Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: công/1000m · Chapter: AM
AM.220902 is the norm code for "Vận chuyển bằng vận thăng lồng — Loại vật liệu Cát các loại, than xỉ Sỏi, đá dăm các loại Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) Gạch xây các loại Gạch ốp, lát các loại Đá ốp, lát các loại Ngói các loại Vôi, than xỉ các loại Tấm lợp các loại Xi măng Gỗ các loại Kính các loại Cấu kiện bê tông đúc sẵn Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Cửa các loại Vật liệu phụ các loại Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống; Vận thăng lồng ≤ 3tấn ĐVT: ca", measured in công/1000m, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | m3 | m3 | 0.09 | — | — |
| Material | — | tấn | tấn | 0.1 | — | — |
| Material | — | tấn | tấn | 0.024 | — | — |
| Material | — | 10m2 | 10m2 | 0.02 | — | — |
Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: công/1000m · Chapter: AM
AM.220902 is the norm code for "Vận chuyển bằng vận thăng lồng — Loại vật liệu Cát các loại, than xỉ Sỏi, đá dăm các loại Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) Gạch xây các loại Gạch ốp, lát các loại Đá ốp, lát các loại Ngói các loại Vôi, than xỉ các loại Tấm lợp các loại Xi măng Gỗ các loại Kính các loại Cấu kiện bê tông đúc sẵn Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Cửa các loại Vật liệu phụ các loại Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống; Vận thăng lồng ≤ 3tấn ĐVT: ca", measured in công/1000m, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | m3 | m3 | 0.09 | — | — |
| Material | — | tấn | tấn | 0.1 | — | — |
| Material | — | tấn | tấn | 0.024 | — | — |
| Material | — | 10m2 | 10m2 | 0.02 | — | — |
| Material | — | tấn | tấn | 0.093 | — | — |
| Material | — | 100m2 | 100m2 | 0.3 | — | — |
| Material | — | tấn | tấn | 0.09 | — | — |
| Material | — | m3 | m3 | 0.1 | — | — |
| Material | — | 10m2 | 10m2 | 0.05 | — | — |
| Material | — | tấn | tấn | 0.03 | — | — |
| Material | — | tấn | tấn | 0.14 | — | — |
| Material | — | tấn | tấn | 0.2 | — | — |
| Material | — | 10m2 | 10m2 | 0.16 | — | — |
| Material | — | m3 | m3 | 0.13 | — | — |
| Material | — | tấn | tấn | 0.093 | — | — |
| Material | — | 100m2 | 100m2 | 0.3 | — | — |
| Material | — | tấn | tấn | 0.09 | — | — |
| Material | — | m3 | m3 | 0.1 | — | — |
| Material | — | 10m2 | 10m2 | 0.05 | — | — |
| Material | — | tấn | tấn | 0.03 | — | — |
| Material | — | tấn | tấn | 0.14 | — | — |
| Material | — | tấn | tấn | 0.2 | — | — |
| Material | — | 10m2 | 10m2 | 0.16 | — | — |
| Material | — | m3 | m3 | 0.13 | — | — |