Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-III
Unit: 100m · Chapter: BB
BB.33011 is the norm code for "Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m — Đường kính ống (mm) 200", measured in 100m, under 38/2026/TT-BXD PL-III issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Ống thép tráng kẽm | m | 100.5 | — | — |
| Material | — | Măng sông | cái | 12 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | % | 0.01 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 3 | công | 32.39 | — | — |
Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-III
Unit: 100m · Chapter: BB
BB.33011 is the norm code for "Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m — Đường kính ống (mm) 200", measured in 100m, under 38/2026/TT-BXD PL-III issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Ống thép tráng kẽm | m | 100.5 | — | — |
| Material | — | Măng sông | cái | 12 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | % | 0.01 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 3 | công | 32.39 | — | — |