Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: 100m · Chapter: AC
AC.22121 is the norm code for "Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1 ,8 t — Chiều dài cọc (m) > 12 Cấp đất I", measured in 100m, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Cọc ván thép | m | 100 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | % | 0.5 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 2 | công | 6.09 | — | — |
| Machine | — | Máy đóng cọc 1,8T | ca | 2.03 | — | — |
Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: 100m · Chapter: AC
AC.22121 is the norm code for "Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1 ,8 t — Chiều dài cọc (m) > 12 Cấp đất I", measured in 100m, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Cọc ván thép | m | 100 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | % | 0.5 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 2 | công | 6.09 | — | — |
| Machine | — | Máy đóng cọc 1,8T | ca | 2.03 | — | — |
| Machine | — | Máy khác | % | 3 | — | — |
| Machine | — | Máy khác | % | 3 | — | — |