707 0,942 1,178 1,413 1,649 1,884 2,120 | 2,355 | 2.826 | — | — |
| Material | — | 7 0,550 0,824 1,099 1,374 1,649 1,923 2,198 2,473 | 2,748 | 3.297 | — | — |
| Material | — | 8 0,628 0,942 1,256 1,570 1,884 2,198 2,512 2,826 | 3,140 | 3.768 | — | — |
| Material | — | 9 0,707 1,060 1,413 1,766 2,120 2,473 2,826 3,179 | 3,533 | 4.239 | — | — |
| Material | — | 10 0,785 1,178 1,570 1,963 2,355 2,748 3,140 3,533 | 3,925 | 4.71 | — | — |
| Material | — | 11 0,864 1,295 1,727 2,159 2,591 3,022 3,454 3,886 | 4,318 | 5.181 | — | — |
| Material | — | 12 0,942 1,413 1,884 2,355 2,826 3,297 3,768 4,239 | 4,710 | 5.652 | — | — |
| Material | — | 13 1,021 1,531 2,041 2,551 3,062 3,572 4,082 4,592 | 5,103 | 6.123 | — | — |
| Material | — | 14 1,099 1,649 2,198 2,748 3,297 3,847 4,396 4,946 | 5,495 | 6.594 | — | — |
| Material | — | 15 1,178 1,766 2,355 2,944 3,533 4,121 4,710 5,299 | 5,888 | 7.065 | — | — |
| Material | — | 16 1,256 1,884 2,512 3,140 3,768 4,396 5,024 5,652 6,005 | 6,208 | 7.536 | — | — |
| Material | — | 17 1,335 2,002 2,669 3,336 4,004 4,671 5,338 6,359 | 6,673 | 8.007 | — | — |
| Material | — | 18 1,413 2,120 2,826 3,533 4,239 4,946 5,652 | 7,065 | 8.478 | — | — |
| Material | — | 19 1,492 2,237 2,983 3,729 4,475 5,220 5,966 6,712 | 7,458 | 8.949 | — | — |
| Material | — | 20 1,570 2,355 3,140 3,925 4,710 5,495 6,280 7,065 | 7,850 | 9.42 | — | — |
| Material | — | 21 1,649 2,473 3,297 4,121 4,946 5,770 6,594 7,418 | 8,243 | 9.891 | — | — |
| Material | — | 22 1,727 2,591 3,454 4,318 5,181 6,045 7,772 6,908 | 8,635 | 10.362 | — | — |
| Material | — | 23 1,806 2,708 3,611 4,514 5,417 6,319 7,222 8,125 | 9,028 | 10.833 | — | — |
| Material | — | 24 1,884 2,826 3,768 4,710 5,652 6,594 7,536 8,478 | 9,420 | 11.304 | — | — |
| Material | — | 25 1,963 2,944 3,925 4,906 5,888 6,869 7,850 8,831 | 9,813 | 11.775 | — | — |
| Material | — | 26 2,041 3,062 4,082 5,103 6,123 7,144 8,164 9,185 | 10,205 | 12.246 | — | — |
| Material | — | 27 2,120 3,179 4,239 5,299 6,359 7,418 8,478 9,538 | 10,598 | 12.717 | — | — |
| Material | — | 28 2,198 3,297 4,396 5,495 6,594 7,693 8,792 9,891 | 10,990 | 13.188 | — | — |
| Material | — | 29 2,277 3,415 4,553 5,691 6,830 7,968 9,106 10,244 | 11,383 | 13.659 | — | — |
| Material | — | 30 2,355 3,533 4,710 5,888 7,065 8,243 9,420 10,598 138 Trọng lượng thép dẹt (tiếp theo) Chiều Chiều rộng thép (mm) dày | 11,775 | 14.13 | — | — |
| Material | — | (mm) 70 80 90 100 110 120 135 | 150 | 160 | — | — |
| Material | — | 1 0,550 0,628 0,707 0,785 0,864 0,942 1,060 | 1,178 | 1.256 | — | — |
| Material | — | 2 1,099 1,256 1,413 1,570 1,727 1,884 2,120 | 2,355 | 2.512 | — | — |
| Material | — | 3 1,649 1,884 2,120 2,355 2,591 2,826 3,179 | 3,533 | 3.768 | — | — |
| Material | — | 4 2,198 2,512 2,826 3,140 3,454 3,768 4,239 | 4,710 | 5.024 | — | — |
| Material | — | 5 2,748 3,140 3,533 3,925 4,318 4,710 5,299 | 5,888 | 6.28 | — | — |
| Material | — | 6 3,297 3,768 4,239 4,710 5,181 5,652 6,359 | 7,065 | 7.536 | — | — |
| Material | — | 7 3,847 4,396 4,946 5,495 6,045 6,594 7,418 | 8,423 | 8.792 | — | — |
| Material | — | 8 4,396 5,024 5,652 6,280 6,908 7,536 8,478 | 9,420 | 10.048 | — | — |
| Material | — | 9 4,946 5,652 6,359 7,065 7,772 8,478 9,538 | 10,598 | 11.304 | — | — |
| Material | — | 10 5,495 6,280 7,065 7,850 8,635 9,420 10,598 | 11,775 | 12.56 | — | — |
| Material | — | 11 6,045 6,908 7,772 8,635 9,499 10,362 11,657 | 12,953 | 13.816 | — | — |
| Material | — | 12 6,594 7,536 8,478 9,420 10,362 11,304 12,717 | 14,130 | 15.072 | — | — |
| Material | — | 13 7,144 8,164 10,205 11,226 12,246 13,777 9,185 | 15,308 | 16.328 | — | — |
| Material | — | 14 7,693 8,792 9,891 10,990 12,089 13,188 14,837 | 16,485 | 17.584 | — | — |
| Material | — | 15 8,243 9,420 10,598 11,775 12,953 14,130 15,896 | 17,663 | 18.84 | — | — |
| Material | — | 16 8,792 10,048 11,304 12,560 13,816 15,072 16,956 | 18,840 | 20.096 | — | — |
| Material | — | 17 9,342 10,676 12,011 13,345 14,680 16,014 18,016 | 20,018 | 21.352 | — | — |
| Material | — | 18 9,891 11,304 12,717 14,130 15,543 16,956 19,076 | 21,195 | 22.608 | — | — |
| Material | — | 19 10,441 11,932 13,424 14,915 16,407 17,898 20,135 | 22,373 | 23.864 | — | — |
| Material | — | 20 10,990 12,560 14,130 15,700 17,270 18,840 21,195 | 23,550 | 25.12 | — | — |
| Material | — | 21 11,540 13,188 14,837 16,485 18,134 19,782 22,255 | 24,728 | 26.376 | — | — |
| Material | — | 22 12,089 13,816 15,543 17,270 18,997 20,724 23,315 | 25,905 | 27.632 | — | — |
| Material | — | 23 12,639 14,444 16,250 18,055 19,861 21,666 24,374 | 27,083 | 28.888 | — | — |
| Material | — | 24 13,188 15,072 16,956 18,840 20,724 22,608 25,434 | 28,260 | 30.144 | — | — |
| Material | — | 25 13,738 15,700 17,663 19,625 21,588 23,550 26,494 | 29,438 | 31.4 | — | — |
| Material | — | 26 14,287 16,328 18,369 20,410 22,451 24,492 27,554 | 30,615 | 32.656 | — | — |
| Material | — | 27 14,837 16,956 19,076 21,195 23,315 25,434 28,613 | 31,793 | 33.912 | — | — |
| Material | — | 28 15,386 17,584 19,782 21,980 24,178 26,376 29,673 | 32,970 | 35.168 | — | — |
| Material | — | 29 15,936 18,212 20,489 22,765 25,042 27,318 30,733 | 34,148 | 36.424 | — | — |
| Material | — | 30 16,485 18,840 21,195 23,550 25,905 28,260 31,793 139 B-4. Trọng lượng thép góc đều cạnh: Qui cách Chiều dầy Trọng lượng Qui cách Chiều dầy Trọng lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 35,325 | 37.68 | — | — |
| Material | — | 30x30 3 1,33 75x75 | 6 | 6.89 | — | — |
| Material | — | 4 1,74 | 7 | 7.96 | — | — |
| Material | — | 5 2,14 | 8 | 9.02 | — | — |
