Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: 100m · Chapter: AC
AC.21122 is the norm code for "Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 t hoặc búa rung 170kW Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 t hoặc búa rung 170kW — Dưới nước Đường kính cọc (mm) ≤800", measured in 100m, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Cọc ống bê tông | m | 101 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 2 | công | 9.1 | — | — |
| Machine | — | 3,5 t | ca | 3.22 | — | — |
Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: 100m · Chapter: AC
AC.21122 is the norm code for "Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 t hoặc búa rung 170kW Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 t hoặc búa rung 170kW — Dưới nước Đường kính cọc (mm) ≤800", measured in 100m, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Cọc ống bê tông | m | 101 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 2 | công | 9.1 | — | — |
| Machine | — | 3,5 t | ca | 3.22 | — | — |
| Machine | — | Búa rung 170 kW | ca | 3.22 | — | — |
| Machine | — | Cần cẩu 25 t | ca | 3.22 | — | — |
| Machine | — | Tời điện 5 t | ca | 6.44 | — | — |
| Machine | — | Phao thép 60 t | ca | 3.22 | — | — |
| Machine | — | Sà lan 400 t | ca | 0.54 | — | — |
| Machine | — | Tàu kéo 150 cv Máy khác | % | 2.5 | — | — |
| Machine | — | Búa rung 170 kW | ca | 3.22 | — | — |
| Machine | — | Cần cẩu 25 t | ca | 3.22 | — | — |
| Machine | — | Tời điện 5 t | ca | 6.44 | — | — |
| Machine | — | Phao thép 60 t | ca | 3.22 | — | — |
| Machine | — | Sà lan 400 t | ca | 0.54 | — | — |
| Machine | — | Tàu kéo 150 cv Máy khác | % | 2.5 | — | — |