Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: 100m · Chapter: AC
AC.22322 is the norm code for "Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 t Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 t — Dưới nước Đường kính cọc (mm) ≤ 500", measured in 100m, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Cọc | m | 100 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | % | 1.5 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 2 | công | 4.34 | — | — |
| Machine | — | Tàu đóng cọc búa 1,8 t | ca | 1.928 | — | — |
Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: 100m · Chapter: AC
AC.22322 is the norm code for "Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 t Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 t — Dưới nước Đường kính cọc (mm) ≤ 500", measured in 100m, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Cọc | m | 100 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | % | 1.5 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 2 | công | 4.34 | — | — |
| Machine | — | Tàu đóng cọc búa 1,8 t | ca | 1.928 | — | — |
| Machine | — | Cần cẩu 25 t | ca | 1.928 | — | — |
| Machine | — | Tàu kéo 150 cv | ca | 0.135 | — | — |
| Machine | — | Sà lan 200 t | ca | 1.928 | — | — |
| Machine | — | Máy khác | % | 3 | — | — |
| Machine | — | Cần cẩu 25 t | ca | 1.928 | — | — |
| Machine | — | Tàu kéo 150 cv | ca | 0.135 | — | — |
| Machine | — | Sà lan 200 t | ca | 1.928 | — | — |
| Machine | — | Máy khác | % | 3 | — | — |