Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-V
Unit: 1 chỉ tiêu · Chapter: DA
DA.11112 is the norm code for "Thí nghiệm bê tông nặng — Lực liên kết giữa bê tông và cốt thép", measured in 1 chỉ tiêu, under 38/2026/TT-BXD PL-V issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Điện năng | kwh | 9.09 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 4 | công | 1.243 | — | — |
| Machine | — | Máy kéo, nén thuỷ lực 200 | ca | 0.35 | — | — |
Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-V
Unit: 1 chỉ tiêu · Chapter: DA
DA.11112 is the norm code for "Thí nghiệm bê tông nặng — Lực liên kết giữa bê tông và cốt thép", measured in 1 chỉ tiêu, under 38/2026/TT-BXD PL-V issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Điện năng | kwh | 9.09 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 4 | công | 1.243 | — | — |
| Machine | — | Máy kéo, nén thuỷ lực 200 | ca | 0.35 | — | — |
| Machine | — | tấn | ca | 0.92 | — | — |
| Machine | — | Tủ khí hậu Máy khác | % | 5 | — | — |
| Machine | — | tấn | ca | 0.92 | — | — |
| Machine | — | Tủ khí hậu Máy khác | % | 5 | — | — |