Construction data lookup
8924 results · 3027/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II | 100m | 17,675,000 | 1,679,712 | 28,689,504 | 48,044,216 | |
| Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | 100m cọc | 0 | 554,347 | 3,501,815 | 4,056,162 | |
| Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, dưới nước | 100m cọc | 0 | 773,168 | 5,455,024 | 6,228,192 | |
| Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn |
Construction data lookup
8924 results · 3027/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II | 100m | 17,675,000 | 1,679,712 | 28,689,504 | 48,044,216 | |
| Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | 100m cọc | 0 | 554,347 | 3,501,815 | 4,056,162 | |
| Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, dưới nước | 100m cọc | 0 | 773,168 | 5,455,024 | 6,228,192 | |
| Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn |
| 100m cọc |
| 0 |
| 1,044,089 |
| 6,464,855 |
| 7,508,944 |
| Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | 100m cọc | 0 | 1,258,742 | 9,368,119 | 10,626,861 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 3,152,633 | 366,786 | 952,626 | 4,472,045 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 3,152,633 | 295,929 | 1,176,279 | 4,624,841 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 3,152,633 | 437,642 | 1,045,693 | 4,635,968 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 3,152,633 | 402,214 | 1,296,782 | 4,851,629 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 3,152,633 | 239,661 | 1,081,381 | 4,473,675 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 3,152,633 | 229,241 | 1,433,416 | 4,815,290 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 3,152,633 | 300,097 | 1,184,346 | 4,637,076 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 3,152,633 | 287,593 | 1,579,981 | 5,020,207 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | 100m | 11,318,010 | 975,317 | 2,987,266 | 15,280,593 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 100m | 20,120,962 | 1,765,156 | 4,328,853 | 26,214,971 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 100m | 31,439,074 | 2,079,842 | 5,098,029 | 38,616,945 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp II | 100m | 11,318,010 | 1,121,197 | 3,434,462 | 15,873,669 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 100m | 20,120,962 | 2,027,742 | 4,972,815 | 27,121,519 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 100m | 31,439,074 | 2,538,324 | 6,224,962 | 40,202,360 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | 100m | 11,318,010 | 904,460 | 2,772,612 | 14,995,082 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 100m | 20,120,962 | 1,642,200 | 4,024,760 | 25,787,922 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 100m | 31,439,074 | 1,823,509 | 4,471,956 | 37,734,539 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp II | 100m | 11,318,010 | 1,062,845 | 3,255,584 | 15,636,439 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 100m | 20,120,962 | 1,788,081 | 4,382,517 | 26,291,560 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 100m | 31,439,074 | 2,240,311 | 5,455,786 | 39,135,171 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 100m | 38,578,346 | 2,777,985 | 6,937,172 | 48,293,503 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | 100m | 44,014,663 | 3,780,394 | 9,441,322 | 57,236,379 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I | 100m | 50,302,457 | 4,918,264 | 12,859,148 | 68,079,869 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | 100m | 38,578,346 | 3,386,516 | 8,459,966 | 50,424,828 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II | 100m | 44,014,663 | 4,605,662 | 11,505,554 | 60,125,879 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp II | 100m | 50,302,457 | 5,987,361 | 14,975,441 | 71,265,259 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 100m | 38,578,346 | 2,438,292 | 6,091,176 | 47,107,814 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | 100m | 44,014,663 | 3,319,828 | 8,290,767 | 55,625,258 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I | 100m | 50,302,457 | 4,307,649 | 10,779,298 | 65,389,404 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | 100m | 38,578,346 | 2,994,722 | 7,444,770 | 49,017,838 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II | 100m | 44,014,663 | 4,078,408 | 10,102,501 | 58,195,572 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp II | 100m | 50,302,457 | 5,297,553 | 13,148,089 | 68,748,099 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 400mm | 100m | 40,906,010 | 1,304,590 | 16,377,804 | 58,588,404 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | 100m | 77,731,620 | 1,400,455 | 16,596,175 | 95,728,250 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 400mm | 100m | 40,906,010 | 1,344,186 | 16,885,745 | 59,135,941 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 600mm | 100m | 77,731,620 | 1,442,135 | 17,087,509 | 96,261,264 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 45,677,250 | 966,981 | 13,008,257 | 59,652,488 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 55,827,750 | 1,037,837 | 13,162,550 | 70,028,137 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 45,677,250 | 996,157 | 13,401,113 | 60,074,520 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 55,827,750 | 1,069,097 | 13,555,406 | 70,452,253 |
| Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | 100m | 0 | 969,065 | 3,213,353 | 4,182,418 |
| Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | 100m | 0 | 2,465,384 | 4,820,029 | 7,285,413 |
| Nối cừ larsen trên cạn | mối nối | 294,313 | 104,201 | 455,526 | 854,040 |
| Nối cừ larsen dưới nước | mối nối | 294,313 | 135,461 | 679,226 | 1,109,000 |
| Nối cọc thép hình | mối nối | 449,166 | 260,501 | 188,422 | 898,089 |
| 100m cọc |
| 0 |
| 1,044,089 |
| 6,464,855 |
| 7,508,944 |
| Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | 100m cọc | 0 | 1,258,742 | 9,368,119 | 10,626,861 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 3,152,633 | 366,786 | 952,626 | 4,472,045 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 3,152,633 | 295,929 | 1,176,279 | 4,624,841 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 3,152,633 | 437,642 | 1,045,693 | 4,635,968 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 3,152,633 | 402,214 | 1,296,782 | 4,851,629 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 3,152,633 | 239,661 | 1,081,381 | 4,473,675 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp I, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 3,152,633 | 229,241 | 1,433,416 | 4,815,290 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng L <= 20 | 100m | 3,152,633 | 300,097 | 1,184,346 | 4,637,076 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy nén khí, đường kính giếng D400mm, đất cấp II, chiều dài giếng 20 < L <= 40 | 100m | 3,152,633 | 287,593 | 1,579,981 | 5,020,207 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | 100m | 11,318,010 | 975,317 | 2,987,266 | 15,280,593 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 100m | 20,120,962 | 1,765,156 | 4,328,853 | 26,214,971 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 100m | 31,439,074 | 2,079,842 | 5,098,029 | 38,616,945 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp II | 100m | 11,318,010 | 1,121,197 | 3,434,462 | 15,873,669 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 100m | 20,120,962 | 2,027,742 | 4,972,815 | 27,121,519 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 100m | 31,439,074 | 2,538,324 | 6,224,962 | 40,202,360 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | 100m | 11,318,010 | 904,460 | 2,772,612 | 14,995,082 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 100m | 20,120,962 | 1,642,200 | 4,024,760 | 25,787,922 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 100m | 31,439,074 | 1,823,509 | 4,471,956 | 37,734,539 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp II | 100m | 11,318,010 | 1,062,845 | 3,255,584 | 15,636,439 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 100m | 20,120,962 | 1,788,081 | 4,382,517 | 26,291,560 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 100m | 31,439,074 | 2,240,311 | 5,455,786 | 39,135,171 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 100m | 38,578,346 | 2,777,985 | 6,937,172 | 48,293,503 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | 100m | 44,014,663 | 3,780,394 | 9,441,322 | 57,236,379 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I | 100m | 50,302,457 | 4,918,264 | 12,859,148 | 68,079,869 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | 100m | 38,578,346 | 3,386,516 | 8,459,966 | 50,424,828 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II | 100m | 44,014,663 | 4,605,662 | 11,505,554 | 60,125,879 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp II | 100m | 50,302,457 | 5,987,361 | 14,975,441 | 71,265,259 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 100m | 38,578,346 | 2,438,292 | 6,091,176 | 47,107,814 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | 100m | 44,014,663 | 3,319,828 | 8,290,767 | 55,625,258 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I | 100m | 50,302,457 | 4,307,649 | 10,779,298 | 65,389,404 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | 100m | 38,578,346 | 2,994,722 | 7,444,770 | 49,017,838 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II | 100m | 44,014,663 | 4,078,408 | 10,102,501 | 58,195,572 |
| Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp II | 100m | 50,302,457 | 5,297,553 | 13,148,089 | 68,748,099 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 400mm | 100m | 40,906,010 | 1,304,590 | 16,377,804 | 58,588,404 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | 100m | 77,731,620 | 1,400,455 | 16,596,175 | 95,728,250 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 400mm | 100m | 40,906,010 | 1,344,186 | 16,885,745 | 59,135,941 |
| Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, đường kính cọc 600mm | 100m | 77,731,620 | 1,442,135 | 17,087,509 | 96,261,264 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 45,677,250 | 966,981 | 13,008,257 | 59,652,488 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 55,827,750 | 1,037,837 | 13,162,550 | 70,028,137 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 45,677,250 | 996,157 | 13,401,113 | 60,074,520 |
| Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp II, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 55,827,750 | 1,069,097 | 13,555,406 | 70,452,253 |
| Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | 100m | 0 | 969,065 | 3,213,353 | 4,182,418 |
| Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | 100m | 0 | 2,465,384 | 4,820,029 | 7,285,413 |
| Nối cừ larsen trên cạn | mối nối | 294,313 | 104,201 | 455,526 | 854,040 |
| Nối cừ larsen dưới nước | mối nối | 294,313 | 135,461 | 679,226 | 1,109,000 |
| Nối cọc thép hình | mối nối | 449,166 | 260,501 | 188,422 | 898,089 |