Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-I
Unit: 1 quan sát địa vật lý · Chapter: CB
CB.11320 is the norm code for "Thăm dò địa chấn bằng máy TRIOSX- 24 — Cấp địa hình III - IV", measured in 1 quan sát địa vật lý, under 38/2026/TT-BXD PL-I issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Dây địa vật lý (thu, phát) | m | 1 | — | — |
| Material | — | Bộ sạc ắcquy | bộ | 0.01 | — | — |
| Material | — | Tời cuốn dây | cái | 0.002 | — | — |
| Material | — | Cực thu sóng dọc | chiếc | 0.02 | — |
Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-I
Unit: 1 quan sát địa vật lý · Chapter: CB
CB.11320 is the norm code for "Thăm dò địa chấn bằng máy TRIOSX- 24 — Cấp địa hình III - IV", measured in 1 quan sát địa vật lý, under 38/2026/TT-BXD PL-I issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Dây địa vật lý (thu, phát) | m | 1 | — | — |
| Material | — | Bộ sạc ắcquy | bộ | 0.01 | — | — |
| Material | — | Tời cuốn dây | cái | 0.002 | — | — |
| Material | — | Cực thu sóng dọc | chiếc | 0.02 | — |
| — |
| Material | — | Cực thu sóng ngang | chiếc | 0.02 | — | — |
| Material | — | Bàn đệm | chiếc | 0.01 | — | — |
| Material | — | Giấy ảnh khổ 140mm | m | 1.5 | — | — |
| Material | — | Ống súng + quả đạn | bộ | 0.01 | — | — |
| Material | — | Đồng hồ đo điện vạn năng | chiếc | 0.01 | — | — |
| Material | — | Ắc quy (12V x 2) + (6V x 1) | bộ | 0.001 | — | — |
| Material | — | Thuốc ảnh (hiện và hãm) | lít | 0.2 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | % | 10 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 3 | công | 6.72 | — | — |
| Machine | — | Máy địa chấn TRIOSX - 24 | ca | 0.36 | — | — |
| Machine | — | Máy khác | % | 2 | — | — |
| — |
| Material | — | Cực thu sóng ngang | chiếc | 0.02 | — | — |
| Material | — | Bàn đệm | chiếc | 0.01 | — | — |
| Material | — | Giấy ảnh khổ 140mm | m | 1.5 | — | — |
| Material | — | Ống súng + quả đạn | bộ | 0.01 | — | — |
| Material | — | Đồng hồ đo điện vạn năng | chiếc | 0.01 | — | — |
| Material | — | Ắc quy (12V x 2) + (6V x 1) | bộ | 0.001 | — | — |
| Material | — | Thuốc ảnh (hiện và hãm) | lít | 0.2 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | % | 10 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 3 | công | 6.72 | — | — |
| Machine | — | Máy địa chấn TRIOSX - 24 | ca | 0.36 | — | — |
| Machine | — | Máy khác | % | 2 | — | — |