Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: đá nguyên khai · Chapter: AB
AB.51812 is the norm code for "Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực — Cấp đá IV", measured in đá nguyên khai, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Labor | — | Nhân công nhóm 1 | công | 2.05 | — | — |
| Machine | — | đầu búa thủy lực Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | ca | 3.546 | — | — |
Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: đá nguyên khai · Chapter: AB
AB.51812 is the norm code for "Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực — Cấp đá IV", measured in đá nguyên khai, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Labor | — | Nhân công nhóm 1 | công | 2.05 | — | — |
| Machine | — | đầu búa thủy lực Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | ca | 3.546 | — | — |