Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: 10m³/1km · Chapter: AN
AN.32071 is the norm code for "Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển Trong phạm vi ≤1km", measured in 10m³/1km, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Machine | — | Ôtô tự đổ 5 t | ca | 0.04 | — | — |
| Machine | — | Ôtô tự đổ 7 t | ca | 0.03 | — | — |
| Machine | — | Ôtô tự đổ 10 t | ca | 0.023 | — | — |
| Machine | — | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0.019 | — | — |
Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-II
Unit: 10m³/1km · Chapter: AN
AN.32071 is the norm code for "Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ — Cự ly vận chuyển Trong phạm vi ≤1km", measured in 10m³/1km, under 38/2026/TT-BXD PL-II issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Machine | — | Ôtô tự đổ 5 t | ca | 0.04 | — | — |
| Machine | — | Ôtô tự đổ 7 t | ca | 0.03 | — | — |
| Machine | — | Ôtô tự đổ 10 t | ca | 0.023 | — | — |
| Machine | — | Ôtô tự đổ 12 t | ca | 0.019 | — | — |
| Machine | — | Ôtô tự đổ 20 t | ca | 0.014 | — | — |
| Machine | — | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0.012 | — | — |
| Machine | — | Ôtô tự đổ 27 t | ca | 0.009 | — | — |
| Machine | — | Ôtô tự đổ 20 t | ca | 0.014 | — | — |
| Machine | — | Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0.012 | — | — |
| Machine | — | Ôtô tự đổ 27 t | ca | 0.009 | — | — |