Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-V
DC.02002 — Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm — Vật liệu Điện năng Nhiệt kế Nước cất Khay men Amoni hydroxit (NH OH) 4 Axit cilicic (H SiO ) 2 3 Mỡ Vật liệu khác Nhân công nhóm 4 Máy thi công Tủ sấy Máy hút ẩm Kẹp niken Chén bạch kim Cân kỹ thuật Cân phân tích Lò nung Máy Giragang Máy khác; kwh cái lít cái kg kg kg % công ca ca ca ca ca ca ca ca %; Khối lượng riêng 17,44 - 0,5 0,05 - - - 10 0,76 2,125 0,003 - - 0,003 - - - 5; Độ ẩm, độ hút ẩm 8,27 - - 0,005 - - - 10 0,131 1,0 0,03 - - 0,001 - - - 5; Giới hạn dẻo, giới hạn chảy 8,30 - - 0,005 - - - 10 0,275 1,0 0,03 - - 0,063 - - 0,063 5
Unit: 1 chỉ tiêu · Chapter: DC
DC.02002 is the norm code for "Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm — Vật liệu Điện năng Nhiệt kế Nước cất Khay men Amoni hydroxit (NH OH) 4 Axit cilicic (H SiO ) 2 3 Mỡ Vật liệu khác Nhân công nhóm 4 Máy thi công Tủ sấy Máy hút ẩm Kẹp niken Chén bạch kim Cân kỹ thuật Cân phân tích Lò nung Máy Giragang Máy khác; kwh cái lít cái kg kg kg % công ca ca ca ca ca ca ca ca %; Khối lượng riêng 17,44 - 0,5 0,05 - - - 10 0,76 2,125 0,003 - - 0,003 - - - 5; Độ ẩm, độ hút ẩm 8,27 - - 0,005 - - - 10 0,131 1,0 0,03 - - 0,001 - - - 5; Giới hạn dẻo, giới hạn chảy 8,30 - - 0,005 - - - 10 0,275 1,0 0,03 - - 0,063 - - 0,063 5", measured in 1 chỉ tiêu, under 38/2026/TT-BXD PL-V issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.