| Material | — | 6 2,52 | 9 | 10.01 | — | — |
| Material | — | 35x35 4 2,06 80x80 | 5,5 | 6.78 | — | — |
| Material | — | 5 2,53 | 6 | 7.36 | — | — |
| Material | — | 6 3,00 | 7 | 8.51 | — | — |
| Material | — | 7 3,44 | 8 | 9.65 | — | — |
| Material | — | 40x40 4 2,37 90x90 | 6 | 8.33 | — | — |
| Material | — | 5 2,92 | 7 | 9.64 | — | — |
| Material | — | 45x45 4 2,73 | 8 | 10.9 | — | — |
| Material | — | 5 3,37 | 9 | 12.2 | — | — |
| Material | — | 50x50 4 3,05 100x100 | 6,5 | 10.1 | — | — |
| Material | — | 5 3,77 | 7 | 10.8 | — | — |
| Material | — | 6 3,46 | 8 | 12.2 | — | — |
| Material | — | 7 4,00 | 10 | 15.1 | — | — |
| Material | — | 56x56 4 3,44 | 12 | 17.9 | — | — |
| Material | — | 5 4,25 | 14 | 20.6 | — | — |
| Material | — | 63x63 4 3,90 | 16 | 23.3 | — | — |
| Material | — | 5 4,81 110x110 | 7 | 11.9 | — | — |
| Material | — | 6 5,772 | 8 | 13.5 | — | — |
| Material | — | 5 5,80 125x125 | 8 | 15.5 | — | — |
| Material | — | 70x70 4,5 4,87 | 9 | 17.3 | — | — |
| Material | — | 5 5,38 | 10 | 19.1 | — | — |
| Material | — | 6 6,39 | 12 | 22.7 | — | — |
| Material | — | 7 7,39 | 14 | 26.2 | — | — |
| Material | — | 8 8,37 | 16 | 29.6 | — | — |
| Material | — | 140x140 10 21,5 12 25,5 140 Thép góc đều cạnh (tiếp theo) Qui cách Chiều dầy Trọng lượng Qui cách Chiều dầy Trọng lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 9 | 19.4 | — | — |
| Material | — | 160x160 10 24,7 200x200 | 20 | 60.1 | — | — |
| Material | — | 11 27,0 | 25 | 74 | — | — |
| Material | — | 12 29,4 | 30 | 87.6 | — | — |
| Material | — | 14 34,0 220x220 | 14 | 47.4 | — | — |
| Material | — | 16 38,5 | 16 | 53.8 | — | — |
| Material | — | 18 43,0 250x250 | 16 | 61.5 | — | — |
| Material | — | 20 47,4 | 18 | 68.9 | — | — |
| Material | — | 180x180 11 30,5 | 20 | 76.1 | — | — |
| Material | — | 12 33,1 | 22 | 83.3 | — | — |
| Material | — | 200x200 12 37,0 | 25 | 94 | — | — |
| Material | — | 13 39,9 | 28 | 104.5 | — | — |
| Material | — | 14 42,8 16 48,7 141 B-5. Trọng lượng thép góc lệch cạnh Qui cách Chiều dầy Trọng lượng Qui cách Chiều dầy Trọng lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 30 | 110.4 | — | — |
| Material | — | 56x36 4 2,81 110x70 | 6,5 | 8.98 | — | — |
| Material | — | 5 3,46 8 10,9 | 7 | 9.64 | — | — |
| Material | — | 63x40 4 3,17 125x80 | 7 | 11 | — | — |
| Material | — | 5 3,91 | 8 | 12.5 | — | — |
| Material | — | 6 4,63 | 10 | 15.5 | — | — |
| Material | — | 8 6,03 | 12 | 18.3 | — | — |
| Material | — | 70x45 4,5 3,98 140x90 | 8 | 14.1 | — | — |
| Material | — | 5 4,39 | 10 | 17.5 | — | — |
| Material | — | 75x50 5 4,79 160x100 | 9 | 18 | — | — |
| Material | — | 6 5,69 | 10 | 19.8 | — | — |
| Material | — | 8 7,43 14 27,3 | 12 | 23.6 | — | — |
| Material | — | 80x50 5 4,99 180x110 | 10 | 22.2 | — | — |
| Material | — | 6 5,92 | 12 | 26.4 | — | — |
| Material | — | 90x56 5,5 6,17 200x125 | 11 | 27.4 | — | — |
| Material | — | 6 6,70 | 12 | 29.7 | — | — |
| Material | — | 8 8,77 16 39,1 | 14 | 34.4 | — | — |
| Material | — | 100x63 7 9,70 8 9,87 10 12,10 142 B-6. Trọng lượng thép I Tên thép Chiều cao Trọng lượng Tên thép Chiều cao Trọng lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 6 | 7.53 | — | — |
| Material | — | 10 100 9,46 36 | 360 | 48.6 | — | — |
| Material | — | 12 120 11,50 40 | 400 | 56.1 | — | — |
| Material | — | 14 140 13,70 45 | 450 | 65.2 | — | — |
| Material | — | 16 160 15,90 50 | 500 | 76.8 | — | — |
| Material | — | 18 180 18,40 55 | 550 | 89.8 | — | — |
| Material | — | 18a 180 19,90 60 | 600 | 104 | — | — |
| Material | — | 20 200 21,00 65 | 650 | 120 | — | — |
| Material | — | 20a 200 22,70 70 | 700 | 138 | — | — |
| Material | — | 22 220 24,00 70a | 700 | 158 | — | — |
| Material | — | 22a 220 25,80 70b | 700 | 184 | — | — |
| Material | — | 24 240 27,30 | 75 | 750 | — | — |
| Material | — | 24a 240 29,40 | 75a | 750 | — | — |
| Material | — | 27 270 31,50 | 80 | 800 | — | — |
| Material | — | 27a 270 33,90 | 80a | 800 | — | — |
| Material | — | 30 300 36,50 | 85 | 850 | — | — |
| Material | — | 30a 300 39,20 | 85a | 850 | — | — |
| Material | — | 33 143 B-7. Trọng lượng thép chữ U: Tên thép Chiều cao Trọng lượng (kg/m) (mm) (mm) | 330 | 42.2 | — | — |
| Material | — | 5 | 50 | 4.84 | — | — |
| Material | — | 6,5 | 65 | 5.9 | — | — |
| Material | — | 8 | 80 | 7.05 | — | — |
| Material | — | 10 | 100 | 8.59 | — | — |
| Material | — | 12 | 120 | 10.4 | — | — |
| Material | — | 14 | 140 | 12.3 | — | — |
| Material | — | 14a | 140 | 13.3 | — | — |
| Material | — | 16 | 160 | 14.2 | — | — |
| Material | — | 16a | 160 | 15.3 | — | — |
| Material | — | 18 | 180 | 16.3 | — | — |
| Material | — | 18a | 180 | 17.4 | — | — |
| Material | — | 20 | 200 | 18.4 | — | — |
| Material | — | 20 | 200 | 19.8 | — | — |
| Material | — | 22 | 220 | 21 | — | — |
| Material | — | 22a | 220 | 22.6 | — | — |
| Material | — | 24 | 240 | 24 | — | — |
| Material | — | 24a | 240 | 25.8 | — | — |
| Material | — | 27 | 270 | 27.7 | — | — |
| Material | — | 30 | 300 | 31.8 | — | — |
| Material | — | 33 | 330 | 36.5 | — | — |
| Material | — | 36 | 360 | 41.9 | — | — |
| Material | — | 40 | 400 | 48.3 | — | — |
| Material | — | 40a | 400 | 58.91 | — | — |
| Material | — | 40b | 400 | 65.19 | — | — |
| Material | — | 40c 144 B-8. Trọng lượng thép ống Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 400 | 71.47 | — | — |
| Material | — | 4 0,5 0,043 10 0,5 0,117 12 | 2,5 | 0.586 | — | — |
| Material | — | 0,6 0,050 0,6 0,139 | 2,8 | 0.635 | — | — |
| Material | — | 0,8 0,063 0,8 0,182 | 3,0 | 0.666 | — | — |
