Construction data lookup
8924 results · 3027/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 102,816 | 431,390 | 3,705,529 | 4,239,735 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 122,400 | 460,566 | 4,000,737 | 4,583,703 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 149,328 | 500,162 | 4,470,721 | 5,120,211 | |
Construction data lookup
8924 results · 3027/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 102,816 | 431,390 | 3,705,529 | 4,239,735 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 122,400 | 460,566 | 4,000,737 | 4,583,703 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 149,328 | 500,162 | 4,470,721 | 5,120,211 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm |
| m |
| 187,027 |
| 558,515 |
| 5,913,485 |
| 6,659,027 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 247,493 | 668,967 | 7,240,480 | 8,156,940 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 93,514 | 368,870 | 3,193,981 | 3,656,365 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 111,139 | 393,878 | 3,428,973 | 3,933,990 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 135,374 | 427,222 | 3,811,569 | 4,374,165 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 168,912 | 475,154 | 5,020,237 | 5,664,303 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 223,258 | 568,935 | 6,153,982 | 6,946,175 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 64,260 | 204,233 | 473,907 | 742,400 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 76,010 | 214,653 | 504,481 | 795,144 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 92,351 | 231,325 | 557,987 | 881,663 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 114,934 | 254,249 | 719,457 | 1,088,640 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 151,103 | 300,097 | 871,812 | 1,323,012 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 64,260 | 235,493 | 864,385 | 1,164,138 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 76,010 | 247,997 | 922,695 | 1,246,702 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 92,351 | 264,669 | 1,030,211 | 1,387,231 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 114,934 | 291,761 | 1,278,090 | 1,684,785 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 151,103 | 343,862 | 1,560,378 | 2,055,343 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 128,520 | 500,162 | 3,167,712 | 3,796,394 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 153,490 | 535,591 | 3,421,129 | 4,110,210 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 188,251 | 585,607 | 3,832,931 | 4,606,789 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 236,477 | 656,463 | 5,305,202 | 6,198,142 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 314,323 | 789,840 | 6,538,101 | 7,642,264 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 114,322 | 400,130 | 2,534,169 | 3,048,621 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 136,354 | 427,222 | 2,740,071 | 3,303,647 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 166,709 | 466,818 | 3,056,842 | 3,690,369 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 209,059 | 521,003 | 4,221,745 | 4,951,807 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 277,114 | 627,287 | 5,193,120 | 6,097,521 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 102,816 | 333,442 | 2,106,528 | 2,542,786 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 122,400 | 356,366 | 2,280,752 | 2,759,518 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 149,328 | 387,626 | 2,534,169 | 3,071,123 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 187,027 | 431,390 | 3,493,214 | 4,111,631 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 247,493 | 518,918 | 4,296,466 | 5,062,877 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 93,514 | 285,509 | 1,805,596 | 2,184,619 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 111,139 | 304,265 | 1,948,143 | 2,363,547 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 135,374 | 329,274 | 2,169,882 | 2,634,530 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 168,912 | 368,870 | 2,970,166 | 3,507,948 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 223,258 | 439,726 | 3,642,656 | 4,305,640 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 128,520 | 575,187 | 4,687,702 | 5,391,409 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 153,490 | 614,783 | 5,067,541 | 5,835,814 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 188,251 | 671,051 | 5,684,813 | 6,544,115 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 236,477 | 754,412 | 7,609,500 | 8,600,389 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 314,323 | 906,544 | 9,385,115 | 10,605,982 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 114,322 | 460,566 | 3,751,013 | 4,325,901 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 136,354 | 491,826 | 4,048,869 | 4,677,049 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 166,709 | 535,591 | 4,527,993 | 5,230,293 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 209,059 | 600,195 | 6,060,873 | 6,870,127 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 277,114 | 721,067 | 7,451,461 | 8,449,642 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm |
| m |
| 187,027 |
| 558,515 |
| 5,913,485 |
| 6,659,027 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp III, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 247,493 | 668,967 | 7,240,480 | 8,156,940 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 93,514 | 368,870 | 3,193,981 | 3,656,365 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 111,139 | 393,878 | 3,428,973 | 3,933,990 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 135,374 | 427,222 | 3,811,569 | 4,374,165 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 168,912 | 475,154 | 5,020,237 | 5,664,303 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đá cấp IV, dưới nước, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 223,258 | 568,935 | 6,153,982 | 6,946,175 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 64,260 | 204,233 | 473,907 | 742,400 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 76,010 | 214,653 | 504,481 | 795,144 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 92,351 | 231,325 | 557,987 | 881,663 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 114,934 | 254,249 | 719,457 | 1,088,640 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 151,103 | 300,097 | 871,812 | 1,323,012 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 64,260 | 235,493 | 864,385 | 1,164,138 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 76,010 | 247,997 | 922,695 | 1,246,702 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 92,351 | 264,669 | 1,030,211 | 1,387,231 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 114,934 | 291,761 | 1,278,090 | 1,684,785 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 151,103 | 343,862 | 1,560,378 | 2,055,343 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 128,520 | 500,162 | 3,167,712 | 3,796,394 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 153,490 | 535,591 | 3,421,129 | 4,110,210 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 188,251 | 585,607 | 3,832,931 | 4,606,789 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 236,477 | 656,463 | 5,305,202 | 6,198,142 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 314,323 | 789,840 | 6,538,101 | 7,642,264 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 114,322 | 400,130 | 2,534,169 | 3,048,621 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 136,354 | 427,222 | 2,740,071 | 3,303,647 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 166,709 | 466,818 | 3,056,842 | 3,690,369 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 209,059 | 521,003 | 4,221,745 | 4,951,807 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 277,114 | 627,287 | 5,193,120 | 6,097,521 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 102,816 | 333,442 | 2,106,528 | 2,542,786 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 122,400 | 356,366 | 2,280,752 | 2,759,518 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 149,328 | 387,626 | 2,534,169 | 3,071,123 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 187,027 | 431,390 | 3,493,214 | 4,111,631 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 247,493 | 518,918 | 4,296,466 | 5,062,877 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 93,514 | 285,509 | 1,805,596 | 2,184,619 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 111,139 | 304,265 | 1,948,143 | 2,363,547 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 135,374 | 329,274 | 2,169,882 | 2,634,530 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 168,912 | 368,870 | 2,970,166 | 3,507,948 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 223,258 | 439,726 | 3,642,656 | 4,305,640 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 128,520 | 575,187 | 4,687,702 | 5,391,409 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 153,490 | 614,783 | 5,067,541 | 5,835,814 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 188,251 | 671,051 | 5,684,813 | 6,544,115 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 236,477 | 754,412 | 7,609,500 | 8,600,389 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 314,323 | 906,544 | 9,385,115 | 10,605,982 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 114,322 | 460,566 | 3,751,013 | 4,325,901 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 136,354 | 491,826 | 4,048,869 | 4,677,049 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 166,709 | 535,591 | 4,527,993 | 5,230,293 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 209,059 | 600,195 | 6,060,873 | 6,870,127 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II, dưới nước, bằng máy khoan moment xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 277,114 | 721,067 | 7,451,461 | 8,449,642 |