Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-V
Unit: 1 chỉ tiêu · Chapter: DB
DB.07003 is the norm code for "Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và BTCT tại hiện trường — Cường độ bê tông bằng phương pháp kết hợp siêu âm + súng bật nẩy cho một cấu kiện bê tông cốt thép", measured in 1 chỉ tiêu, under 38/2026/TT-BXD PL-V issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Điện năng | kwh | 0.8 | — | — |
| Material | — | Đá mài | viên | 2 | — | — |
| Material | — | Đĩa từ | cái | 1 | — | — |
| Material | — | Giấy ráp | tờ | 4 | — | — |
Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-V
Unit: 1 chỉ tiêu · Chapter: DB
DB.07003 is the norm code for "Kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và BTCT tại hiện trường — Cường độ bê tông bằng phương pháp kết hợp siêu âm + súng bật nẩy cho một cấu kiện bê tông cốt thép", measured in 1 chỉ tiêu, under 38/2026/TT-BXD PL-V issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Điện năng | kwh | 0.8 | — | — |
| Material | — | Đá mài | viên | 2 | — | — |
| Material | — | Đĩa từ | cái | 1 | — | — |
| Material | — | Giấy ráp | tờ | 4 | — | — |
| Material | — | Mỡ | kg | 0.4 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 4 | công | 3 | — | — |
| Machine | — | Súng bi | ca | 0.9 | — | — |
| Machine | — | Máy vi tính | ca | 0.5 | — | — |
| Machine | — | Máy siêu âm kiểm tra cường | ca | 0.9 | — | — |
| Machine | — | độ bê tông của cấu kiện bê tông, bê tông cốt thép tại hiện trường Máy khác | % | 5 | — | — |
| Material | — | Mỡ | kg | 0.4 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | % | 5 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 4 | công | 3 | — | — |
| Machine | — | Súng bi | ca | 0.9 | — | — |
| Machine | — | Máy vi tính | ca | 0.5 | — | — |
| Machine | — | Máy siêu âm kiểm tra cường | ca | 0.9 | — | — |
| Machine | — | độ bê tông của cấu kiện bê tông, bê tông cốt thép tại hiện trường Máy khác | % | 5 | — | — |