| Material | — | 1,0 0,074 1,0 0,222 13 | 0,5 | 0.154 | — | — |
| Material | — | 5 0,5 0,055 1,2 0,261 | 0,6 | 0.184 | — | — |
| Material | — | 0,6 0,065 1,5 0,314 | 0,8 | 0.241 | — | — |
| Material | — | 0,8 0,083 1,8 0,363 | 1,0 | 0.296 | — | — |
| Material | — | 1,0 0,099 2,0 0,395 | 1,2 | 0.349 | — | — |
| Material | — | 6 0,5 0,068 2,2 0,423 | 1,5 | 0.425 | — | — |
| Material | — | 0,6 0,080 2,5 0,462 | 1,8 | 0.496 | — | — |
| Material | — | 0,8 0,103 3,0 0,518 | 2,0 | 0.543 | — | — |
| Material | — | 1,0 0,123 11 0,5 0,129 | 2,2 | 0.585 | — | — |
| Material | — | 1,5 0,166 0,6 0,154 | 2,5 | 0.647 | — | — |
| Material | — | 2,0 0,197 0,8 0,201 | 2,8 | 0.703 | — | — |
| Material | — | 7 0,5 0,080 1,0 0,247 | 3,0 | 0.74 | — | — |
| Material | — | 0,6 0,095 1,2 0,290 14 | 0,5 | 0.166 | — | — |
| Material | — | 0,8 0,122 1,5 0,351 | 0,6 | 0.199 | — | — |
| Material | — | 1,0 0,148 1,8 0,407 | 0,8 | 0.26 | — | — |
| Material | — | 1,2 0,172 2,0 0,444 | 1,0 | 0.321 | — | — |
| Material | — | 1,5 0,203 2,2 0,477 | 1,2 | 0.379 | — | — |
| Material | — | 8 0,5 0,092 2,5 0,524 | 1,5 | 0.462 | — | — |
| Material | — | 0,6 0,110 12 0,5 0,142 | 1,8 | 0.541 | — | — |
| Material | — | 0,8 0,142 0,6 0,169 | 2,0 | 0.592 | — | — |
| Material | — | 1,0 0,173 0,8 0,221 | 2,2 | 0.64 | — | — |
| Material | — | 1,2 0,202 1,0 0,271 | 2,5 | 0.709 | — | — |
| Material | — | 1,5 0,240 1,2 0,320 | 2,8 | 0.772 | — | — |
| Material | — | 1,8 0,275 1,5 0,388 | 3,0 | 0.814 | — | — |
| Material | — | 2,0 0,296 1,8 0,452 | 3,5 | 0.906 | — | — |
| Material | — | 2,2 0,315 2,0 0,493 15 | 0,5 | 0.179 | — | — |
| Material | — | 2,5 0,339 2,2 0,532 145 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 0,6 | 0.214 | — | — |
| Material | — | 15 0,8 0,280 18 1,5 0,610 21 | 1,75 | 0.831 | — | — |
| Material | — | 1,0 0,345 1,8 0,717 | 2,0 | 0.937 | — | — |
| Material | — | 1,2 0,409 2,0 0,789 | 2,4 | 1.101 | — | — |
| Material | — | 1,5 0,499 2,2 0,856 | 2,5 | 1.141 | — | — |
| Material | — | 1,8 0,586 2,5 0,956 22 | 0,5 | 0.265 | — | — |
| Material | — | 2,0 0,641 2,8 1,05 | 0,6 | 0.318 | — | — |
| Material | — | 2,2 0,694 3,0 1,11 | 0,8 | 0.419 | — | — |
| Material | — | 2,5 0,771 3,5 1,25 | 1,0 | 0.518 | — | — |
| Material | — | 2,8 0,841 4,0 1,38 | 1,2 | 0.616 | — | — |
| Material | — | 3,0 0,888 20 0,5 0,240 | 1,5 | 0.758 | — | — |
| Material | — | 4,5 1,17 0,6 0,288 | 1,8 | 0.895 | — | — |
| Material | — | 16 0,5 0,191 0,8 0,379 | 2,0 | 0.986 | — | — |
| Material | — | 0,6 0,228 1,0 0,469 | 2,2 | 1.07 | — | — |
| Material | — | 0,8 0,300 1,2 0,556 | 2,5 | 1.2 | — | — |
| Material | — | 1,0 0,370 1,5 0,684 | 2,8 | 1.33 | — | — |
| Material | — | 1,2 0,438 1,8 0,806 | 3,0 | 1.41 | — | — |
| Material | — | 1,5 0,536 2,0 0,888 | 3,5 | 1.6 | — | — |
| Material | — | 1,8 0,629 2,2 0,965 | 4,0 | 1.77 | — | — |
| Material | — | 2,0 0,691 2,5 1,08 | 4,5 | 1.94 | — | — |
| Material | — | 2,2 0,747 2,8 1,19 | 5,0 | 2.1 | — | — |
| Material | — | 2,5 0,832 3,0 1,26 24 | 0,5 | 0.29 | — | — |
| Material | — | 2,8 0,911 3,5 1,42 | 0,6 | 0.347 | — | — |
| Material | — | 3,0 0,962 4,0 1,58 | 0,8 | 0.458 | — | — |
| Material | — | 3,5 1,08 4,5 1,72 | 1,0 | 0.567 | — | — |
| Material | — | 4,0 1,18 5,0 1,85 | 1,2 | 0.674 | — | — |
| Material | — | 18 0,5 0,216 21 1,0 0,493 | 1,6 | 0.884 | — | — |
| Material | — | 0,6 0,258 1,2 0,586 | 1,8 | 0.984 | — | — |
| Material | — | 0,8 0,340 1,25 0,609 | 2,0 | 1.09 | — | — |
| Material | — | 1,0 0,419 1,40 0,677 | 2,2 | 1.18 | — | — |
| Material | — | 1,2 0,497 1,5 0,721 146 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 2,5 | 1.33 | — | — |
| Material | — | 24 2,8 1,46 26 5,0 2,59 28 | 1,5 | 0.981 | — | — |
| Material | — | 3,0 1,55 27 0,5 0,327 | 1,8 | 1.16 | — | — |
| Material | — | 3,5 1,77 0,6 0,391 | 2,0 | 1.28 | — | — |
| Material | — | 4,0 1,97 0,75 0,486 | 2,2 | 1.4 | — | — |
| Material | — | 4,5 2,16 1,0 0,641 | 2,5 | 1.57 | — | — |
| Material | — | 5,0 2,34 1,2 0,764 | 2,8 | 1.74 | — | — |
| Material | — | 25 0,5 0,302 1,25 0,794 | 3,0 | 1.85 | — | — |
| Material | — | 0,6 0,363 1,4 0,884 | 3,5 | 2.11 | — | — |
| Material | — | 0,8 0,478 1,5 0,943 | 4,0 | 2.37 | — | — |
| Material | — | 1,0 0,592 1,75 1,09 | 4,5 | 2.61 | — | — |
| Material | — | 1,2 0,703 1,8 1,119 | 5,0 | 2.84 | — | — |
| Material | — | 1,5 0,869 2,0 1,233 | 5,5 | 3.05 | — | — |
| Material | — | 1,8 1,03 2,2 1,346 | 6,0 | 3.26 | — | — |
| Material | — | 2,0 1,13 2,4 1,456 30 | 0,5 | 0.364 | — | — |
| Material | — | 2,2 1,24 2,5 1,511 | 0,6 | 0.436 | — | — |
| Material | — | 2,5 1,39 2,8 1,671 | 0,8 | 0.576 | — | — |
| Material | — | 2,8 1,53 3,0 1,776 | 1,0 | 0.715 | — | — |
| Material | — | 3,0 1,63 3,5 2,028 | 1,2 | 0.852 | — | — |
| Material | — | 3,5 1,86 4,0 2,269 | 1,5 | 1.05 | — | — |
| Material | — | 4,0 2,07 4,5 2,497 | 1,8 | 1.25 | — | — |
| Material | — | 4,5 2,28 5,0 2,713 | 2,0 | 1.38 | — | — |
| Material | — | 5,0 2,47 5,5 2,916 | 2,2 | 1.51 | — | — |
| Material | — | 5,5 2,64 6,0 3,107 | 2,5 | 1.7 | — | — |
| Material | — | 6,0 2,81 7,7 3,664 | 2,8 | 1.88 | — | — |
| Material | — | 26 2,0 1,18 8,0 3,749 | 3,0 | 2 | — | — |
| Material | — | 2,5 1,45 28 0,5 0,34 | 3,5 | 2.29 | — | — |
| Material | — | 3,0 1,70 0,6 0,406 | 4,0 | 2.56 | — | — |
| Material | — | 3,5 1,94 0,8 0,536 | 4,5 | 2.83 | — | — |
| Material | — | 4,0 2,17 1,0 0,666 | 5,0 | 3.08 | — | — |
| Material | — | 4,5 2,39 1,2 0,792 147 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 5,5 | 3.32 | — | — |
| Material | — | 32 0,5 0,389 40 0,5 0,487 41,5 | 6,0 | 5.253 | — | — |
