Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: 1m · Chapter: AC
AC.32210 is the norm code for "Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm — Đường kính lỗ khoan (mm) 800", measured in 1m, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Răng khoan đất | cái | 0.35 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 2 | công | 1.13 | — | — |
| Machine | — | Máy khoan | ca | 0.072 | — | — |
Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: 1m · Chapter: AC
AC.32210 is the norm code for "Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm — Đường kính lỗ khoan (mm) 800", measured in 1m, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Răng khoan đất | cái | 0.35 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 2 | công | 1.13 | — | — |
| Machine | — | Máy khoan | ca | 0.072 | — | — |
| Machine | — | 150KNm÷200KNm | ca | 0.072 | — | — |
| Machine | — | Cần cẩu 25 t | ca | 0.072 | — | — |
| Machine | — | Sà lan 400 t | ca | 0.049 | — | — |
| Machine | — | Sà lan 200 t Tàu kéo 150 cv Máy khác | % | 2 | — | — |
| Machine | — | 150KNm÷200KNm | ca | 0.072 | — | — |
| Machine | — | Cần cẩu 25 t | ca | 0.072 | — | — |
| Machine | — | Sà lan 400 t | ca | 0.049 | — | — |
| Machine | — | Sà lan 200 t Tàu kéo 150 cv Máy khác | % | 2 | — | — |