Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: 100m · Chapter: AC
AC.21111 is the norm code for "Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 t hoặc búa rung 170kW Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 t hoặc búa rung 170kW — Trên cạn Đường kính cọc (mm) ≤550", measured in 100m, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Cọc ống bê tông | m | 101 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 2 | công | 5.96 | — | — |
| Machine | — | Máy đóng cọc 3,5 t | ca | 2.394 | — | — |
Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: 100m · Chapter: AC
AC.21111 is the norm code for "Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 t hoặc búa rung 170kW Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 t hoặc búa rung 170kW — Trên cạn Đường kính cọc (mm) ≤550", measured in 100m, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Cọc ống bê tông | m | 101 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 2 | công | 5.96 | — | — |
| Machine | — | Máy đóng cọc 3,5 t | ca | 2.394 | — | — |
| Machine | — | Búa rung 170 kW | ca | 2.394 | — | — |
| Machine | — | Tàu kéo 150 cv Máy khác | % | 1 | — | — |
| Machine | — | Búa rung 170 kW | ca | 2.394 | — | — |
| Machine | — | Tàu kéo 150 cv Máy khác | % | 1 | — | — |