Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: 100m3 · Chapter: AF
AF.52152 is the norm code for "Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn — Vận chuyển trong phạm vi ≤ 3,0 km; Phương tiện vận chuyển Ô tô 10,7m3", measured in 100m3, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Machine | — | Ô tô chuyển trộn | ca | 2.45 | — | — |
| Machine | — | Ô tô chuyển trộn | ca | 2.61 | — | — |
| Machine | — | Ô tô chuyển trộn | ca | 2.8 | — | — |
| Machine | — | Ô tô chuyển trộn | ca | 3.02 | — | — |
Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: 100m3 · Chapter: AF
AF.52152 is the norm code for "Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn — Vận chuyển trong phạm vi ≤ 3,0 km; Phương tiện vận chuyển Ô tô 10,7m3", measured in 100m3, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Machine | — | Ô tô chuyển trộn | ca | 2.45 | — | — |
| Machine | — | Ô tô chuyển trộn | ca | 2.61 | — | — |
| Machine | — | Ô tô chuyển trộn | ca | 2.8 | — | — |
| Machine | — | Ô tô chuyển trộn | ca | 3.02 | — | — |
| Machine | — | Ô tô chuyển trộn | ca | 3.56 | — | — |
| Machine | — | Ô tô chuyển trộn | ca | 3.92 | — | — |
| Machine | — | Ô tô chuyển trộn | ca | 3.56 | — | — |
| Machine | — | Ô tô chuyển trộn | ca | 3.92 | — | — |