Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-VI
Unit: 1km đường sắt có thanh giằng · Chapter: SE
SE.44110 is the norm code for "Lắp thanh giằng — Loại 5 thanh giằng cho 1 cầu ray", measured in 1km đường sắt có thanh giằng, under 38/2026/TT-BXD PL-VI issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Thanh giằng sắt | bộ | 400 | — | — |
| Material | — | 25 và phụ kiện Nhân công nhóm 3 | công | 31.9 | — | — |
Construction data lookup · 38/2026/TT-BXD PL-VI
Unit: 1km đường sắt có thanh giằng · Chapter: SE
SE.44110 is the norm code for "Lắp thanh giằng — Loại 5 thanh giằng cho 1 cầu ray", measured in 1km đường sắt có thanh giằng, under 38/2026/TT-BXD PL-VI issued by B? X�y d?ng — used to estimate material, labor and machinery consumption for cost estimates.
Per the norm set's general notes (see the legal source above).
| Type | Res. code | Resource | Unit | Rate | Grade | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Material | — | Thanh giằng sắt | bộ | 400 | — | — |
| Material | — | 25 và phụ kiện Nhân công nhóm 3 | công | 31.9 | — | — |