Construction data lookup
Material, labor and machine consumption rates for each work item code in the officially issued norm sets.
38/2026/TT-BXD PL-I · 38/2026/TT-BXD PL-II · 38/2026/TT-BXD PL-III · 38/2026/TT-BXD PL-IV · 38/2026/TT-BXD PL-V · 38/2026/TT-BXD PL-VI · 38/2026/TT-BXD PL-VII
487 results
| Code | Work item | Unit | Chapter | Norm set |
|---|---|---|---|---|
| Cốt thép tường — Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 100 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD | |
| Cốt thép tường — Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 200 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD | |
| Cốt thép tường — Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 6 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD | |
| Cốt thép tường — Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 28 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD | |
| Cốt thép tường — Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 100 | 1 tấn | AF |
Construction data lookup
Material, labor and machine consumption rates for each work item code in the officially issued norm sets.
38/2026/TT-BXD PL-I · 38/2026/TT-BXD PL-II · 38/2026/TT-BXD PL-III · 38/2026/TT-BXD PL-IV · 38/2026/TT-BXD PL-V · 38/2026/TT-BXD PL-VI · 38/2026/TT-BXD PL-VII
487 results
| Code | Work item | Unit | Chapter | Norm set |
|---|---|---|---|---|
| Cốt thép tường — Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 100 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD | |
| Cốt thép tường — Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 200 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD | |
| Cốt thép tường — Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 6 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD | |
| Cốt thép tường — Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 28 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD | |
| Cốt thép tường — Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 100 | 1 tấn | AF |
| 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép tường — Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 200 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh — Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10 | 1tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh — Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | 1tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh — Đường kính cốt thép (mm) >18 | 1tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cột, trụ — Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 6 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cột, trụ — Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 28 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cột, trụ — Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 100 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cột, trụ — Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 200 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cột, trụ — Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 6 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cột, trụ — Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 28 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cột, trụ — Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 100 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cột, trụ — Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 200 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cột, trụ — Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 6 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cột, trụ — Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 28 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cột, trụ — Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 100 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cột, trụ — Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 200 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép xà dầm, giằng — Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 6 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép xà dầm, giằng — Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 28 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép xà dầm, giằng — Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 100 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép xà dầm, giằng — Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 200 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép xà dầm, giằng — Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 6 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép xà dầm, giằng — Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 28 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép xà dầm, giằng — Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 100 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép xà dầm, giằng — Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 200 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép xà dầm, giằng — Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 6 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép xà dầm, giằng — Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 28 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép xà dầm, giằng — Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 100 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép xà dầm, giằng — Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 200 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước — Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 6 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước — Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 28 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước — Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 100 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước — Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 200 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước — Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 6 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước — Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 28 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước — Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 100 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước — Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 200 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép sàn mái — Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 28 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép sàn mái — Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 100 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép sàn mái — Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 200 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép sàn mái — Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 28 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép sàn mái — Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 100 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép sàn mái — Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 200 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cầu thang — Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 6 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cầu thang — Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 28 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cầu thang — Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 100 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép tường — Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 200 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh — Đường kính cốt thép (mm) ≤ 10 | 1tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh — Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | 1tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép tường chắn, tường cống hộp, tường hầm chui dân sinh — Đường kính cốt thép (mm) >18 | 1tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cột, trụ — Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 6 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cột, trụ — Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 28 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cột, trụ — Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 100 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cột, trụ — Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 200 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cột, trụ — Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 6 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cột, trụ — Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 28 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cột, trụ — Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 100 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cột, trụ — Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 200 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cột, trụ — Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 6 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cột, trụ — Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 28 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cột, trụ — Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 100 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cột, trụ — Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 200 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép xà dầm, giằng — Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 6 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép xà dầm, giằng — Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 28 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép xà dầm, giằng — Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 100 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép xà dầm, giằng — Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 200 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép xà dầm, giằng — Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 6 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép xà dầm, giằng — Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 28 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép xà dầm, giằng — Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 100 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép xà dầm, giằng — Đường kính cốt thép ≤18mm Chiều cao (m) ≤ 200 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép xà dầm, giằng — Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 6 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép xà dầm, giằng — Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 28 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép xà dầm, giằng — Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 100 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép xà dầm, giằng — Đường kính cốt thép >18mm Chiều cao (m) ≤ 200 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước — Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 6 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước — Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 28 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước — Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 100 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước — Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 200 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước — Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 6 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước — Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 28 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước — Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 100 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước — Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 200 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép sàn mái — Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 28 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép sàn mái — Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 100 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép sàn mái — Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 200 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép sàn mái — Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 28 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép sàn mái — Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 100 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép sàn mái — Đường kính cốt thép >10mm Chiều cao (m) ≤ 200 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cầu thang — Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 6 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cầu thang — Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 28 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |
| Cốt thép cầu thang — Đường kính cốt thép ≤10mm Chiều cao (m) ≤ 100 | 1 tấn | AF | 38/2026/TT-BXD |