Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-V
Unit: 1 chỉ tiêu · Chapter: DA
DA.53003 is the norm code for "Thí nghiệm vữa xi măng khô trộn sẵn không co — Xác định cường độ chịu nén của vữa", measured in 1 chỉ tiêu, under 38/2026/TT-BXD PL-V issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Điện năng | k w h | 0.41 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 4 | công | 0.72 | — | — |
| Machine | — | Máy trộn xi măng 5l | ca | 0.063 | — | — |
Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-V
Unit: 1 chỉ tiêu · Chapter: DA
DA.53003 is the norm code for "Thí nghiệm vữa xi măng khô trộn sẵn không co — Xác định cường độ chịu nén của vữa", measured in 1 chỉ tiêu, under 38/2026/TT-BXD PL-V issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Điện năng | k w h | 0.41 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 4 | công | 0.72 | — | — |
| Machine | — | Máy trộn xi măng 5l | ca | 0.063 | — | — |
| Machine | — | Cân kỹ thuật | ca | 0.021 | — | — |
| Machine | — | Máy kéo, nén thủy lực 10 tấn | ca | 0.085 | — | — |
| Machine | — | chiều cao cột vữa Máy khác | % | 5 | — | — |
| Machine | — | Cân kỹ thuật | ca | 0.021 | — | — |
| Machine | — | Máy kéo, nén thủy lực 10 tấn | ca | 0.085 | — | — |
| Machine | — | chiều cao cột vữa Máy khác | % | 5 | — | — |