Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: 1m2 · Chapter: AK
AK.77423 is the norm code for "Thi công tường bằng tấm thạch cao — Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) 3 lớp", measured in 1m2, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Thép mạ kẽm U52 dày 0,52mm | m | 1.23 | — | — |
| Material | — | Thép mạ kẽm C51 dày 0,52mm | m | 4.09 | — | — |
| Material | — | Thép mạ kẽm V20x22 dày 0,52mm | m | 0.68 | — | — |
| Material | — | Thép nẹp mạ kẽm 0,6x70mm | m | 0.72 | — |
Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: 1m2 · Chapter: AK
AK.77423 is the norm code for "Thi công tường bằng tấm thạch cao — Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) 3 lớp", measured in 1m2, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Thép mạ kẽm U52 dày 0,52mm | m | 1.23 | — | — |
| Material | — | Thép mạ kẽm C51 dày 0,52mm | m | 4.09 | — | — |
| Material | — | Thép mạ kẽm V20x22 dày 0,52mm | m | 0.68 | — | — |
| Material | — | Thép nẹp mạ kẽm 0,6x70mm | m | 0.72 | — |
| — |
| Material | — | Tấm thạch cao, dày 15mm | m2 | 4.2 | — | — |
| Material | — | Tấm thạch cao, dày 9mm | m2 | 2.1 | — | — |
| Material | — | Bông thuỷ tinh dày 50mm | m2 | 1 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0.56 | — | — |
| — |
| Material | — | Tấm thạch cao, dày 15mm | m2 | 4.2 | — | — |
| Material | — | Tấm thạch cao, dày 9mm | m2 | 2.1 | — | — |
| Material | — | Bông thuỷ tinh dày 50mm | m2 | 1 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | % | 1 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0.56 | — | — |