Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: 100m · Chapter: AC
AC.24611 is the norm code for "Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy nén khí — Cấp đất I Đường kính giếng D400 mm Chiều dài giếng (m) L ≤ 20", measured in 100m, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Cát | m3 | 16.19 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 2 | công | 1.15 | — | — |
| Machine | — | Máy búa rung tự hành | ca | 0.154 | — | — |
Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: 100m · Chapter: AC
AC.24611 is the norm code for "Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy nén khí — Cấp đất I Đường kính giếng D400 mm Chiều dài giếng (m) L ≤ 20", measured in 100m, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Cát | m3 | 16.19 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 2 | công | 1.15 | — | — |
| Machine | — | Máy búa rung tự hành | ca | 0.154 | — | — |
| Machine | — | Máy nén khí 660 m3/h | ca | 0.095 | — | — |
| Machine | — | Máy nén khí 1200 m3/h Máy xúc lật 1,25 m3 Máy khác | % | 2 | — | — |
| Machine | — | Máy nén khí 660 m3/h | ca | 0.095 | — | — |
| Machine | — | Máy nén khí 1200 m3/h Máy xúc lật 1,25 m3 Máy khác | % | 2 | — | — |