Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: đá nguyên khai · Chapter: AB
AB.53141 is the norm code for "Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤300m", measured in đá nguyên khai, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Machine | — | Ôtô tự đổ 5 t | ca | 1.628 | — | — |
| Machine | — | Ôtô tự đổ 7 t | ca | 1.229 | — | — |
| Machine | — | Ôtô tự đổ 10 t | ca | 0.975 | — | — |
| Machine | — | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0.842 | — | — |
Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: đá nguyên khai · Chapter: AB
AB.53141 is the norm code for "Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤300m", measured in đá nguyên khai, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Machine | — | Ôtô tự đổ 5 t | ca | 1.628 | — | — |
| Machine | — | Ôtô tự đổ 7 t | ca | 1.229 | — | — |
| Machine | — | Ôtô tự đổ 10 t | ca | 0.975 | — | — |
| Machine | — | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0.842 | — | — |
| Machine | — | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0.574 | — | — |
| Machine | — | Ôtô tự đổ 27 t | ca | 0.462 | — | — |
| Machine | — | Ôtô tự đổ 15 t | ca | 0.715 | — | — |
| Machine | — | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0.574 | — | — |
| Machine | — | Ôtô tự đổ 27 t | ca | 0.462 | — | — |
| Machine | — | Ôtô tự đổ 15 t | ca | 0.715 | — | — |