Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: 100m3 · Chapter: AD
AD.13112 is the norm code for "Đắp cấp phối vật liệu tại vị trí chuyển tiếp đầu cầu, đầu cống — Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98", measured in 100m3, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Cấp phối vật liệu | m3 | 140 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 2 | công | 3.07 | — | — |
| Machine | — | Máy lu bánh thép 10t | ca | 0.612 | — | — |
| Machine | — | Máy lu rung 25t (tải trọng tĩnh | ca | 1.469 | — |
Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: 100m3 · Chapter: AD
AD.13112 is the norm code for "Đắp cấp phối vật liệu tại vị trí chuyển tiếp đầu cầu, đầu cống — Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98", measured in 100m3, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Cấp phối vật liệu | m3 | 140 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 2 | công | 3.07 | — | — |
| Machine | — | Máy lu bánh thép 10t | ca | 0.612 | — | — |
| Machine | — | Máy lu rung 25t (tải trọng tĩnh | ca | 1.469 | — |
| — |
| Machine | — | 12t) | ca | 0.607 | — | — |
| Machine | — | Đầm đất cầm tay 70kg | ca | 0.268 | — | — |
| Machine | — | Máy ủi 110cv Máy khác | % | 1.5 | — | — |
| — |
| Machine | — | 12t) | ca | 0.607 | — | — |
| Machine | — | Đầm đất cầm tay 70kg | ca | 0.268 | — | — |
| Machine | — | Máy ủi 110cv Máy khác | % | 1.5 | — | — |