| Material | — | 0,6 0,466 0,6 0,585 | 7,0 | 5.956 | — | — |
| Material | — | 0,8 0,615 0,8 0,774 | 8,0 | 6.609 | — | — |
| Material | — | 1,0 0,764 1,0 0,962 | 9,0 | 7.213 | — | — |
| Material | — | 1,2 0,910 1,2 1,15 | 10,0 | 7.768 | — | — |
| Material | — | 1,5 1,13 1,5 1,42 42 | 1,0 | 1.01 | — | — |
| Material | — | 1,8 1,34 1,8 1,69 | 1,2 | 1.21 | — | — |
| Material | — | 36 4,0 3,16 2,0 1,87 | 1,5 | 1.5 | — | — |
| Material | — | 4,5 3,50 2,2 2,05 | 1,8 | 1.78 | — | — |
| Material | — | 5,0 3,82 2,5 2,31 | 2,0 | 1.97 | — | — |
| Material | — | 5,5 4,14 2,8 2,56 | 2,2 | 2.16 | — | — |
| Material | — | 6,0 4,44 3,0 2,74 | 2,5 | 2.44 | — | — |
| Material | — | 38 0,5 0,464 3,5 3,15 | 2,8 | 2.7 | — | — |
| Material | — | 0,6 0,555 4,0 3,55 | 3,0 | 2.89 | — | — |
| Material | — | 0,8 0,734 4,5 3,94 | 3,5 | 3.32 | — | — |
| Material | — | 1,0 0,912 5,0 4,32 | 4,0 | 3.75 | — | — |
| Material | — | 1,2 1,09 5,5 4,68 | 4,5 | 4.16 | — | — |
| Material | — | 1,5 1,35 6,0 5,03 | 5,0 | 4.56 | — | — |
| Material | — | 1,8 1,61 41,5 1,5 1,48 | 5,5 | 4.95 | — | — |
| Material | — | 2,0 1,78 1,8 1,762 | 6,0 | 5.33 | — | — |
| Material | — | 2,2 1,94 2,0 1,948 | 7,0 | 6.04 | — | — |
| Material | — | 2,5 2,19 2,2 2,132 | 8,0 | 6.71 | — | — |
| Material | — | 2,8 2,43 2,5 2,405 | 9,0 | 7.32 | — | — |
| Material | — | 3,0 2,59 2,8 2,672 | 10,0 | 7.88 | — | — |
| Material | — | 3,5 2,98 3,0 2,848 44,5 | 1,5 | 1.591 | — | — |
| Material | — | 4,0 3,35 3,5 3,280 | 1,8 | 1.895 | — | — |
| Material | — | 4,5 3,72 4,0 3,699 | 2,0 | 2.096 | — | — |
| Material | — | 5,0 4,07 4,5 4,106 | 4,0 | 3.995 | — | — |
| Material | — | 5,5 4,41 5,0 4,501 | 4,5 | 4.439 | — | — |
| Material | — | 6,0 4,74 5,5 4,883 148 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 5,0 | 4.871 | — | — |
| Material | — | 44,5 5,5 5,290 48 2,2 2,48 50 | 10,0 | 9.86 | — | — |
| Material | — | 6,0 5,697 2,5 2,81 51 | 1,0 | 1.23 | — | — |
| Material | — | 7,0 6,474 2,8 3,11 | 1,2 | 1.47 | — | — |
| Material | — | 8,0 7,201 3,0 3,33 | 1,5 | 1.83 | — | — |
| Material | — | 9,0 7,879 3,5 3,84 | 1,8 | 2.18 | — | — |
| Material | — | 10,0 8,508 4,0 4,34 | 2,0 | 2.42 | — | — |
| Material | — | 45 1,0 1,09 4,5 4,83 | 2,2 | 2.64 | — | — |
| Material | — | 1,2 1,30 5,0 5,30 | 2,5 | 2.99 | — | — |
| Material | — | 1,5 1,61 5,5 5,76 | 2,8 | 3.32 | — | — |
| Material | — | 1,8 1,91 6,0 6,21 | 3,0 | 3.55 | — | — |
| Material | — | 2,0 2,12 7,0 7,08 | 3,5 | 4.1 | — | — |
| Material | — | 2,2 2,32 8,0 7,89 | 4,0 | 4.64 | — | — |
| Material | — | 2,5 2,62 50 1,0 1,21 | 4,5 | 5.16 | — | — |
| Material | — | 2,8 2,91 1,2 1,44 | 5,0 | 5.67 | — | — |
| Material | — | 3,0 3,11 1,5 1,79 | 5,5 | 6.17 | — | — |
| Material | — | 3,5 3,58 1,8 2,14 | 6,0 | 6.66 | — | — |
| Material | — | 4,0 4,04 2,0 2,37 | 7,0 | 7.6 | — | — |
| Material | — | 4,5 4,49 2,2 2,59 | 8,0 | 8.48 | — | — |
| Material | — | 5,0 4,93 2,5 2,93 | 9,0 | 9.32 | — | — |
| Material | — | 5,5 5,36 2,8 3,25 | 10,0 | 10.1 | — | — |
| Material | — | 6,0 5,77 3,0 3,48 54 | 1,0 | 1.31 | — | — |
| Material | — | 7,0 6,56 3,5 4,01 | 1,2 | 1.56 | — | — |
| Material | — | 8,0 7,30 4,0 4,54 | 1,5 | 1.94 | — | — |
| Material | — | 9,0 7,99 4,5 5,05 | 1,8 | 2.31 | — | — |
| Material | — | 10,0 8,63 5,0 5,55 | 2,0 | 2.56 | — | — |
| Material | — | 48 1,0 1,16 5,5 6,04 | 2,2 | 2.81 | — | — |
| Material | — | 1,2 1,38 6,0 6,51 | 2,5 | 3.18 | — | — |
| Material | — | 1,5 1,72 7,0 7,42 | 2,8 | 3.53 | — | — |
| Material | — | 1,8 2,05 8,0 8,29 | 3,0 | 3.77 | — | — |
| Material | — | 2,0 2,27 9,0 9,10 149 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 3,5 | 4.36 | — | — |
| Material | — | 54 4,0 4,93 60 1,0 1,46 63 | 3,5 | 5.13 | — | — |
| Material | — | 4,5 5,49 1,2 1,74 | 4,0 | 5.81 | — | — |
| Material | — | 5,0 6,04 1,5 2,16 | 4,5 | 6.49 | — | — |
| Material | — | 5,5 6,58 1,8 2,58 | 5,0 | 7.14 | — | — |
| Material | — | 6,0 7,10 2,0 2,86 | 5,5 | 7.77 | — | — |
| Material | — | 7,0 8,11 2,2 3,13 | 6,0 | 8.41 | — | — |
| Material | — | 8,0 9,08 2,5 3,55 | 7,0 | 9.67 | — | — |
| Material | — | 9,0 9,99 2,8 3,94 | 8,0 | 10.8 | — | — |
| Material | — | 10,0 10,9 3,0 4,22 | 9,0 | 12 | — | — |
| Material | — | 57 1,0 1,38 3,5 4,88 | 10,0 | 13.1 | — | — |
| Material | — | 1,2 1,65 4,0 5,52 63,5 | 1,8 | 2.739 | — | — |
| Material | — | 1,5 2,05 4,5 6,16 | 2,0 | 3.033 | — | — |
| Material | — | 1,8 2,45 5,0 6,78 | 2,2 | 3.326 | — | — |
| Material | — | 2,0 2,71 5,5 7,39 | 2,5 | 3.761 | — | — |
| Material | — | 2,2 2,97 6,0 7,99 | 2,8 | 4.191 | — | — |
| Material | — | 2,5 3,36 7,0 9,15 | 3,0 | 4.476 | — | — |
| Material | — | 2,76 3,68 8,0 10,30 | 3,5 | 5.179 | — | — |
| Material | — | 2,8 3,74 9,0 11,3 | 4,0 | 5.869 | — | — |
| Material | — | 3,0 4,00 10,0 12,3 | 4,5 | 6.548 | — | — |
| Material | — | 3,5 4,62 12,0 14,2 | 5,0 | 7.213 | — | — |
| Material | — | 4,0 5,23 14,0 15,9 | 5,5 | 7.867 | — | — |
| Material | — | 4,5 5,83 63 1,0 1,53 | 6,0 | 8.508 | — | — |
| Material | — | 5,0 6,41 1,2 1,83 | 7,0 | 9.754 | — | — |
| Material | — | 5,5 6,99 1,5 2,27 | 8,0 | 10.95 | — | — |
| Material | — | 6,0 7,55 1,8 2,71 | 9,0 | 12.096 | — | — |
| Material | — | 7,0 8,63 2,0 3,01 | 10,0 | 13.194 | — | — |
| Material | — | 8,0 9,68 2,2 3,30 | 11,0 | 14.242 | — | — |
| Material | — | 9,0 10,70 2,5 3,72 | 12,0 | 15.24 | — | — |
| Material | — | 10,0 11,6 2,8 4,15 | 13,0 | 16.19 | — | — |
| Material | — | 12,0 13,3 150 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 3,0 | 4.44 | — | — |
| Material | — | 65 1,0 1,58 68 4,5 7,05 75 | 1,0 | 1.82 | — | — |
| Material | — | 1,2 1,89 5,0 7,77 | 1,2 | 2.18 | — | — |
