Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: 100 · Chapter: AB
AB.72150 is the norm code for "Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085cv, độ sâu hạ gầu từ 6m đến 9m — Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng", measured in 100, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Labor | — | Nhân công nhóm 1 | công | 7.32 | — | — |
| Machine | — | Tàu cuốc biển công | ca | 0.176 | — | — |
| Machine | — | suất 2085 cv (hoặc | ca | 0.176 | — | — |
| Machine | — | tương tự) | ca | 0.042 | — | — |
Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: 100 · Chapter: AB
AB.72150 is the norm code for "Nạo vét bằng tàu cuốc biển công suất 2085cv, độ sâu hạ gầu từ 6m đến 9m — Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng", measured in 100, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Labor | — | Nhân công nhóm 1 | công | 7.32 | — | — |
| Machine | — | Tàu cuốc biển công | ca | 0.176 | — | — |
| Machine | — | suất 2085 cv (hoặc | ca | 0.176 | — | — |
| Machine | — | tương tự) | ca | 0.042 | — | — |
| Machine | — | Sà lan công tác 250 t | ca | 0.088 | — | — |
| Machine | — | Tàu kéo 360 cv | ca | 0.176 | — | — |
| Machine | — | Canô 23 cv | ca | 0.176 | — | — |
| Machine | — | Sà lan chở nước 250 t Sà lan chở dầu 250 t Máy khác | % | 1.5 | — | — |
| Machine | — | Sà lan công tác 250 t | ca | 0.088 | — | — |
| Machine | — | Tàu kéo 360 cv | ca | 0.176 | — | — |
| Machine | — | Canô 23 cv | ca | 0.176 | — | — |
| Machine | — | Sà lan chở nước 250 t Sà lan chở dầu 250 t Máy khác | % | 1.5 | — | — |