Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-IV
Unit: 1 m2 · Chapter: MS
MS.05202 is the norm code for "Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn ngập nước — Chiều dày lớp sơn (Mcr) 400", measured in 1 m2, under 38/2026/TT-BXD PL-IV issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Labor | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0.43 | — | — |
| Machine | — | Máy phun sơn 400 m2/h | ca | 0.048 | — | — |
| Machine | — | Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0.048 | — | — |
| Machine | — | Máy khuấy sơn | ca | 0.02 | — |
Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-IV
Unit: 1 m2 · Chapter: MS
MS.05202 is the norm code for "Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn ngập nước — Chiều dày lớp sơn (Mcr) 400", measured in 1 m2, under 38/2026/TT-BXD PL-IV issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Labor | — | Nhân công nhóm 3 | công | 0.43 | — | — |
| Machine | — | Máy phun sơn 400 m2/h | ca | 0.048 | — | — |
| Machine | — | Máy nén khí 600 m3/h | ca | 0.048 | — | — |
| Machine | — | Máy khuấy sơn | ca | 0.02 | — |
| — |
| Machine | — | Máy khác | % | 1 | — | — |
| — |
| Machine | — | Máy khác | % | 1 | — | — |