Construction data lookup
8924 results · 3027/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 759,271 | 427,222 | 68,065 | 1,254,558 | |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 804,478 | 427,222 | 68,065 | 1,299,765 | |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 846,936 | 427,222 | 68,065 | 1,342,223 | |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 1x2, mác 350 |
Construction data lookup
8924 results · 3027/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 759,271 | 427,222 | 68,065 | 1,254,558 | |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 804,478 | 427,222 | 68,065 | 1,299,765 | |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 846,936 | 427,222 | 68,065 | 1,342,223 | |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 1x2, mác 350 |
| m3 |
| 888,273 |
| 427,222 |
| 68,065 |
| 1,383,560 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 1x2, mác 400 | m3 | 961,658 | 427,222 | 68,065 | 1,456,945 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1,016,386 | 427,222 | 68,065 | 1,511,673 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1,078,815 | 427,222 | 68,065 | 1,574,102 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1,166,511 | 427,222 | 68,065 | 1,661,798 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 150 | m3 | 712,205 | 473,070 | 225,251 | 1,410,526 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 200 | m3 | 758,216 | 473,070 | 225,251 | 1,456,537 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 250 | m3 | 805,253 | 473,070 | 225,251 | 1,503,574 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 300 | m3 | 850,688 | 473,070 | 225,251 | 1,549,009 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 350 | m3 | 925,709 | 473,070 | 225,251 | 1,624,030 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 400 | m3 | 972,758 | 473,070 | 225,251 | 1,671,079 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1,031,459 | 473,070 | 225,251 | 1,729,780 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1,081,912 | 473,070 | 225,251 | 1,780,233 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1,155,074 | 473,070 | 225,251 | 1,853,395 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 150 | m3 | 712,205 | 516,834 | 264,327 | 1,493,366 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 200 | m3 | 758,216 | 516,834 | 264,327 | 1,539,377 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 250 | m3 | 805,253 | 516,834 | 264,327 | 1,586,414 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 300 | m3 | 850,688 | 516,834 | 264,327 | 1,631,849 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 350 | m3 | 925,709 | 516,834 | 264,327 | 1,706,870 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 400 | m3 | 972,758 | 516,834 | 264,327 | 1,753,919 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1,031,459 | 516,834 | 264,327 | 1,812,620 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1,081,912 | 516,834 | 264,327 | 1,863,073 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1,155,074 | 516,834 | 264,327 | 1,936,235 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 150 | m3 | 712,205 | 329,274 | 212,722 | 1,254,201 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 200 | m3 | 758,216 | 329,274 | 212,722 | 1,300,212 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 250 | m3 | 805,253 | 329,274 | 212,722 | 1,347,249 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 300 | m3 | 850,688 | 329,274 | 212,722 | 1,392,684 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 350 | m3 | 925,709 | 329,274 | 212,722 | 1,467,705 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 400 | m3 | 972,758 | 329,274 | 212,722 | 1,514,754 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1,031,459 | 329,274 | 212,722 | 1,573,455 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1,081,912 | 329,274 | 212,722 | 1,623,908 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1,155,074 | 329,274 | 212,722 | 1,697,070 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | tấn | 17,845,258 | 2,821,750 | 94,722 | 20,761,730 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | tấn | 17,916,818 | 1,498,403 | 482,410 | 19,897,631 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | tấn | 17,881,718 | 1,373,363 | 430,165 | 19,685,246 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | tấn | 17,845,258 | 4,230,540 | 113,666 | 22,189,464 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | tấn | 17,914,818 | 2,519,568 | 839,156 | 21,273,542 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | tấn | 17,920,078 | 3,386,516 | 94,722 | 21,401,316 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | tấn | 17,845,258 | 4,707,779 | 94,722 | 22,647,759 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | tấn | 18,036,818 | 2,621,685 | 897,297 | 21,555,800 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mm | tấn | 18,001,718 | 2,184,042 | 830,697 | 21,016,457 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm | tấn | 17,926,393 | 1,519,243 | 489,380 | 19,935,016 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | tấn | 17,937,493 | 808,596 | 611,698 | 19,357,787 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | tấn | 26,376,690 | 5,384,155 | 7,253,064 | 39,013,909 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | tấn | 27,014,190 | 4,614,990 | 2,652,180 | 34,281,360 |