| Material | — | 1,5 2,35 5,5 8,48 | 1,5 | 2.71 | — | — |
| Material | — | 1,8 2,80 6,0 9,17 | 1,8 | 3.24 | — | — |
| Material | — | 2,0 3,11 7,0 10,5 | 2,0 | 3.6 | — | — |
| Material | — | 2,2 3,40 8,0 11,8 | 2,2 | 3.95 | — | — |
| Material | — | 2,5 3,85 9,0 13,1 | 2,5 | 4.46 | — | — |
| Material | — | 2,8 4,29 10,0 14,3 | 2,8 | 4.97 | — | — |
| Material | — | 3,0 4,59 70 1,0 1,7 | 3,0 | 5.32 | — | — |
| Material | — | 3,5 5,31 1,2 2,03 | 3,5 | 6.17 | — | — |
| Material | — | 4,0 6,02 1,5 2,53 | 4,0 | 7 | — | — |
| Material | — | 4,5 6,71 1,8 3,02 | 4,5 | 7.82 | — | — |
| Material | — | 5,0 7,40 2,0 3,35 | 5,0 | 8.62 | — | — |
| Material | — | 5,5 8,07 2,2 3,68 | 5,5 | 9.41 | — | — |
| Material | — | 6,0 8,73 2,5 4,16 | 6,0 | 10.2 | — | — |
| Material | — | 7,0 10,0 2,8 4,63 | 7,0 | 11.7 | — | — |
| Material | — | 8,0 11,30 3,0 4,96 | 8,0 | 13.2 | — | — |
| Material | — | 9,0 12,4 3,5 5,74 | 9,0 | 14.6 | — | — |
| Material | — | 10,0 13,6 4,0 6,51 | 10,0 | 16 | — | — |
| Material | — | 68 1,0 1,65 4,5 7,27 76 | 3,0 | 5.4 | — | — |
| Material | — | 1,2 1,98 5,0 8,01 | 3,5 | 6.26 | — | — |
| Material | — | 1,5 2,46 5,5 8,75 | 4,0 | 7.1 | — | — |
| Material | — | 1,8 2,93 6,0 9,47 | 4,5 | 7.93 | — | — |
| Material | — | 2,0 3,26 7,0 10,9 | 5,0 | 8.75 | — | — |
| Material | — | 2,2 3,57 8,0 12,2 | 6,0 | 10.4 | — | — |
| Material | — | 2,5 4,04 10,0 14,8 | 7,0 | 11.9 | — | — |
| Material | — | 2,8 4,49 11,0 16,0 | 8,0 | 13.4 | — | — |
| Material | — | 3,0 4,81 12,0 17,2 | 9,0 | 14.9 | — | — |
| Material | — | 3,5 5,57 14,0 19,3 | 10,0 | 16.3 | — | — |
| Material | — | 4,0 6,31 16,0 21,3 151 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 12,0 | 18.9 | — | — |
| Material | — | 76 14,0 21,4 83 12,0 21,0 89 | 5,5 | 11.326 | — | — |
| Material | — | 16,0 23,67 14,0 23,8 | 6,0 | 12.281 | — | — |
| Material | — | 80 1,5 2,9 18,0 28,9 | 7,0 | 14.156 | — | — |
| Material | — | 1,8 3,47 85 1,5 3,08 | 8,0 | 15.981 | — | — |
| Material | — | 2,0 3,84 1,8 3,69 | 9,0 | 17.756 | — | — |
| Material | — | 2,2 4,22 2,0 4,09 | 10,00 | 19.483 | — | — |
| Material | — | 2,5 4,78 2,2 4,48 | 11,0 | 21.16 | — | — |
| Material | — | 2,8 5,32 2,5 5,08 | 12,0 | 22.787 | — | — |
| Material | — | 3,0 5,69 2,8 5,66 | 13,0 | 24.366 | — | — |
| Material | — | 3,5 6,60 3,0 6,06 | 14,0 | 25.895 | — | — |
| Material | — | 4,0 7,49 3,5 7,04 | 15,0 | 27.374 | — | — |
| Material | — | 4,5 8,37 4,0 7,98 90 | 1,5 | 3.27 | — | — |
| Material | — | 5,0 9,24 4,5 8,93 | 1,8 | 3.91 | — | — |
| Material | — | 5,5 10,10 5,0 9,86 | 2,0 | 4.4 | — | — |
| Material | — | 6,0 10,9 5,5 10,8 | 2,2 | 4.76 | — | — |
| Material | — | 7,0 12,6 6,0 11,7 | 2,5 | 5.39 | — | — |
| Material | — | 8,0 14,2 7,0 13,5 | 2,8 | 6.01 | — | — |
| Material | — | 9,0 15,7 8,0 15,1 | 3,0 | 6.43 | — | — |
| Material | — | 10,0 17,26 9,0 16,9 | 3,5 | 7.47 | — | — |
| Material | — | 83 3,5 6,86 10,0 18,5 | 4,0 | 8.47 | — | — |
| Material | — | 4,0 7,79 89 2,0 4,291 | 4,5 | 9.49 | — | — |
| Material | — | 4,5 8,71 2,2 4,709 | 5,0 | 10.5 | — | — |
| Material | — | 5,0 9,62 2,5 5,333 | 5,5 | 11.4 | — | — |
| Material | — | 5,5 10,5 2,8 5,952 | 6,0 | 12.4 | — | — |
| Material | — | 6,0 11,4 3,0 6,363 | 7,0 | 14.3 | — | — |
| Material | — | 7,0 13,1 3,25 6,873 | 8,0 | 16.1 | — | — |
| Material | — | 8,0 14,8 3,5 7,38 | 9,0 | 18 | — | — |
| Material | — | 9,0 16,4 4,0 8,385 | 10,0 | 19.7 | — | — |
| Material | — | 10,0 18,0 | 4,5 | 9.378 | — | — |
| Material | — | 11,0 19,5 152 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 5,0 | 10.358 | — | — |
| Material | — | 95 2,0 4,59 100 7,0 16,0 110 | 3,0 | 7.92 | — | — |
| Material | — | 2,2 5,03 8,0 18,1 | 3,5 | 9.19 | — | — |
| Material | — | 2,5 5,70 9,0 20,2 | 4,0 | 10.5 | — | — |
| Material | — | 2,8 6,35 10,0 22,2 | 4,5 | 11.7 | — | — |
| Material | — | 3,0 6,81 102 3,5 8,5 | 5,0 | 12.9 | — | — |
| Material | — | 3,5 7,9 4,0 9,67 | 5,5 | 14.2 | — | — |
| Material | — | 4,0 8,98 4,5 10,8 | 6,0 | 15.4 | — | — |
| Material | — | 4,5 10,0 5,0 12 | 7,0 | 17.8 | — | — |
| Material | — | 5,0 11,1 6,0 14,2 | 8,0 | 20.1 | — | — |
| Material | — | 5,5 12,1 8,0 18,6 | 9,0 | 22.5 | — | — |
| Material | — | 6,0 13,2 10,0 22,7 | 10,0 | 24.7 | — | — |
| Material | — | 7,0 15,2 12,0 26,6 120 | 2 | 5.83 | — | — |
| Material | — | 8,0 17,2 16,0 33,9 | 2,2 | 6.38 | — | — |
| Material | — | 9,0 19,1 22,0 43,4 | 2,5 | 7.24 | — | — |
| Material | — | 10,0 21 108 4,0 10,3 | 2,8 | 8.07 | — | — |
| Material | — | 11,0 22,8 4,5 11,5 | 3,0 | 8.66 | — | — |
| Material | — | 12,0 24,6 5,0 12,7 | 3,5 | 10.1 | — | — |
| Material | — | 16,0 31,2 6,0 15,1 | 4,0 | 11.4 | — | — |
| Material | — | 18,0 34,2 8,0 19,7 | 4,5 | 12.9 | — | — |
| Material | — | 100 2,0 4,83 10 24,2 | 5,0 | 14.3 | — | — |
| Material | — | 2,2 5,3 11 26,3 | 5,5 | 15.5 | — | — |
| Material | — | 2,5 6,0 12 28,4 | 6,0 | 16.9 | — | — |
| Material | — | 2,8 6,7 14 32,5 | 7,0 | 19.5 | — | — |
| Material | — | 3,0 7,17 16 36,2 | 8,0 | 22.1 | — | — |
| Material | — | 3,5 8,32 18 40 | 9,0 | 24.7 | — | — |
| Material | — | 4,0 9,46 28 55,2 | 10,0 | 27.2 | — | — |
| Material | — | 4,5 10,6 110 2,0 5,32 121 | 11 | 29.8 | — | — |
| Material | — | 5,0 11,7 2,2 5,84 | 12 | 32.3 | — | — |
| Material | — | 5,5 12,8 2,5 6,62 | 14 | 36.9 | — | — |
| Material | — | 6,0 13,9 2,8 7,39 153 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 16 | 41.4 | — | — |
| Material | — | 121 20 49,8 140 9 29,1 152 | 7 | 25 | — | — |
| Material | — | 22 53,7 10 32,1 | 8 | 28.4 | — | — |
| Material | — | 25 59,2 11 35 | 9 | 31.7 | — | — |
