Construction data lookup
8924 results · 3027/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 18mm | tấn | 17,914,743 | 2,805,077 | 572,573 | 21,292,393 | |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính > 18mm | tấn | 17,896,718 | 2,573,752 | 589,954 | 21,060,424 | |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 10mm | tấn | 17,845,258 | 2,561,248 | 188,474 | 20,594,980 | |
Construction data lookup
8924 results · 3027/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 18mm | tấn | 17,914,743 | 2,805,077 | 572,573 | 21,292,393 | |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính > 18mm | tấn | 17,896,718 | 2,573,752 | 589,954 | 21,060,424 | |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 10mm | tấn | 17,845,258 | 2,561,248 | 188,474 | 20,594,980 | |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 18mm |
| tấn |
| 17,919,818 |
| 1,931,877 |
| 585,852 |
| 20,437,547 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính > 18mm | tấn | 17,896,718 | 1,435,883 | 587,442 | 19,920,043 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 10mm | tấn | 17,845,258 | 2,698,793 | 188,474 | 20,732,525 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 18mm | tấn | 17,915,318 | 2,142,362 | 571,496 | 20,629,176 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính > 18mm | tấn | 17,896,718 | 1,669,292 | 587,442 | 20,153,452 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 10mm | tấn | 17,845,258 | 2,896,774 | 188,474 | 20,930,506 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 18mm | tấn | 17,914,743 | 2,092,346 | 572,573 | 20,579,662 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính > 18mm | tấn | 17,896,718 | 1,521,327 | 589,954 | 20,007,999 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 100m2 | 8,628,522 | 2,836,338 | 0 | 11,464,860 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 100m2 | 10,319,078 | 7,619,141 | 0 | 17,938,219 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 8,689,213 | 6,189,510 | 0 | 14,878,723 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 100m2 | 11,327,058 | 11,493,315 | 0 | 22,820,373 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 100m2 | 9,286,032 | 6,647,992 | 0 | 15,934,024 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 100m2 | 12,260,315 | 5,731,028 | 0 | 17,991,343 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 100m2 | 9,937,307 | 5,616,407 | 0 | 15,553,714 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 100m2 | 9,937,307 | 5,933,176 | 0 | 15,870,483 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 100m2 | 11,256,395 | 8,106,799 | 0 | 19,363,194 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang xoáy ốc | 100m2 | 15,094,349 | 11,766,320 | 0 | 26,860,669 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 100m2 | 8,408,509 | 2,813,414 | 0 | 11,221,923 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 100m2 | 8,705,169 | 5,789,380 | 0 | 14,494,549 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | 100m2 | 10,007,921 | 6,795,957 | 0 | 16,803,878 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm | 100m2 | 10,795,070 | 7,231,515 | 0 | 18,026,585 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày > 45 cm | 100m2 | 12,563,605 | 8,696,574 | 0 | 21,260,179 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xi phông, phễu | 100m2 | 16,151,640 | 14,786,051 | 0 | 30,937,691 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | 100m2 | 11,097,089 | 9,509,338 | 0 | 20,606,427 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống vòm | 100m2 | 14,021,457 | 12,585,336 | 0 | 26,606,793 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | 100m2 | 16,669,197 | 16,038,541 | 0 | 32,707,738 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 100m2 | 8,007,000 | 2,630,021 | 0 | 10,637,021 |
| Ván khuôn gỗ tháp đèn trên đảo, chiều cao < 25m | 100m2 | 14,021,457 | 12,585,336 | 107,360 | 26,714,153 |
| Ván khuôn gỗ tháp đèn trên đảo, chiều cao > 25m | 100m2 | 14,021,457 | 13,214,707 | 182,417 | 27,418,581 |
| Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 100m2 | 704,463 | 2,601,588 | 153,752 | 3,459,803 |
| Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 100m2 | 1,849,966 | 2,771,256 | 300,183 | 4,921,405 |
| Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 100m2 | 1,935,132 | 6,046,994 | 336,791 | 8,318,917 |
| Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 100m2 | 1,804,102 | 2,569,916 | 274,558 | 4,648,576 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 3,480,192 | 4,411,388 | 453,123 | 8,344,703 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | 100m2 | 3,480,192 | 4,863,838 | 944,005 | 9,288,035 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 200m | 100m2 | 3,480,192 | 5,316,288 | 1,473,505 | 10,269,985 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2,747,969 | 4,630,826 | 453,123 | 7,831,918 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2,747,969 | 5,090,063 | 944,005 | 8,782,037 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2,747,969 | 5,601,331 | 1,473,505 | 9,822,805 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 3,647,619 | 4,852,526 | 453,123 | 8,953,268 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 100m | 100m2 | 3,647,619 | 5,347,959 | 944,005 | 9,939,583 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 3,647,619 | 5,881,850 | 1,473,505 | 11,002,974 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2,770,649 | 5,094,587 | 453,123 | 8,318,359 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2,770,649 | 5,599,069 | 944,005 | 9,313,723 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2,770,649 | 6,164,631 | 1,473,505 | 10,408,785 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 3,171,537 | 4,524,500 | 1,002,238 | 8,698,275 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 18mm |