| Lắp neo cáp dự ứng lực | đầu neo | 89,034 | 56,556 | 0 | 145,590 |
| Cáp thép dự ứng lực kéo trước cọc bê tông 50x50cm (kéo trước) | tấn | 29,011,230 | 3,876,154 | 991,584 | 33,878,968 |
| m3 |
| 888,273 |
| 427,222 |
| 68,065 |
| 1,383,560 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 1x2, mác 400 | m3 | 961,658 | 427,222 | 68,065 | 1,456,945 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1,016,386 | 427,222 | 68,065 | 1,511,673 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1,078,815 | 427,222 | 68,065 | 1,574,102 |
| Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1,166,511 | 427,222 | 68,065 | 1,661,798 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 150 | m3 | 712,205 | 473,070 | 225,251 | 1,410,526 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 200 | m3 | 758,216 | 473,070 | 225,251 | 1,456,537 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 250 | m3 | 805,253 | 473,070 | 225,251 | 1,503,574 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 300 | m3 | 850,688 | 473,070 | 225,251 | 1,549,009 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 350 | m3 | 925,709 | 473,070 | 225,251 | 1,624,030 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 400 | m3 | 972,758 | 473,070 | 225,251 | 1,671,079 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1,031,459 | 473,070 | 225,251 | 1,729,780 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1,081,912 | 473,070 | 225,251 | 1,780,233 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1,155,074 | 473,070 | 225,251 | 1,853,395 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 150 | m3 | 712,205 | 516,834 | 264,327 | 1,493,366 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 200 | m3 | 758,216 | 516,834 | 264,327 | 1,539,377 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 250 | m3 | 805,253 | 516,834 | 264,327 | 1,586,414 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 300 | m3 | 850,688 | 516,834 | 264,327 | 1,631,849 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 350 | m3 | 925,709 | 516,834 | 264,327 | 1,706,870 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 400 | m3 | 972,758 | 516,834 | 264,327 | 1,753,919 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1,031,459 | 516,834 | 264,327 | 1,812,620 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1,081,912 | 516,834 | 264,327 | 1,863,073 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1,155,074 | 516,834 | 264,327 | 1,936,235 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 150 | m3 | 712,205 | 329,274 | 212,722 | 1,254,201 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 200 | m3 | 758,216 | 329,274 | 212,722 | 1,300,212 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 250 | m3 | 805,253 | 329,274 | 212,722 | 1,347,249 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 300 | m3 | 850,688 | 329,274 | 212,722 | 1,392,684 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 350 | m3 | 925,709 | 329,274 | 212,722 | 1,467,705 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 400 | m3 | 972,758 | 329,274 | 212,722 | 1,514,754 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 450 | m3 | 1,031,459 | 329,274 | 212,722 | 1,573,455 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 500 | m3 | 1,081,912 | 329,274 | 212,722 | 1,623,908 |
| Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm bản, đá 1x2, mác 600 | m3 | 1,155,074 | 329,274 | 212,722 | 1,697,070 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | tấn | 17,845,258 | 2,821,750 | 94,722 | 20,761,730 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | tấn | 17,916,818 | 1,498,403 | 482,410 | 19,897,631 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | tấn | 17,881,718 | 1,373,363 | 430,165 | 19,685,246 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | tấn | 17,845,258 | 4,230,540 | 113,666 | 22,189,464 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | tấn | 17,914,818 | 2,519,568 | 839,156 | 21,273,542 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | tấn | 17,920,078 | 3,386,516 | 94,722 | 21,401,316 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | tấn | 17,845,258 | 4,707,779 | 94,722 | 22,647,759 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | tấn | 18,036,818 | 2,621,685 | 897,297 | 21,555,800 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18mm | tấn | 18,001,718 | 2,184,042 | 830,697 | 21,016,457 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm | tấn | 17,926,393 | 1,519,243 | 489,380 | 19,935,016 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | tấn | 17,937,493 | 808,596 | 611,698 | 19,357,787 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | tấn | 26,376,690 | 5,384,155 | 7,253,064 | 39,013,909 |
| Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | tấn | 27,014,190 | 4,614,990 | 2,652,180 | 34,281,360 |
| Lắp neo cáp dự ứng lực | đầu neo | 89,034 | 56,556 | 0 | 145,590 |
| Cáp thép dự ứng lực kéo trước cọc bê tông 50x50cm (kéo trước) | tấn | 29,011,230 | 3,876,154 | 991,584 | 33,878,968 |