Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-V
Unit: 1 chu kỳ đo · Chapter: DB
DB.23006 is the norm code for "Đo lún công trình — Số điểm đo của một chu kỳ (n) 3 0 < n ≤35", measured in 1 chu kỳ đo, under 38/2026/TT-BXD PL-V issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Cọc mốc đo lún | cọc | 42 | — | — |
| Material | — | Giấy | m | 1 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | % | 10 | — | — |
| Labor | — | Nhân công Kỹ sư | công | 17.05 | — | — |
Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-V
Unit: 1 chu kỳ đo · Chapter: DB
DB.23006 is the norm code for "Đo lún công trình — Số điểm đo của một chu kỳ (n) 3 0 < n ≤35", measured in 1 chu kỳ đo, under 38/2026/TT-BXD PL-V issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Cọc mốc đo lún | cọc | 42 | — | — |
| Material | — | Giấy | m | 1 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | % | 10 | — | — |
| Labor | — | Nhân công Kỹ sư | công | 17.05 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 4 | công | 15.53 | — | — |
| Machine | — | Máy toàn đạc điện tử | ca | 0.45 | — | — |
| Machine | — | Máy thủy bình điện tử | ca | 3.15 | — | — |
| Machine | — | Máy khác | % | 5 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 4 | công | 15.53 | — | — |
| Machine | — | Máy toàn đạc điện tử | ca | 0.45 | — | — |
| Machine | — | Máy thủy bình điện tử | ca | 3.15 | — | — |
| Machine | — | Máy khác | % | 5 | — | — |