Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-V
Unit: 1 chỉ tiêu · Chapter: DC
DC.02013 is the norm code for "Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong Phòng thí nghiệm — Xác định sức chống cắt của đất bằng máy nén 3 trục Theo sơ đồ CU", measured in 1 chỉ tiêu, under 38/2026/TT-BXD PL-V issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Điện năng | kwh | 22.9 | — | — |
| Material | — | Ống lấy mẫu | cái | 0.08 | — | — |
| Material | — | Khay men | cái | 0.02 | — | — |
| Material | — | Cốc thủy tinh cao 25mm, đường kính | cái | 0.04 | — |
Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-V
Unit: 1 chỉ tiêu · Chapter: DC
DC.02013 is the norm code for "Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong Phòng thí nghiệm — Xác định sức chống cắt của đất bằng máy nén 3 trục Theo sơ đồ CU", measured in 1 chỉ tiêu, under 38/2026/TT-BXD PL-V issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Điện năng | kwh | 22.9 | — | — |
| Material | — | Ống lấy mẫu | cái | 0.08 | — | — |
| Material | — | Khay men | cái | 0.02 | — | — |
| Material | — | Cốc thủy tinh cao 25mm, đường kính | cái | 0.04 | — |
| — |
| Material | — | 50mm | cái | 0.04 | — | — |
| Material | — | Phễu thuỷ tinh | % | 10 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | công | 17.5 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 4 | ca | 8 | — | — |
| Machine | — | Cân phân tích | ca | 4.57 | — | — |
| Machine | — | Máy chưng cất nước | ca | 2.14 | — | — |
| Machine | — | Máy nén 3 trục Máy khác | % | 5 | — | — |
| — |
| Material | — | 50mm | cái | 0.04 | — | — |
| Material | — | Phễu thuỷ tinh | % | 10 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | công | 17.5 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 4 | ca | 8 | — | — |
| Machine | — | Cân phân tích | ca | 4.57 | — | — |
| Machine | — | Máy chưng cất nước | ca | 2.14 | — | — |
| Machine | — | Máy nén 3 trục Máy khác | % | 5 | — | — |