Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: 100m · Chapter: AC
AC.19211 is the norm code for "Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 t, chiều dài cọc > 24m — Kích thước cọc (cm) 30x30", measured in 100m, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Cọc bê tông | m | 101 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 2 | công | 2.74 | — | — |
| Machine | — | Tàu đóng cọc búa 3,5 t | ca | 1.476 | — | — |
Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: 100m · Chapter: AC
AC.19211 is the norm code for "Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 t, chiều dài cọc > 24m — Kích thước cọc (cm) 30x30", measured in 100m, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Cọc bê tông | m | 101 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 2 | công | 2.74 | — | — |
| Machine | — | Tàu đóng cọc búa 3,5 t | ca | 1.476 | — | — |
| Machine | — | Cần cẩu 25 t | ca | 1.476 | — | — |
| Machine | — | Tàu kéo 150 cv | ca | 0.135 | — | — |
| Machine | — | Sà lan 250 t | ca | 1.476 | — | — |
| Machine | — | Máy khác | % | 2 | — | — |
| Machine | — | Cần cẩu 25 t | ca | 1.476 | — | — |
| Machine | — | Tàu kéo 150 cv | ca | 0.135 | — | — |
| Machine | — | Sà lan 250 t | ca | 1.476 | — | — |
| Machine | — | Máy khác | % | 2 | — | — |