Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: 100tấn · Chapter: AD
AD.27151 is the norm code for "Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ — Cự ly vận chuyển 3,0km; Phương tiện vận chuyển Ô tô 5 tấn", measured in 100tấn, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Machine | — | Ô tô tự đổ | ca | 1.89 | — | — |
| Machine | — | Ô tô tự đổ | ca | 2.55 | — | — |
| Machine | — | Ô tô tự đổ | ca | 2.99 | — | — |
| Machine | — | Ô tô tự đổ | ca | 3.43 | — | — |
Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: 100tấn · Chapter: AD
AD.27151 is the norm code for "Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ — Cự ly vận chuyển 3,0km; Phương tiện vận chuyển Ô tô 5 tấn", measured in 100tấn, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Machine | — | Ô tô tự đổ | ca | 1.89 | — | — |
| Machine | — | Ô tô tự đổ | ca | 2.55 | — | — |
| Machine | — | Ô tô tự đổ | ca | 2.99 | — | — |
| Machine | — | Ô tô tự đổ | ca | 3.43 | — | — |
| Machine | — | Ô tô tự đổ | ca | 4.16 | — | — |
| Machine | — | Ô tô tự đổ | ca | 4.89 | — | — |
| Machine | — | Ô tô tự đổ | ca | 0.66 | — | — |
| Machine | — | Ô tô tự đổ | ca | 4.16 | — | — |
| Machine | — | Ô tô tự đổ | ca | 4.89 | — | — |
| Machine | — | Ô tô tự đổ | ca | 0.66 | — | — |