| Material | — | 127 4,0 12,1 14 43,5 | 10 | 35 | — | — |
| Material | — | 10 28,9 18 54,2 | 11 | 38.3 | — | — |
| Material | — | 16 43,8 20 59,2 | 12 | 41.4 | — | — |
| Material | — | 20 52,8 28 77,3 | 14 | 47.7 | — | — |
| Material | — | 25 62,9 30 81,4 | 16 | 53.7 | — | — |
| Material | — | 30 71,75 146 4,25 14,9 | 18 | 59.5 | — | — |
| Material | — | 133 4 12,7 4,5 15,7 159 | 4,5 | 17.2 | — | — |
| Material | — | 4,5 14,3 5 17,38 | 5 | 19 | — | — |
| Material | — | 5,0 15,8 5,5 19,1 | 5,5 | 20.8 | — | — |
| Material | — | 5,5 17,3 6 20,7 | 6 | 22.6 | — | — |
| Material | — | 6 18,8 7 24,0 | 7 | 26.2 | — | — |
| Material | — | 7 21,8 8 27,22 | 8 | 29.8 | — | — |
| Material | — | 8 24,7 9 30,4 | 9 | 33.3 | — | — |
| Material | — | 9 27,5 10 33,5 | 10 | 36.8 | — | — |
| Material | — | 10 30,3 11 36,6 | 11 | 40.1 | — | — |
| Material | — | 11 33,1 12 39,7 | 12 | 43.5 | — | — |
| Material | — | 12 35,8 14 45,6 | 14 | 50.1 | — | — |
| Material | — | 14 41,0 16 51,3 | 16 | 56.4 | — | — |
| Material | — | 16 46,2 18 56,8 | 18 | 62.6 | — | — |
| Material | — | 18 51,04 20 62,2 | 20 | 68.6 | — | — |
| Material | — | 20 55,7 25 74,6 | 28 | 90.5 | — | — |
| Material | — | 22 60,2 30 85,8 | 30 | 95.4 | — | — |
| Material | — | 25 66,6 152 4,25 15,5 168 | 5 | 20.1 | — | — |
| Material | — | 140 4,5 15,0 4,5 16,4 | 6 | 24 | — | — |
| Material | — | 5 16,7 5 18,1 | 7 | 27.8 | — | — |
| Material | — | 6 19,8 5,5 19,9 | 8 | 31.6 | — | — |
| Material | — | 8 26 6 21,6 154 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 9 | 35.3 | — | — |
| Material | — | 168 10 39 191 8,0 36,1 216 | 9 | 45.9 | — | — |
| Material | — | 11 42,6 9,0 40,4 | 10 | 50.8 | — | — |
| Material | — | 12 46,2 10 44,6 | 11 | 55.6 | — | — |
| Material | — | 14 53,2 11 48,8 | 12 | 60.4 | — | — |
| Material | — | 16 60 12 53 | 14 | 69.7 | — | — |
| Material | — | 18 66,6 14 61,1 | 16 | 78.9 | — | — |
| Material | — | 20 73 16 69,1 | 18 | 87.9 | — | — |
| Material | — | 22 79,2 18 76,8 | 20 | 96.7 | — | — |
| Material | — | 25 88,2 20 84,3 | 22 | 105 | — | — |
| Material | — | 28 96,7 22 91,7 219 | 6 | 31.5 | — | — |
| Material | — | 30 102 194 5,5 25,6 | 7 | 36.6 | — | — |
| Material | — | 36 117 6,0 27,8 | 8 | 41.6 | — | — |
| Material | — | 171 4,5 18,5 7,0 32,3 | 9 | 46.6 | — | — |
| Material | — | 5,0 20,5 8,0 36,7 | 10 | 51.5 | — | — |
| Material | — | 5,5 22,4 9,0 41,1 | 11 | 56.4 | — | — |
| Material | — | 6,0 24,4 10 45,4 | 12 | 61.3 | — | — |
| Material | — | 7,0 28,3 11 49,6 | 14 | 71 | — | — |
| Material | — | 8,0 32,2 12 53,9 | 16 | 80.1 | — | — |
| Material | — | 9,0 36,0 14 62,2 | 18 | 89.2 | — | — |
| Material | — | 10,0 39,7 16 70,2 | 20 | 98.2 | — | — |
| Material | — | 11,0 43,4 18 78,1 | 22 | 107 | — | — |
| Material | — | 12,0 47,1 20 85,8 | 25 | 120 | — | — |
| Material | — | 14,0 54,2 22 93,3 | 30 | 140 | — | — |
| Material | — | 16 61,2 25 104 | 32 | 148 | — | — |
| Material | — | 18 67,9 28 115 | 36 | 162 | — | — |
| Material | — | 20 74,5 32 128 241 | 6,25 | 36.2 | — | — |
| Material | — | 191 5,25 24 36 140 | 7 | 40.4 | — | — |
| Material | — | 5,5 25,2 216 6 31,1 | 8 | 46 | — | — |
| Material | — | 6,0 27,4 7 36,1 | 9 | 51.5 | — | — |
| Material | — | 7,0 31,8 8 41 155 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 10 | 57 | — | — |
| Material | — | 241 11 62,4 267 24 144 299 | 10 | 71.3 | — | — |
| Material | — | 12 67,8 273 7 45,9 | 12 | 84.9 | — | — |
| Material | — | 14 78,4 8 52,3 | 14 | 98.4 | — | — |
| Material | — | 16 88,8 9 58,6 | 16 | 112 | — | — |
| Material | — | 18 99 10 64,9 | 20 | 138 | — | — |
| Material | — | 20 109 11 71,1 | 22 | 150 | — | — |
| Material | — | 22 119 12 77,2 | 25 | 169 | — | — |
| Material | — | 24 128 14 89,0 | 30 | 199 | — | — |
| Material | — | 246 7 41,3 16 101 | 32 | 211 | — | — |
| Material | — | 8 46,8 18 113 318 | 7,5 | 57.4 | — | — |
| Material | — | 10 58 20 125 | 8 | 61.2 | — | — |
| Material | — | 11 63,7 25 153 | 9 | 68.6 | — | — |
| Material | — | 12 69 28 169 | 10 | 76 | — | — |
| Material | — | 18 101 30 180 | 11 | 83.3 | — | — |
| Material | — | 20 111 32 190 | 12 | 90.6 | — | — |
| Material | — | 22 122 36 210 | 14 | 105 | — | — |
| Material | — | 25 136 292 7 49,2 | 16 | 119 | — | — |
| Material | — | 36 186 8 56 | 18 | 133 | — | — |
| Material | — | 267 6,5 41,8 9 62,8 | 20 | 147 | — | — |
| Material | — | 7 44,9 10 69,5 | 22 | 161 | — | — |
| Material | — | 8 51,1 11 76,2 | 24 | 174 | — | — |
| Material | — | 9 57,3 12 82,9 | 26 | 187 | — | — |
| Material | — | 10 63,4 14 96 | 28 | 200 | — | — |
| Material | — | 11 69,4 16 109 | 30 | 213 | — | — |
| Material | — | 12 75,5 18 122 325 | 8 | 62.5 | — | — |
| Material | — | 14 87,4 20 134 | 9 | 70.1 | — | — |
| Material | — | 16 99 22 146 | 10 | 77.7 | — | — |
| Material | — | 18 111,0 24 159 | 12 | 92.6 | — | — |
| Material | — | 20 122 26 171 | 14 | 107 | — | — |
| Material | — | 22 133 299 8 57,4 156 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 16 | 122 | — | — |
| Material | — | 325 18 136 368 22 188 419 | 9,5 | 95.9 | — | — |
| Material | — | 20 150 24 204 | 10 | 101 | — | — |
| Material | — | 22 164 26 219 | 11 | 111 | — | — |
| Material | — | 28 205 28 235 | 12 | 120 | — | — |
| Material | — | 30 218 30 250 | 14 | 140 | — | — |
| Material | — | 32 231 32 265 | 16 | 159 | — | — |
| Material | — | 36 257 377 9 81,7 | 18 | 178 | — | — |
| Material | — | 343 8 66,1 10 90,5 | 20 | 197 | — | — |
| Material | — | 9 74,1 11 99,3 | 22 | 215 | — | — |
| Material | — | 10 82,1 12 108 | 24 | 234 | — | — |
| Material | — | 11 90,1 14 125 | 26 | 252 | — | — |
