Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-VI
Unit: công · Chapter: SB
SB.92122 is the norm code for "Bốc xếp vật liệu rời, phế thải lên phương tiện vận chuyển, vận — Loại vật liệu, phế thải Xi măng bao Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Gạch ốp, lát các loại Đá ốp lát các loại Sắt thép các loại Gỗ các loại Tre, cây chống Ngói các loại Cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg Cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg; Vận chuyển bằng thủ công - Cự ly vận chuyển 10m tiếp theo", measured in công, under 38/2026/TT-BXD PL-VI issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | tấn | tấn | 0.009 | — | — |
| Material | — | 1000v | 1000v | 0.009 | — | — |
| Material | — | 100m2 | 100m2 | 0.005 | — | — |
| Material | — | tấn | tấn | 0.01 | — | — |
Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-VI
Unit: công · Chapter: SB
SB.92122 is the norm code for "Bốc xếp vật liệu rời, phế thải lên phương tiện vận chuyển, vận — Loại vật liệu, phế thải Xi măng bao Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Gạch ốp, lát các loại Đá ốp lát các loại Sắt thép các loại Gỗ các loại Tre, cây chống Ngói các loại Cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg Cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg; Vận chuyển bằng thủ công - Cự ly vận chuyển 10m tiếp theo", measured in công, under 38/2026/TT-BXD PL-VI issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | tấn | tấn | 0.009 | — | — |
| Material | — | 1000v | 1000v | 0.009 | — | — |
| Material | — | 100m2 | 100m2 | 0.005 | — | — |
| Material | — | tấn | tấn | 0.01 | — | — |
| Material | — | m3 | m3 | 0.007 | — | — |
| Material | — | 100cây | 100cây | 0.008 | — | — |
| Material | — | 1000v | 1000v | 0.012 | — | — |
| Material | — | tấn | tấn | 0.017 | — | — |
| Material | — | tấn | tấn | 0.018 | — | — |
| Material | — | tấn | tấn | 0.019 | — | — |
| Material | — | m3 | m3 | 0.007 | — | — |
| Material | — | 100cây | 100cây | 0.008 | — | — |
| Material | — | 1000v | 1000v | 0.012 | — | — |
| Material | — | tấn | tấn | 0.017 | — | — |
| Material | — | tấn | tấn | 0.018 | — | — |
| Material | — | tấn | tấn | 0.019 | — | — |