Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-V
Unit: 1 chỉ tiêu · Chapter: DB
DB.09001 is the norm code for "Kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đường kính cốt thép — Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho một dầm hoặc một cột BTCT", measured in 1 chỉ tiêu, under 38/2026/TT-BXD PL-V issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Điện năng | kwh | 1.08 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 4 | công | 2 | — | — |
| Machine | — | Máy mài 2,7kW | ca | 0.27 | — | — |
Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-V
Unit: 1 chỉ tiêu · Chapter: DB
DB.09001 is the norm code for "Kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đường kính cốt thép — Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho một dầm hoặc một cột BTCT", measured in 1 chỉ tiêu, under 38/2026/TT-BXD PL-V issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Điện năng | kwh | 1.08 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | % | 2 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 4 | công | 2 | — | — |
| Machine | — | Máy mài 2,7kW | ca | 0.27 | — | — |
| Machine | — | Máy đo chiều dày lớp bê tông | ca | 0.81 | — | — |
| Machine | — | bảo vệ và đo đường kính cốt thép Máy khác | % | 5 | — | — |
| Machine | — | Máy đo chiều dày lớp bê tông | ca | 0.81 | — | — |
| Machine | — | bảo vệ và đo đường kính cốt thép Máy khác | % | 5 | — | — |