Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: công/1000m · Chapter: AM
AM.21212 is the norm code for "Vận chuyển vật tư, phụ kiện từ bờ đảo lên vị trí thi công — Cự ly vận chuyển ≤ 300m", measured in công/1000m, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Cát | tấn | 4.12 | — | — |
| Material | — | Đá dăm, sỏi | tấn | 4.36 | — | — |
| Material | — | Đá hộc | m3 | 6.51 | — | — |
| Material | — | Nước | m3 | 9.8 | — | — |
Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: công/1000m · Chapter: AM
AM.21212 is the norm code for "Vận chuyển vật tư, phụ kiện từ bờ đảo lên vị trí thi công — Cự ly vận chuyển ≤ 300m", measured in công/1000m, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Cát | tấn | 4.12 | — | — |
| Material | — | Đá dăm, sỏi | tấn | 4.36 | — | — |
| Material | — | Đá hộc | m3 | 6.51 | — | — |
| Material | — | Nước | m3 | 9.8 | — | — |
| Material | — | Xi măng | tấn | 5.83 | — | — |
| Material | — | Gạch xây | 1000v | 9.8 | — | — |
| Material | — | Gạch lát | 1000v | 8.47 | — | — |
| Material | — | Gỗ, cây chống, đà giáo | m3 | 5.64 | — | — |
| Material | — | Thép các loại | tấn | 7.07 | — | — |
| Material | — | Vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công | tấn | 9.2 | — | — |
| Material | — | Xi măng | tấn | 5.83 | — | — |
| Material | — | Gạch xây | 1000v | 9.8 | — | — |
| Material | — | Gạch lát | 1000v | 8.47 | — | — |
| Material | — | Gỗ, cây chống, đà giáo | m3 | 5.64 | — | — |
| Material | — | Thép các loại | tấn | 7.07 | — | — |
| Material | — | Vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công | tấn | 9.2 | — | — |