Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-V
Unit: 1 chỉ tiêu · Chapter: DA
DA.19013 is the norm code for "Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ — Hệ số giãn nở ẩm", measured in 1 chỉ tiêu, under 38/2026/TT-BXD PL-V issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Điện năng | kwh | 36.15 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 4 | công | 1.95 | — | — |
| Machine | — | Máy cắt, mài mẫu vật liệu | ca | 0.4 | — | — |
Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-V
Unit: 1 chỉ tiêu · Chapter: DA
DA.19013 is the norm code for "Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ — Hệ số giãn nở ẩm", measured in 1 chỉ tiêu, under 38/2026/TT-BXD PL-V issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Điện năng | kwh | 36.15 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 4 | công | 1.95 | — | — |
| Machine | — | Máy cắt, mài mẫu vật liệu | ca | 0.4 | — | — |
| Machine | — | Lò nung | ca | 2.75 | — | — |
| Machine | — | Dụng cụ đo hệ số giãn nở ẩm | ca | 0.3 | — | — |
| Machine | — | Máy khác | % | 5 | — | — |
| Machine | — | Lò nung | ca | 2.75 | — | — |
| Machine | — | Dụng cụ đo hệ số giãn nở ẩm | ca | 0.3 | — | — |
| Machine | — | Máy khác | % | 5 | — | — |