Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: 100 m3 · Chapter: AB
AB.72250 is the norm code for "Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495 cv — Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng", measured in 100 m3, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Labor | — | Nhân công nhóm 1 | công | 6.88 | — | — |
| Machine | — | Tàu cuốc sông TC82 | ca | 0.48 | — | — |
| Machine | — | 495cv (hoặc tương tự) | ca | 0.095 | — | — |
| Machine | — | Tàu kéo 360 cv | ca | 0.48 | — |
Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: 100 m3 · Chapter: AB
AB.72250 is the norm code for "Nạo vét bằng tàu cuốc sông công suất 495 cv — Loại đất Đất sét nửa cứng, sét cứng", measured in 100 m3, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Labor | — | Nhân công nhóm 1 | công | 6.88 | — | — |
| Machine | — | Tàu cuốc sông TC82 | ca | 0.48 | — | — |
| Machine | — | 495cv (hoặc tương tự) | ca | 0.095 | — | — |
| Machine | — | Tàu kéo 360 cv | ca | 0.48 | — |
| — |
| Machine | — | Sà lan 250 t | ca | 0.232 | — | — |
| Machine | — | Canô 23 cv | ca | 0.48 | — | — |
| Machine | — | Tời điện 5T | ca | 0.48 | — | — |
| Machine | — | Máy phát điện 62,5 kVA Máy khác | % | 1.5 | — | — |
| — |
| Machine | — | Sà lan 250 t | ca | 0.232 | — | — |
| Machine | — | Canô 23 cv | ca | 0.48 | — | — |
| Machine | — | Tời điện 5T | ca | 0.48 | — | — |
| Machine | — | Máy phát điện 62,5 kVA Máy khác | % | 1.5 | — | — |