Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: 100m · Chapter: AC
AC.22621 is the norm code for "Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2 t — Chiều dài cọc (m) > 10 Cấp đất I", measured in 100m, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Cọc U, I | m | 100 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 2 | công | 7.58 | — | — |
| Machine | — | Tàu đóng cọc búa 1,2 | ca | 3.283 | — | — |
Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: 100m · Chapter: AC
AC.22621 is the norm code for "Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2 t — Chiều dài cọc (m) > 10 Cấp đất I", measured in 100m, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Cọc U, I | m | 100 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 2 | công | 7.58 | — | — |
| Machine | — | Tàu đóng cọc búa 1,2 | ca | 3.283 | — | — |
| Machine | — | t | ca | 3.283 | — | — |
| Machine | — | Cần cẩu 25 t | ca | 0.135 | — | — |
| Machine | — | Tàu kéo 150 cv | ca | 3.283 | — | — |
| Machine | — | Sà lan 200 t Máy khác | % | 2 | — | — |
| Machine | — | t | ca | 3.283 | — | — |
| Machine | — | Cần cẩu 25 t | ca | 0.135 | — | — |
| Machine | — | Tàu kéo 150 cv | ca | 3.283 | — | — |
| Machine | — | Sà lan 200 t Máy khác | % | 2 | — | — |