Construction data lookup
8924 results · 3027/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | m2 | 45,051 | 58,352 | 0 | 103,403 | |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | m2 | 90,102 | 83,360 | 0 | 173,462 | |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | m2 | 115,047 | 97,948 | 0 | 212,995 | |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | m2 |
Construction data lookup
8924 results · 3027/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | m2 | 45,051 | 58,352 | 0 | 103,403 | |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | m2 | 90,102 | 83,360 | 0 | 173,462 | |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | m2 | 115,047 | 97,948 | 0 | 212,995 | |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | m2 |
| 160,098 |
| 106,285 |
| 0 |
| 266,383 |
| Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | m2 | 55,892 | 104,201 | 0 | 160,093 |
| Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | m2 | 86,338 | 158,385 | 0 | 244,723 |
| Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0,75 | ống cống | 194,897 | 72,940 | 0 | 267,837 |
| Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00 | ống cống | 257,953 | 85,444 | 0 | 343,397 |
| Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,25 | ống cống | 316,334 | 112,537 | 0 | 428,871 |
| Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,50 | ống cống | 375,589 | 137,545 | 0 | 513,134 |
| Bảo vệ bề mặt bê tông | m2 | 21,930 | 10,420 | 3,358 | 35,708 |
| Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên | m2 | 14,474 | 6,252 | 1,679 | 22,405 |
| Thi công tầng lọc bằng cát | 100m3 | 25,009,079 | 1,118,687 | 947,239 | 27,075,005 |
| Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 | 100m3 | 42,654,558 | 1,638,962 | 1,109,258 | 45,402,778 |
| Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 100m3 | 42,145,510 | 1,638,962 | 1,109,258 | 44,893,730 |
| Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 100m3 | 39,927,306 | 1,638,962 | 1,109,258 | 42,675,526 |
| Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 100m3 | 37,709,102 | 1,638,962 | 1,109,258 | 40,457,322 |
| Miết mạch tường đá loại lõm | m2 | 0 | 27,092 | 0 | 27,092 |
| Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | m2 | 2,574 | 20,840 | 0 | 23,414 |
| Miết mạch tường gạch loại lõm | m2 | 0 | 41,263 | 0 | 41,263 |
| Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | m2 | 3,709 | 31,885 | 0 | 35,594 |
| Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | m3 | 330,000 | 334,813 | 0 | 664,813 |
| Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | m3 | 428,182 | 316,715 | 0 | 744,897 |
| Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 | m3 | 428,182 | 305,404 | 0 | 733,586 |
| Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc | m3 | 379,546 | 260,159 | 0 | 639,705 |
| Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá hộc | m3 | 287,500 | 125,041 | 216,516 | 629,057 |
| Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | m3 | 370,909 | 97,948 | 216,516 | 685,373 |
| Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm + cát | m3 | 308,864 | 72,940 | 216,516 | 598,320 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | rọ | 856,358 | 560,296 | 33,253 | 1,449,907 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | rọ | 856,358 | 533,616 | 0 | 1,389,974 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | rọ | 493,468 | 339,227 | 33,253 | 865,948 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | rọ | 493,468 | 320,169 | 0 | 813,637 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m dưới nước | rọ | 447,324 | 322,075 | 33,253 | 802,652 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn | rọ | 447,324 | 304,923 | 0 | 752,247 |
| Làm và thả rồng đá, loại rồng đường kính 60cm, dài 10 m | rồng | 1,450,232 | 640,339 | 75,693 | 2,166,264 |
| Làm và thả rồng đá, loại rồng đường kính 80cm, dài 10 m | rồng | 2,239,991 | 867,125 | 84,924 | 3,192,040 |
| Thả đá hộc vào thân kè | m3 | 300,000 | 70,513 | 25,521 | 396,034 |
| Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm. Cấy bấc thấm bằng máy | 100m | 286,908 | 12,504 | 45,385 | 344,797 |
| Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 100m2 | 1,893,780 | 245,913 | 0 | 2,139,693 |
| Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 100m2 | 1,893,780 | 225,073 | 0 | 2,118,853 |
| Rải giấy dầu lớp cách ly | 100m2 | 1,775,644 | 31,260 | 0 | 1,806,904 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 20.000m2, thời gian vận hành <= 120 ngày đêm | 100m2 | 8,368,701 | 7,221,095 | 15,934,434 | 31,524,230 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 20.000m2, thời gian vận hành <= 150 ngày đêm | 100m2 | 8,368,701 | 8,206,831 | 19,670,850 | 36,246,382 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 20.000m2, thời gian vận hành <= 180 ngày đêm | 100m2 | 8,368,701 | 9,190,484 | 23,407,267 | 40,966,452 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 20.000m2, thời gian vận hành <= 210 ngày đêm | 100m2 | 8,368,701 | 10,176,221 | 27,143,683 | 45,688,605 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 20.000m2, thời gian vận hành <= 240 ngày đêm | 100m2 | 8,368,701 | 11,159,874 | 30,880,100 | 50,408,675 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 20.000m2, thời gian vận hành <= 270 ngày đêm | 100m2 | 8,368,701 | 12,145,610 | 34,616,517 | 55,130,828 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 30.000m2, thời gian vận hành <= 120 ngày đêm | 100m2 | 8,363,096 | 6,285,374 | 15,611,571 | 30,260,041 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 30.000m2, thời gian vận hành <= 150 ngày đêm | 100m2 | 8,363,096 | 7,187,750 | 19,347,987 | 34,898,833 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 30.000m2, thời gian vận hành <= 180 ngày đêm | 100m2 | 8,363,096 | 8,088,043 | 23,084,404 | 39,535,543 |
