Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-VI
Unit: 1m · Chapter: SA
SA.31611 is the norm code for "Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn — Chiều dày đục 3cm Đục theo phương thẳng đứng", measured in 1m, under 38/2026/TT-BXD PL-VI issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Labor | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0.1 | — | — |
| Machine | — | Búa căn khí nén | ca | 0.02 | — | — |
| Machine | — | 3m3/ph Máy nén khí 360m3/h | ca | 0.01 | — | — |
Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-VI
Unit: 1m · Chapter: SA
SA.31611 is the norm code for "Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn — Chiều dày đục 3cm Đục theo phương thẳng đứng", measured in 1m, under 38/2026/TT-BXD PL-VI issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Labor | — | Nhân công nhóm 2 | công | 0.1 | — | — |
| Machine | — | Búa căn khí nén | ca | 0.02 | — | — |
| Machine | — | 3m3/ph Máy nén khí 360m3/h | ca | 0.01 | — | — |