Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: 100m3 · Chapter: AB
AB.81211 is the norm code for "Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3 chiều sâu ≤6m — Loại đất Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn", measured in 100m3, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Labor | — | Nhân công nhóm 1 | công | 0.46 | — | — |
| Machine | — | Máy đào gầu dây 1,6m3 | ca | 0.248 | — | — |
| Machine | — | Sà lan công tác 250 t | ca | 0.248 | — | — |
| Machine | — | Sà lan 200 t | ca | 0.248 | — |
Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: 100m3 · Chapter: AB
AB.81211 is the norm code for "Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3 chiều sâu ≤6m — Loại đất Bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn", measured in 100m3, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Labor | — | Nhân công nhóm 1 | công | 0.46 | — | — |
| Machine | — | Máy đào gầu dây 1,6m3 | ca | 0.248 | — | — |
| Machine | — | Sà lan công tác 250 t | ca | 0.248 | — | — |
| Machine | — | Sà lan 200 t | ca | 0.248 | — |
| — |
| Machine | — | Ca nô 23 cv | ca | 0.124 | — | — |
| Machine | — | Máy khác | % | 2 | — | — |
| — |
| Machine | — | Ca nô 23 cv | ca | 0.124 | — | — |
| Machine | — | Máy khác | % | 2 | — | — |