| tấn |
| 17,919,818 |
| 1,931,877 |
| 585,852 |
| 20,437,547 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính > 18mm | tấn | 17,896,718 | 1,435,883 | 587,442 | 19,920,043 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 10mm | tấn | 17,845,258 | 2,698,793 | 188,474 | 20,732,525 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 18mm | tấn | 17,915,318 | 2,142,362 | 571,496 | 20,629,176 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính > 18mm | tấn | 17,896,718 | 1,669,292 | 587,442 | 20,153,452 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 10mm | tấn | 17,845,258 | 2,896,774 | 188,474 | 20,930,506 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 18mm | tấn | 17,914,743 | 2,092,346 | 572,573 | 20,579,662 |
| Sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính > 18mm | tấn | 17,896,718 | 1,521,327 | 589,954 | 20,007,999 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 100m2 | 8,628,522 | 2,836,338 | 0 | 11,464,860 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 100m2 | 10,319,078 | 7,619,141 | 0 | 17,938,219 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 8,689,213 | 6,189,510 | 0 | 14,878,723 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 100m2 | 11,327,058 | 11,493,315 | 0 | 22,820,373 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 100m2 | 9,286,032 | 6,647,992 | 0 | 15,934,024 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 100m2 | 12,260,315 | 5,731,028 | 0 | 17,991,343 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 100m2 | 9,937,307 | 5,616,407 | 0 | 15,553,714 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 100m2 | 9,937,307 | 5,933,176 | 0 | 15,870,483 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 100m2 | 11,256,395 | 8,106,799 | 0 | 19,363,194 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang xoáy ốc | 100m2 | 15,094,349 | 11,766,320 | 0 | 26,860,669 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 100m2 | 8,408,509 | 2,813,414 | 0 | 11,221,923 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 100m2 | 8,705,169 | 5,789,380 | 0 | 14,494,549 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | 100m2 | 10,007,921 | 6,795,957 | 0 | 16,803,878 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm | 100m2 | 10,795,070 | 7,231,515 | 0 | 18,026,585 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày > 45 cm | 100m2 | 12,563,605 | 8,696,574 | 0 | 21,260,179 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xi phông, phễu | 100m2 | 16,151,640 | 14,786,051 | 0 | 30,937,691 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | 100m2 | 11,097,089 | 9,509,338 | 0 | 20,606,427 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống vòm | 100m2 | 14,021,457 | 12,585,336 | 0 | 26,606,793 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | 100m2 | 16,669,197 | 16,038,541 | 0 | 32,707,738 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 100m2 | 8,007,000 | 2,630,021 | 0 | 10,637,021 |
| Ván khuôn gỗ tháp đèn trên đảo, chiều cao < 25m | 100m2 | 14,021,457 | 12,585,336 | 107,360 | 26,714,153 |
| Ván khuôn gỗ tháp đèn trên đảo, chiều cao > 25m | 100m2 | 14,021,457 | 13,214,707 | 182,417 | 27,418,581 |
| Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 100m2 | 704,463 | 2,601,588 | 153,752 | 3,459,803 |
| Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 100m2 | 1,849,966 | 2,771,256 | 300,183 | 4,921,405 |
| Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 100m2 | 1,935,132 | 6,046,994 | 336,791 | 8,318,917 |
| Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 100m2 | 1,804,102 | 2,569,916 | 274,558 | 4,648,576 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 3,480,192 | 4,411,388 | 453,123 | 8,344,703 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | 100m2 | 3,480,192 | 4,863,838 | 944,005 | 9,288,035 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 200m | 100m2 | 3,480,192 | 5,316,288 | 1,473,505 | 10,269,985 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2,747,969 | 4,630,826 | 453,123 | 7,831,918 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2,747,969 | 5,090,063 | 944,005 | 8,782,037 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2,747,969 | 5,601,331 | 1,473,505 | 9,822,805 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 3,647,619 | 4,852,526 | 453,123 | 8,953,268 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 100m | 100m2 | 3,647,619 | 5,347,959 | 944,005 | 9,939,583 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 3,647,619 | 5,881,850 | 1,473,505 | 11,002,974 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2,770,649 | 5,094,587 | 453,123 | 8,318,359 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2,770,649 | 5,599,069 | 944,005 | 9,313,723 |
| Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2,770,649 | 6,164,631 | 1,473,505 | 10,408,785 |
| Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 3,171,537 | 4,524,500 | 1,002,238 | 8,698,275 |