| Material | — | 12 98 16 142 | 28 | 270 | — | — |
| Material | — | 14 114 20 176 | 30 | 288 | — | — |
| Material | — | 16 129 22 193 | 32 | 305 | — | — |
| Material | — | 18 144 25 217 | 35 | 331 | — | — |
| Material | — | 20 159 394 9 85,5 426 | 10 | 103 | — | — |
| Material | — | 22 174 10 94,7 | 11 | 113 | — | — |
| Material | — | 24 189 11 104 | 12 | 122 | — | — |
| Material | — | 26 203 12 113 | 14 | 142 | — | — |
| Material | — | 28 218 14 131 | 16 | 161 | — | — |
| Material | — | 30 232 16 149 | 18 | 181 | — | — |
| Material | — | 368 8 71 18 167 | 20 | 200 | — | — |
| Material | — | 9 79,7 20 184 | 25 | 247 | — | — |
| Material | — | 10 88,3 22 202 445 | 10 | 107 | — | — |
| Material | — | 11 96,8 24 219 | 11 | 118 | — | — |
| Material | — | 12 105 26 236 | 12 | 128 | — | — |
| Material | — | 14 122 28 253 | 14 | 149 | — | — |
| Material | — | 16 139 30 269 | 16 | 169 | — | — |
| Material | — | 18 155 32 286 | 18 | 190 | — | — |
| Material | — | 20 172 35 310 157 Trọng lượng thép ống (tiếp theo) Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng Đường Chiều Trọng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng kính dầy ống lượng (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m) | 20 | 210 | — | — |
| Material | — | 445 22 229 470 22 243 495 | 30 | 344 | — | — |
| Material | — | 24 249 24 264 | 32 | 365 | — | — |
| Material | — | 26 269 26 285 | 35 | 397 | — | — |
| Material | — | 28 288 28 305 521 | 11,5 | 144 | — | — |
| Material | — | 30 307 30 326 | 12 | 151 | — | — |
| Material | — | 32 326 32 346 527 | 14 | 177 | — | — |
| Material | — | 35 354 35 375 | 16 | 202 | — | — |
| Material | — | 465 12 134 495 11 131 | 18 | 226 | — | — |
| Material | — | 20 219 12 143 | 20 | 250 | — | — |
| Material | — | 30 322 14 166 | 22 | 274 | — | — |
| Material | — | 470 10,5 119 16 189 | 24 | 298 | — | — |
| Material | — | 11 124 18 212 | 26 | 321 | — | — |
| Material | — | 12 136 20 234 | 28 | 345 | — | — |
| Material | — | 14 157 22 257 | 30 | 368 | — | — |
| Material | — | 16 179 24 279 | 32 | 391 | — | — |
| Material | — | 18 201 26 301 | 35 | 425 | — | — |
| Material | — | 20 222 158 B -9. Trọng lượng cho một ống gang miệng bát Số Đường kính Chiều dày Trọng lượng Chiều dài ống (mm) TT (mm) thành ống (mm) (kg/ống) | 28 | 322 | — | — |
| Material | — | 1 98 8 | 4000 | 73 | — | — |
| Material | — | 2 98 9 | 4000 | 80 | — | — |
| Material | — | 2 118 8 | 4000 | 87 | — | — |
| Material | — | 4 118 9 | 4000 | 96 | — | — |
| Material | — | 5 144 9 | 5000 | 150 | — | — |
| Material | — | 6 144 10 | 5000 | 155 | — | — |
| Material | — | 7 170 9 | 5000 | 174 | — | — |
| Material | — | 8 170 10 | 5000 | 192 | — | — |
| Material | — | 9 222 10 | 5000 | 256 | — | — |
| Material | — | 10 222 11 | 5000 | 278 | — | — |
| Material | — | 11 274 11 | 5000 | 352 | — | — |
| Material | — | 12 274 12 | 5000 | 375 | — | — |
| Material | — | 13 326 11,5 | 5000 | 434 | — | — |
| Material | — | 14 326 13 | 5000 | 485 | — | — |
| Material | — | 15 429 13 | 5000 | 647 | — | — |
| Material | — | 16 429 14,5 159 B-10. Trọng lượng cho một ống gang 2 đầu mặt bích Số Đường kính Chiều dày Chiều dài ống Trọng lượng TT (mm) thành ống (mm) (mm) (kg/ống) | 5000 | 724 | — | — |
| Material | — | 1 98 9 | 3.000 | 62.2 | — | — |
| Material | — | 2 118 9 | 3.000 | 75.1 | — | — |
| Material | — | 3 144 9,5 | 3.000 | 98.5 | — | — |
| Material | — | 4 170 10 | 3.000 | 122.6 | — | — |
| Material | — | 5 222 11 | 3.000 | 177.5 | — | — |
| Material | — | 6 222 11 | 4.000 | 230.4 | — | — |
| Material | — | 7 274 12 | 3.000 | 239.7 | — | — |
| Material | — | 8 274 12 | 4.000 | 311.3 | — | — |
| Material | — | 9 326 13 | 3.000 | 305.5 | — | — |
| Material | — | 10 326 13 | 4.000 | 398.2 | — | — |
| Material | — | 11 378 14 | 3.000 | 385 | — | — |
| Material | — | 12 378 14 | 4.000 | 501 | — | — |
| Material | — | 13 429 14,5 | 3.000 | 458.4 | — | — |
| Material | — | 14 429 14,5 | 4.000 | 595.4 | — | — |
| Material | — | 15 532 16 | 3.000 | 625.2 | — | — |
| Material | — | 16 532 16 | 4.000 | 813.2 | — | — |
| Material | — | 17 634 17 | 3.000 | 795 | — | — |
| Material | — | 18 634 17 | 4.000 | 1,034 | — | — |
| Material | — | 19 842 21 160 C. Trọng lượng kim loại đen C-1. Thép tròn tính: kg/m Đường kính Đường kính Đường kính Trọng lượng Trọng lượng Trọng lượng (mm) (mm) (mm) | 3.000 | 1,331 | — | — |
| Material | — | 5 0,154 37 8,44 | 67 | 27.65 | — | — |
| Material | — | 6 0,222 38 8,90 | 68 | 28.51 | — | — |
| Material | — | 6,5 0,261 39 9,38 | 69 | 29.33 | — | — |
| Material | — | 8 0,395 40 9,89 | 70 | 30.21 | — | — |
| Material | — | 10 0,617 41 10,35 | 71 | 31.05 | — | — |
| Material | — | 12 0,888 42 10,87 | 72 | 31.97 | — | — |
| Material | — | 14 1,21 43 11,39 | 73 | 32.82 | — | — |
| Material | — | 15 1,39 44 11,94 | 74 | 33.73 | — | — |
| Material | — | 16 1,58 45 12,48 | 75 | 34.68 | — | — |
| Material | — | 17 1,78 46 12,97 | 76 | 35.58 | — | — |
| Material | — | 18 2,00 47 13,61 | 77 | 36.52 | — | — |
| Material | — | 19 2,23 48 14,21 | 78 | 37.51 | — | — |
| Material | — | 20 2,47 49 14,79 | 79 | 38.44 | — | — |
| Material | — | 21 2,72 50 15,43 | 80 | 39.64 | — | — |
| Material | — | 22 2,98 51 16,02 | 81 | 40.41 | — | — |
| Material | — | 23 3,26 52 16,67 | 82 | 41.41 | — | — |
| Material | — | 24 3,55 53 17,32 | 83 | 42.43 | — | — |
| Material | — | 25 3,85 54 17,98 | 84 | 43.46 | — | — |
| Material | — | 26 4,17 55 18,65 | 85 | 44.45 | — | — |
| Material | — | 27 4,49 56 19,35 | 86 | 45.56 | — | — |
| Material | — | 28 4,83 58 20,74 | 87 | 46.63 | — | — |
