Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-III
Unit: bộ · Chapter: BA
BA.18403 is the norm code for "Lắp đặt các loại máy biến dòng, linh kiện chống điện giật, báo cháy — Máy biến dòng Cường độ dòng điện ≤ 200/5A", measured in bộ, under 38/2026/TT-BXD PL-III issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Máy biến dòng | cái | 1 | — | — |
| Material | — | chống điện giật | % | 1 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác Nhân công nhóm 3 | công | 0.72 | — | — |
Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-III
Unit: bộ · Chapter: BA
BA.18403 is the norm code for "Lắp đặt các loại máy biến dòng, linh kiện chống điện giật, báo cháy — Máy biến dòng Cường độ dòng điện ≤ 200/5A", measured in bộ, under 38/2026/TT-BXD PL-III issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Máy biến dòng | cái | 1 | — | — |
| Material | — | chống điện giật | % | 1 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác Nhân công nhóm 3 | công | 0.72 | — | — |