Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: 100m · Chapter: AC
AC.21211 is the norm code for "Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 t — Dưới nước Đường kính cọc (mm) ≤600", measured in 100m, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Cọc ống bê tông | m | 101 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | % | 1.5 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 2 | công | 8.4 | — | — |
| Machine | — | Tàu đóng cọc búa thuỷ | ca | 1.92 | — | — |
Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: 100m · Chapter: AC
AC.21211 is the norm code for "Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 t — Dưới nước Đường kính cọc (mm) ≤600", measured in 100m, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Cọc ống bê tông | m | 101 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | % | 1.5 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 2 | công | 8.4 | — | — |
| Machine | — | Tàu đóng cọc búa thuỷ | ca | 1.92 | — | — |
| Machine | — | lực 7,5 t | ca | 1.92 | — | — |
| Machine | — | Cần cẩu 50 t | ca | 1.92 | — | — |
| Machine | — | Sà lan 400 t | ca | 0.135 | — | — |
| Machine | — | Tàu kéo 150 cv Máy khác | % | 0.5 | — | — |
| Machine | — | lực 7,5 t | ca | 1.92 | — | — |
| Machine | — | Cần cẩu 50 t | ca | 1.92 | — | — |
| Machine | — | Sà lan 400 t | ca | 0.135 | — | — |
| Machine | — | Tàu kéo 150 cv Máy khác | % | 0.5 | — | — |