| Material | — | 29 5,19 59 21,44 | 88 | 47.7 | — | — |
| Material | — | 30 5,55 60 22,19 | 89 | 48.79 | — | — |
| Material | — | 31 5,92 61 22,92 | 90 | 49.94 | — | — |
| Material | — | 32 6,31 62 23,69 | 95 | 55.64 | — | — |
| Material | — | 33 6,71 63 24,47 | 100 | 61.65 | — | — |
| Material | — | 34 7,13 64 25,23 | 105 | 67.97 | — | — |
| Material | — | 35 7,55 65 26,05 | 110 | 74.6 | — | — |
| Material | — | 36 7,99 66 26,83 161 Trọng lượng thép tròn (tiếp theo) Đường kính Đường kính Đường kính Trọng lượng Trọng lượng Trọng lượng (mm) (mm) (mm) | 120 | 88.78 | — | — |
| Material | — | 125 96,33 150 138,72 | 180 | 199.76 | — | — |
| Material | — | 130 104,20 160 157,83 | 190 | 222.57 | — | — |
| Material | — | 140 120,78 170 178,18 C-2. Thép vuông Cạnh hình Cạnh hình Cạnh hình Khối lượng Khối lượng Khối lượng vuông (mm) vuông (mm) vuông (mm) | 200 | 246.62 | — | — |
| Material | — | 5 0,196 28 6,15 | 90 | 63.59 | — | — |
| Material | — | 6 0,283 30 7,05 | 95 | 70.85 | — | — |
| Material | — | 7 0,385 32 8,04 | 100 | 78.5 | — | — |
| Material | — | 8 0,502 34 9,07 | 105 | 86.55 | — | — |
| Material | — | 9 0,636 36 10,17 | 110 | 94.99 | — | — |
| Material | — | 10 0,785 40 12,56 | 120 | 113.04 | — | — |
| Material | — | 11 0,95 42 13,85 | 125 | 122.66 | — | — |
| Material | — | 12 1,13 44 15,20 | 130 | 132.67 | — | — |
| Material | — | 13 1,33 45 15,90 | 140 | 153.86 | — | — |
| Material | — | 14 1,54 46 16,60 | 150 | 176.63 | — | — |
| Material | — | 15 1,77 48 18,09 | 160 | 200.96 | — | — |
| Material | — | 16 2,01 50 19,63 | 170 | 226.87 | — | — |
| Material | — | 17 2,27 53 22,05 | 180 | 254.34 | — | — |
| Material | — | 18 2,54 56 24,61 | 190 | 283.39 | — | — |
| Material | — | 19 2,82 60 28,26 | 200 | 314 | — | — |
| Material | — | 20 3,14 63 31,16 | 210 | 346.2 | — | — |
| Material | — | 21 3,46 65 33,17 | 220 | 379.9 | — | — |
| Material | — | 22 3,80 70 38,47 | 240 | 452.2 | — | — |
| Material | — | 24 4,52 75 44,16 | 250 | 490.6 | — | — |
| Material | — | 25 4,91 | 80 | 50.24 | — | — |
| Material | — | 26 5,30 162 C-3. Thép 6 cạnh cán nóng Đường kính Đường kính Đường kính hình tròn nội Khối lượng hình tròn nội Khối lượng hình tròn nội Khối lượng tiếp (mm) tiếp (mm) tiếp (mm) | 85 | 56.72 | — | — |
| Material | — | 6 0,245 24 3,92 | 50 | 16.99 | — | — |
| Material | — | 7 0,333 25 4,25 | 53 | 19.1 | — | — |
| Material | — | 8 0,435 26 4,59 | 54 | 19.8 | — | — |
| Material | — | 9 0,551 27 4,96 | 56 | 21.32 | — | — |
| Material | — | 10 0,680 28 5,33 | 58 | 22.9 | — | — |
| Material | — | 11 0,823 29 5,72 | 60 | 24.5 | — | — |
| Material | — | 12 0,979 30 6,12 | 63 | 26.98 | — | — |
| Material | — | 13 1,15 32 6,96 | 65 | 28.7 | — | — |
| Material | — | 14 1,33 34 7,86 | 67 | 30.5 | — | — |
| Material | — | 15 1,53 35 8,33 | 70 | 33.3 | — | — |
| Material | — | 16 1,74 36 8,81 | 71 | 34.3 | — | — |
| Material | — | 17 1,96 38 9,82 | 75 | 38.24 | — | — |
| Material | — | 18 2,20 40 10,88 | 77 | 40.3 | — | — |
| Material | — | 19 2,45 41 11,40 | 80 | 43.51 | — | — |
| Material | — | 20 2,72 42 11,99 | 85 | 49.12 | — | — |
| Material | — | 21 3,0 45 13,77 | 90 | 55.07 | — | — |
| Material | — | 22 3,29 46 14,40 | 95 | 61.36 | — | — |
| Material | — | 23 3,60 48 15,66 C-4. Trọng lượng ray Loại ray Khối lượng Loại ray Khối lượng Loại ray Khối lượng | 100 | 67.98 | — | — |
| Material | — | P9 8,42 P43 44,65 | OP65 | 83.2 | — | — |
| Material | — | P11 11,20 P50 51,51 | TB60 | 60.14 | — | — |
| Material | — | P15 15,00 P65 64,93 | TB65 | 64.8 | — | — |
| Material | — | P18 18,06 OPH3 54,8 | TH55 | 55.39 | — | — |
| Material | — | P24 24,14 OP50 64,8 163 D - Quan hệ đơn vị đo đường kính ống Đường kính ống tính bằng fút Đường kính ống tính bằng mm Số TT (ký hiệu) φ (ký hiệu mm) | TH60 | 59.97 | — | — |
| Material | — | 1 | 1/8 | 6 | — | — |
| Material | — | 2 | 1/4 | 8 | — | — |
| Material | — | 3 | 3/8 | 10 | — | — |
| Material | — | 4 | 1/2 | 15 | — | — |
| Material | — | 5 | 3/4 | 20 | — | — |
| Material | — | 6 | 1 | 25 | — | — |
| Material | — | 7 1 | 1/4 | 32 | — | — |
| Material | — | 8 1 | 1/2 | 40 | — | — |
| Material | — | 9 | 2 | 50 | — | — |
| Material | — | 10 2 | 1/2 | 65 | — | — |
| Material | — | 11 | 3 | 80 | — | — |
| Material | — | 12 | 4 | 100 | — | — |
| Material | — | 13 | 5 | 125 | — | — |
| Material | — | 14 164 II – Phụ lục phân loại gỗ Số Tên địa Tên gỗ Tên khoa học TT phương Nhóm 1 1 Bàng Lang cườm Lagerstroemia angustifolia Pierre 2 Cẩm lai Dalbergia Oliverii Gamble 3 Cẩm lai Bà Rịa Dalbergia bariensis Pierre 4 Cẩm lai Đồng Nai Dalbergia dongnaiensis Pierre 5 Cẩm liên Pantacme siamensis Kurz Cà gần 6 Cẩm thị Diospyros siamensis Warb 7 Dáng hương Pterocarpus pedatus Pierre 8 Dáng hương căm-bốt Pterocarpus cambodianus Pierre 9 Dáng hương mắt chim Pterocarpus indicus Willd 10 Dáng hương quả lớn | 6 | 150 | — | — |
| Material | — | 56 Thích Acer decandrum Nerrill 169 Số Tên địa Tên gỗ Tên khoa học TT phương 57 Thiều rừng Néphelium lappaceum Linh Vải thiều 58 Thông đuôi ngựa Pinusmassonisca Lambert Thông tầu 59 Thông nhựa Pinusmerkusii J et Viers Thông ta 60 Tô hạp điện biên Altmgia takhtadinanii V.T.Thái 61 Vải guốc Mischocarpus sp. 62 Vàng kiêng Nauclea purpurea Roxb. 63 Vừng Careya sphaerica Roxb. 64 Xà cừ Khaya senegalensis A.Juss 65 Xoài Mangifera indica Linn. Nhóm VI 1 Ba khía Cophepetalum wallichi Kurz 2 Bạch đàn cha | Thích | 10 | — | — |
| Material | — | TÁC BÊ TÔNG VÀ ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG Định mức cấp phối vật liệu vữa bê tông 1m3 | CỦA | 3 | — | — |