Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-IV
Unit: 1tấn · Chapter: MR
MR.10601 is the norm code for "Gia công thiết bị vỏ hộp bao che các thiết bị băng tải, vít tải, gầu nâng và các loại thân, vỏ, chụp thiết bị khác", measured in 1tấn, under 38/2026/TT-BXD PL-IV issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Thép tấm | tấn | 0.84 | — | — |
| Material | — | Thép hình | tấn | 0.36 | — | — |
| Material | — | Ô xy | chai | 3.43 | — | — |
| Material | — | Khí gas | kg | 6.86 | — | — |
Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-IV
Unit: 1tấn · Chapter: MR
MR.10601 is the norm code for "Gia công thiết bị vỏ hộp bao che các thiết bị băng tải, vít tải, gầu nâng và các loại thân, vỏ, chụp thiết bị khác", measured in 1tấn, under 38/2026/TT-BXD PL-IV issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Thép tấm | tấn | 0.84 | — | — |
| Material | — | Thép hình | tấn | 0.36 | — | — |
| Material | — | Ô xy | chai | 3.43 | — | — |
| Material | — | Khí gas | kg | 6.86 | — | — |
| Material | — | Đá mài | viên | 0.51 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | % | 3.5 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 4 | công | 50.25 | — | — |
| Machine | — | Máy mài 1 kW | ca | 3.27 | — | — |
| Machine | — | Máy khoan đứng 4,5 kW | ca | 3.27 | — | — |
| Machine | — | Máy khác | % | 3 | — | — |
| Material | — | Đá mài | viên | 0.51 | — | — |
| Material | — | Vật liệu khác | % | 3.5 | — | — |
| Labor | — | Nhân công nhóm 4 | công | 50.25 | — | — |
| Machine | — | Máy mài 1 kW | ca | 3.27 | — | — |
| Machine | — | Máy khoan đứng 4,5 kW | ca | 3.27 | — | — |
| Machine | — | Máy khác | % | 3 | — | — |