| 160,098 |
| 106,285 |
| 0 |
| 266,383 |
| Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | m2 | 55,892 | 104,201 | 0 | 160,093 |
| Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | m2 | 86,338 | 158,385 | 0 | 244,723 |
| Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0,75 | ống cống | 194,897 | 72,940 | 0 | 267,837 |
| Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00 | ống cống | 257,953 | 85,444 | 0 | 343,397 |
| Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,25 | ống cống | 316,334 | 112,537 | 0 | 428,871 |
| Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,50 | ống cống | 375,589 | 137,545 | 0 | 513,134 |
| Bảo vệ bề mặt bê tông | m2 | 21,930 | 10,420 | 3,358 | 35,708 |
| Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên | m2 | 14,474 | 6,252 | 1,679 | 22,405 |
| Thi công tầng lọc bằng cát | 100m3 | 25,009,079 | 1,118,687 | 947,239 | 27,075,005 |
| Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 | 100m3 | 42,654,558 | 1,638,962 | 1,109,258 | 45,402,778 |
| Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 100m3 | 42,145,510 | 1,638,962 | 1,109,258 | 44,893,730 |
| Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 100m3 | 39,927,306 | 1,638,962 | 1,109,258 | 42,675,526 |
| Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 100m3 | 37,709,102 | 1,638,962 | 1,109,258 | 40,457,322 |
| Miết mạch tường đá loại lõm | m2 | 0 | 27,092 | 0 | 27,092 |
| Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | m2 | 2,574 | 20,840 | 0 | 23,414 |
| Miết mạch tường gạch loại lõm | m2 | 0 | 41,263 | 0 | 41,263 |
| Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | m2 | 3,709 | 31,885 | 0 | 35,594 |
| Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | m3 | 330,000 | 334,813 | 0 | 664,813 |
| Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | m3 | 428,182 | 316,715 | 0 | 744,897 |
| Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 | m3 | 428,182 | 305,404 | 0 | 733,586 |
| Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc | m3 | 379,546 | 260,159 | 0 | 639,705 |
| Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá hộc | m3 | 287,500 | 125,041 | 216,516 | 629,057 |
| Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | m3 | 370,909 | 97,948 | 216,516 | 685,373 |
| Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm + cát | m3 | 308,864 | 72,940 | 216,516 | 598,320 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | rọ | 856,358 | 560,296 | 33,253 | 1,449,907 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | rọ | 856,358 | 533,616 | 0 | 1,389,974 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | rọ | 493,468 | 339,227 | 33,253 | 865,948 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | rọ | 493,468 | 320,169 | 0 | 813,637 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m dưới nước | rọ | 447,324 | 322,075 | 33,253 | 802,652 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn | rọ | 447,324 | 304,923 | 0 | 752,247 |
| Làm và thả rồng đá, loại rồng đường kính 60cm, dài 10 m | rồng | 1,450,232 | 640,339 | 75,693 | 2,166,264 |
| Làm và thả rồng đá, loại rồng đường kính 80cm, dài 10 m | rồng | 2,239,991 | 867,125 | 84,924 | 3,192,040 |
| Thả đá hộc vào thân kè | m3 | 300,000 | 70,513 | 25,521 | 396,034 |
| Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm. Cấy bấc thấm bằng máy | 100m | 286,908 | 12,504 | 45,385 | 344,797 |
| Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 100m2 | 1,893,780 | 245,913 | 0 | 2,139,693 |
| Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 100m2 | 1,893,780 | 225,073 | 0 | 2,118,853 |
| Rải giấy dầu lớp cách ly | 100m2 | 1,775,644 | 31,260 | 0 | 1,806,904 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 20.000m2, thời gian vận hành <= 120 ngày đêm | 100m2 | 8,368,701 | 7,221,095 | 15,934,434 | 31,524,230 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 20.000m2, thời gian vận hành <= 150 ngày đêm | 100m2 | 8,368,701 | 8,206,831 | 19,670,850 | 36,246,382 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 20.000m2, thời gian vận hành <= 180 ngày đêm | 100m2 | 8,368,701 | 9,190,484 | 23,407,267 | 40,966,452 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 20.000m2, thời gian vận hành <= 210 ngày đêm | 100m2 | 8,368,701 | 10,176,221 | 27,143,683 | 45,688,605 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 20.000m2, thời gian vận hành <= 240 ngày đêm | 100m2 | 8,368,701 | 11,159,874 | 30,880,100 | 50,408,675 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 20.000m2, thời gian vận hành <= 270 ngày đêm | 100m2 | 8,368,701 | 12,145,610 | 34,616,517 | 55,130,828 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 30.000m2, thời gian vận hành <= 120 ngày đêm | 100m2 | 8,363,096 | 6,285,374 | 15,611,571 | 30,260,041 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 30.000m2, thời gian vận hành <= 150 ngày đêm | 100m2 | 8,363,096 | 7,187,750 | 19,347,987 | 34,898,833 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 30.000m2, thời gian vận hành <= 180 ngày đêm | 100m2 | 8,363,096 | 8,088,043 | 23,084,404 | 39,535,543 |