Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: 1m2 lưới thủy tinh · Chapter: AL
AL.53115 is the norm code for "Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h — Chiều dày lớp vữa (cm) 10 cm", measured in 1m2 lưới thủy tinh, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Vữa phun khô | m3 | 16.418 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 2 | công | 6.78 | — | — |
| Machine | — | Máy phun vẩy 16 m3/h | ca | 1.129 | — | — |
| Machine | — | Máy nâng thuỷ lực 135 cv | ca | 0.292 | — |
Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: 1m2 lưới thủy tinh · Chapter: AL
AL.53115 is the norm code for "Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h — Chiều dày lớp vữa (cm) 10 cm", measured in 1m2 lưới thủy tinh, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Vữa phun khô | m3 | 16.418 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 2 | công | 6.78 | — | — |
| Machine | — | Máy phun vẩy 16 m3/h | ca | 1.129 | — | — |
| Machine | — | Máy nâng thuỷ lực 135 cv | ca | 0.292 | — |
| — |
| — |